Phần 1

(24 câu)
Câu 1

624

Chọn cách đọc số đúng.

sáu trăm hai mươi tư
sáu hai mươi tư
Câu 2

So sánh.

200 + 50 + 3 400 + 30 + 3

Câu 3

Số?

133 + 210 =

Câu 4

Ghép phép cộng với kết quả tương ứng.

129 + 318
218 + 228
66 + 382
446448447

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Hoàn thành các phép tính sau.

419 kg + 218 kg = .

477 km + 161 km = .

637638kgkm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Can nào chứa được nhiều nước nhất?

Câu 7


Cục tẩy dài bao nhiêu mi-li-mét?

mm

Câu 8

Nối hình vẽ và phép tính tương ứng.

Câu 9

Số?

Thừa số

3

3

3

3

3

3

Thừa số

1

5

8

7

9

10

Tích

3

30

Câu 10

Mỗi chiếc ô tô con có 4 bánh xe.

Hỏi 7 chiếc ô tô con như vậy có bao nhiêu bánh xe?

Bài giải

7 xe ô tô con có số bánh xe là:

4 ×\times = (bánh).

Đáp số: bánh xe.

Câu 11

Số?

× 6 - 30 × 4 6 ;;

Câu 12

Số?

7 × 1 = 7

7 × 2 =

7 × 3 = 21

7 × 4 = 28

7 × 5 =

7 × 6 = 42

7 × 7 = 49

7 × 8 = 56

7 × 9 =

7 × 10 = 70

Câu 13

Số?

×\times 7 7 7 7 7 7
1 6 3 8 7 10
= 7 70

Câu 14

Hoàn thành phép nhân phù hợp với hình vẽ.

8 ×\times =

Câu 15

Đếm thêm 8 rồi điền số còn thiếu.

8

24

40

48

64

72

80

Câu 16

Số?

9 ×\times 2 =

Câu 17

Đếm thêm 9 rồi điền số còn thiếu.

9

18

27

36

54

72

90

Câu 18

Số?

⚡ Đoạn thẳng CD gấp đoạn thẳng AB lần.

⚡ Đoạn thẳng CD dài cm.

Câu 19

Số?

1 ×\times 2 =

1 ×\times 3 =

1 ×\times 4 =

1 ×\times 5 =

Câu 20

Người ta bó 8 ống nước thành một bó. Hỏi 7 bó như vậy có bao nhiêu ống nước?

Bài giải
7 bó có số ống nước là:
8 ×\times = (ống)
Đáp số: ống nước.

Câu 21

Trong các số sau, số nào bé nhất?

915
962
901
985
Câu 22

So sánh.

101 + 584

  1. >
  2. =
  3. <
687

Câu 23

Nối:

Câu 24

So sánh.

13

  1. >
  2. <
  3. =
2 ×\times 7