Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập và kiểm tra chương Hằng đẳng thức đáng nhớ (đề số 2) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Thu gọn đa thức 9x2−(3x−4)2 ta thu được đa thức có bậc
Giá trị biểu thức B=16x2+40xy2+25y4 biết 4x+5y2+1=0 bằng
Với A, B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =
Với A,B là hai biểu thức bất kì, A3−B3=
Thu gọn đa thức (2x+y)(4x2−2xy+y2) ta được
Với A và B là các biểu thức tùy ý ta có (A+B)3=
Cho A=(x−1)2+(x+1)(3−x). Khẳng định nào dưới đây đúng?
Cho x6−1=(x+A)(x+B)(x4+x4+C). Biết A, B, C là các số nguyên. Khi đó, A+B+C bằng
Cho 8x3−64=(2x−4)(...). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
Giá trị x thỏa mãn 4x2+12x+9=0 là
Phân tích đa thức x3−9x thành nhân tử ta được
Phân tích đa thức x3−9x thành nhân tử ta được
Cho biểu thức x(1−x)+(x−1)2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Rút gọn biểu thức trên ta được x−1. |
|
| b) Với x=0 thì biểu thức nhận giá trị bằng 0. |
|
| c) Với x=1 thì biểu thức nhận giá trị bằng 1. |
|
| d) Để x(1−x)+(x−1)2=2 thì x=−1. |
|
Cho đa thức x2−6x+9−y2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Dùng phương pháp nhóm các hạng tử, ta được x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2. |
|
| b) Tiếp theo, dùng phương pháp hằng đẳng thức ta được: x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x+3)2−y2. |
|
| c) Phân tích đa thức trên, ta được kết quả là:x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x−3)2−y2=(x−y−3)(x+y−3). |
|
| d) Giá trị của đa thức trên tại x=3;y=3 là: 9. |
|
Từ một khối lập phương có cạnh bằng 2x−1 (cm), người ta cắt bỏ một khối lập phương có cạnh bằng 2x−3 (cm).

Tính độ dài cạnh (đơn vị cm) của hình lập phương khi nguyên vẹn biết thể tích còn lại của hình lập phương sau khi cắt là 26 (cm3).
Trả lời:
Cho đẳng thức (2x+1)2−4(x+2)2=9. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn đẳng thức trên?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(2y−z)−2y(z−2y) tại x=2;y=21;z=−1.
Trả lời:
Tính giá trị lớn nhất của A=−2x2−9y2+6xy+6x+12y+1991.
Trả lời: