Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập và kiểm tra chương Hằng đẳng thức đáng nhớ (đề số 2) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của biểu thức (a−b)2 với a+b=7 và a.b=12 là
Giá trị biểu thức B=16x2+40xy2+25y4 biết 4x+5y2+1=0 bằng
Viết biểu thức 16x2+16xy+4y2 dưới dạng bình phương của một tổng hay hiệu ta được
Chọn phương án đúng.
(−2x+2)3 =
Biểu thức (x−2y)3 bằng
Hệ số tự do của đa thức M=(x+2)3−(x−2)3+(x−4)(x+4) khi thu gọn là
Biểu thức A thỏa mãn (3a+b).A=27a3+b3 là
Phân tích đa thức x3+x2+4 thành nhân tử ta được
Đa thức x2−2x+1−y2 được phân tích thành nhân tử là
Phân tích đa thức (x2+4x+4)−(x+2) thành nhân tử ta được
Phân tích đa thức 3x(x−3y)+9y(3y−x) thành nhân tử ta được
Phân tích đa thức 7x2y2−21xy2z+7xyz+14xy ta được
Cho biểu thức (x+2y)2−(x−2y)2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Rút gọn biểu thức trên ta được 2x2−8y2. |
|
| b) Với x=0;y=1thì giá trị của biểu thức bằng 8. |
|
| c) Với x=2;y=−1 thì giá trị của biểu thức bằng −16. |
|
| d) Để (x+2y)2−(x−2y)2=0 thì x=0 hoặc y=0. |
|
Một hình vuông có cạnh x+5 (cm). Trong hình vuông đó, ta vẽ một hình vuông nhỏ cạnh x−2 (cm).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Diện tích hình vuông nhỏ là: (x−2)2 (cm2). |
|
| b) Diện tích phần còn lại của hình vuông là: (x+5)2−(x−2)2 (cm2). |
|
| c) Diện tích phần còn lại của hình vuông khi rút gọn là: 7(2x−3) (cm2). |
|
| d) Với x=1,5 (cm), thì diện tích phần còn lại của hình vuông là 45 (cm2). |
|
Cho a−b=7. Tính giá trị biểu thức A=a2(a+1)−b2(b−1)−3ab(a−b+1)+ab.
Trả lời:
Cho B=x3x2yxy2+y3. Tính 100B với x+y=100;x−y=20.
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(2y−z)−2y(z−2y) tại x=2;y=21;z=−1.
Trả lời:
Tính tổng các giá trị x thỏa mãn x3+27+(x+3)(x−9)=0.
Trả lời: