Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Đa thức nào sau đây là diện tích hình vuông có cạnh 2x52x-5?

2x220x+252x^2-20x+25.
4x220x+254x^2 - 20x + 25.
2x210x+252x^2-10x+25.
4x210x+254x^2-10x+25.
Câu 2

Đa thức (3xy2)2(2+xy2)2\left(3-x y^2\right)^2-\left(2+x y^2\right)^2 biến đổi được thành đa thức nào dưới đây?

10xy210- x y^2.
5+10xy25+10 x y^2.
10+5xy210 + 5x y^2.
510xy25-10 x y^2.
Câu 3

Viết biểu thức 25x220xy+4y225x^2-20xy+4y^2 dưới dạng bình phương của một hiệu ta được

(5x+2y)2(5x+2y )^2.
(25x4y)2(25x-4y )^2.
(2x5y)2(2x-5y )^2.
(5x2y)2(5x-2y )^2.
Câu 4

Để biểu thức P=x3+6x2+12x+mP=x^{3}+6 x^{2}+12 x+m là hằng đẳng thức lập phương của một tổng thì giá trị của mm

66.
88.
44.
1616.
Câu 5

Khai triển biểu thức A=(x3)3A=(x-3)^{3} ta được

x39x2+27x9x^{3}-9 x^{2}+27 x-9.
x3+9x227x27x^{3}+9 x^{2}-27 x-27.
x39x2+27x27x^{3}-9 x^{2}+27 x-27.
x29x^{2}-9.
Câu 6

Với mọi giá trị của xx, giá trị của biểu thức (2x+3)(4x26x+9)2(4x31)(2x+3)(4x^2-6x+9)-2(4x^3-1) bằng

25-25.
2525.
29-29.
2929.
Câu 7

Biểu thức AA thỏa mãn (23x).A=827x3(2 -3x).A = 8 -27x^3

A=412x+9x2A=4 -12x +9x^2.
A=46x+9x2A=4 -6x +9x^2.
A=4+6x+9x2A=4 +6x +9x^2.
A=4+12x+9x2A=4 +12x +9x^2.
Câu 8

Cho biểu thức M=18x332x2+6x8M=\dfrac{1}{8}x^3-\dfrac{3}{2}x^2+6x-8. Giá trị của biểu thức MM tại x=24x=24

27002\,700.
30003\,000.
64006\,400.
10001\,000.
Câu 9

Phân tích đa thức (x2+2x+1)3(x+1)(x^2+2x+1)-3( x+1 ) thành nhân tử ta được

(x+1)(x3)( x+1)( x-3 ).
(x1)(x2)( x-1 )( x-2 ).
(x+1)2(x2)( x+1 )^2( x-2 ).
(x+1)(x2)( x+1 )( x-2 ).
Câu 10

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8 thành nhân tử ta được

(xy+8)3( xy+8 )^3.
(x3y3+2)3( x^3y^3+2 )^3.
x3y3+8x^3y^3+8.
(xy+2)3( xy+2 )^3.
Câu 11

Kết quả phân tích đa thức x25x+xy5y{{x}^{2}}-5x+xy-5y thành nhân tử là

(x+5)(x+y)\left( x+5 \right)\left( x+y \right).
(x5)(x+y)\left( x-5 \right)\left( x+y \right).
(x5)(xy)\left( x-5 \right)\left( x-y \right).
(x+5)(xy)\left( x+5 \right)\left( x-y \right).
Câu 12

Phân tích đa thức x39xx^3-9x thành nhân tử ta được

x2(x+3)(x3)x^2( x+3 )( x-3 ).
x(x+3)(x3)x( x+3 )( x-3 ).
x(x+9)(x9)x( x+9 )( x-9 ).
x2(x29)x^2(x^2-9).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho biểu thức (x+2y)2(x2y)2(x+2y )^2-(x-2y )^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Rút gọn biểu thức trên ta được 2x28y22x^2-8y^2.
b) Với x=0;y=1x=0;y=1thì giá trị của biểu thức bằng 88.
c) Với x=2;y=1x=2;y=-1 thì giá trị của biểu thức bằng 16-16.
d) Để (x+2y)2(x2y)2=0(x+2y )^2-(x-2y )^2=0 thì x=0x=0 hoặc y=0y=0.
Câu 14

Một hình vuông có cạnh x+5x+5 (cm). Trong hình vuông đó, ta vẽ một hình vuông nhỏ cạnh x2x-2 (cm).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình vuông nhỏ là: (x2)2(x-2)^2 (cm2).
b) Diện tích phần còn lại của hình vuông là: (x+5)2(x2)2(x+5)^2-(x-2)^2 (cm2).
c) Diện tích phần còn lại của hình vuông khi rút gọn là: 7(2x3)7(2x-3) (cm2).
d) Với x=1,5x=1,5 (cm), thì diện tích phần còn lại của hình vuông là 4545 (cm2).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho x,yRx, \, y\in \mathbb{R} thỏa mãn điều kiện x+y=3;x2+y2=17x+y=3; \, x^2+y^2=17. Tính giá trị biểu thức x3+y3x^3+y^3.

Trả lời:

Câu 16

Tính A=9x2y2+4y4A=9x^2-y^2+4y-4 tại 3x+y=102;3xy=803x+y=102;\,3x-y=80.

Trả lời:

Câu 17

Tính giá trị của biểu thức x(2yz)2y(z2y)x(2 y-z)-2 y(z-2 y) tại x=2;y=12;z=1x=2; \, y=\dfrac{1}{2}; \, z=-1.

Trả lời:

Câu 18

Cho a,b,cRa,b,c \in \mathbb{R} thỏa mãn a3+b3+c3=3abca^3+b^3+c^3=3abc(a+b)(b+c)(c+a)(a+b+c)0(a+b)(b+c)(c+a)(a+b+c) \ne 0. Tính giá trị biểu thức A=a+2023bb+c+b+2023cc+a+c+2023aa+bA=\dfrac{a+2\,023b}{b+c}+\dfrac{b+2\,023c}{c+a}+\dfrac{c+2\,023a}{a+b}.

Trả lời: