Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(12 câu)Trong các đa thức sau, đa thức luôn nhận giá trị không âm là
Cho x2+y2=30 và xy=11. Giá trị của (x−y)2 là
Kết quả x2−121=
Tổng của M và N trong hằng đẳng thức xM−64yN=(x2−4y)(x4+4x2y+16y2) là
Khai triển biểu thức A=(x−3)3 ta được
Với mọi giá trị của x, giá trị của biểu thức (2x+3)(4x2−6x+9)−2(4x3−1) bằng
Giá trị của biểu thức (x−y)(x2+xy+y2) tại x=−10;y=2 là
Phân tích đa thức 49y2−x2+6x−9 ta được
Phân tích đa thức (a2+9)2−36a2 thành nhân tử ta được
Phân tích đa thức (x2+4x+4)−(x+2) thành nhân tử ta được
Đa thức x2y+xy2−x−y được phân tích thành nhân tử là
Phân tích đa thức 3x(x−3y)+9y(3y−x) thành nhân tử ta được
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(2 câu)Cho biểu thức x(1−x)+(x−1)2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Rút gọn biểu thức trên ta được x−1. |
|
| b) Với x=0 thì biểu thức nhận giá trị bằng 0. |
|
| c) Với x=1 thì biểu thức nhận giá trị bằng 1. |
|
| d) Để x(1−x)+(x−1)2=2 thì x=−1. |
|
Cho đa thức x2−6x+9−y2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Dùng phương pháp nhóm các hạng tử, ta được x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2. |
|
| b) Tiếp theo, dùng phương pháp hằng đẳng thức ta được: x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x+3)2−y2. |
|
| c) Phân tích đa thức trên, ta được kết quả là:x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x−3)2−y2=(x−y−3)(x+y−3). |
|
| d) Giá trị của đa thức trên tại x=3;y=3 là: 9. |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(4 câu)Cho x+y=−1. Tính giá trị của biểu thức x3+y3−3xy.
Trả lời:
Cho x−y=5 và x2+y2=15. Tính giá trị của biểu thức x3−y3.
Trả lời:
Tính B=2x2+2y2−x2z+z−y2z−2 tại 2−z=50;x=y=2.
Trả lời:
Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn x3−3x−2=0.
Trả lời: