Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Trong các đa thức sau, đa thức luôn nhận giá trị không âm là

4x24x4 x^{2}-4 x.
4x24x14 x^{2}-4 x-1.
4x2+4x+14 x^{2}+4 x+1.
4x2+4x4 x^{2}+4 x.
Câu 2

Cho x2+y2=30x^2 + y^2 = 30xy=11xy = 11. Giá trị của (xy)2(x - y)^2

4141.
1919.
5252.
88.
Câu 3

Kết quả x2121=x^2-121=

(x11)(x11)(x-11)(x-11).
(x+11)(x+11)(x+11)(x+11).
(x11)(x+11)(x-11)(x+11).
(x11)(11x)(x-11)(11-x).
Câu 4

Tổng của MMNN trong hằng đẳng thức xM64yN=(x24y)(x4+4x2y+16y2)x^M-64y^N=(x^2-4y)(x^4+4x^2y+16y^2)

22.
33.
66.
99.
Câu 5

Khai triển biểu thức A=(x3)3A=(x-3)^{3} ta được

x39x2+27x9x^{3}-9 x^{2}+27 x-9.
x3+9x227x27x^{3}+9 x^{2}-27 x-27.
x39x2+27x27x^{3}-9 x^{2}+27 x-27.
x29x^{2}-9.
Câu 6

Với mọi giá trị của xx, giá trị của biểu thức (2x+3)(4x26x+9)2(4x31)(2x+3)(4x^2-6x+9)-2(4x^3-1) bằng

25-25.
2525.
29-29.
2929.
Câu 7

Giá trị của biểu thức (xy)(x2+xy+y2)(x-y)\left(x^{2}+x y+y^{2}\right) tại x=10;y=2x=-10; \, y=2

1-1 008008.
1-1 010010.
1-1 006006.
1-1 004004.
Câu 8

Phân tích đa thức 49y2x2+6x949y^2-x^2+6x-9 ta được

(7yx+3)(7y+x+3)\left( 7y-x+3 \right)\left( 7y+x+3 \right).
(7yx+3)(7y+x3)\left( 7y-x+3 \right)\left( 7y+x-3 \right).
(7yx3)(7y+x3)\left( 7y-x-3 \right)\left( 7y+x-3 \right).
(7yx3)(7yx+3)\left( 7y-x-3 \right)\left( 7y-x+3 \right).
Câu 9

Phân tích đa thức (a2+9)236a2( a^2+9 )^2-36a^2 thành nhân tử ta được

$( a-3 }^2( a+3 )^2$.
(a2+9)2( a^2+9 )^2.
(a+3)4( a+3 )^4.
(a2+36a+9)(a236a+9)(a^2+36a+9)(a^2-36a+9).
Câu 10

Phân tích đa thức (x2+4x+4)(x+2)(x^2+4x+4)-(x+2) thành nhân tử ta được

x(x2)x( x-2 ).
x(x+2)x( x+2 ).
(x+2)(x+1)( x+2 )( x+1 ).
(x+2)(x+3)( x+2 )( x+3 ).
Câu 11

Đa thức x2y+xy2xyx^2y+xy^2-x-y được phân tích thành nhân tử là

(x+y)(xy+1)(x+y)(xy+1).
(xy)(xy1)(x-y)(xy-1).
(x+y)(xy1)(x+y)(xy-1).
(xy)(xy+1)(x-y)(xy+1).
Câu 12

Phân tích đa thức 3x(x3y)+9y(3yx)3x(x-3y)+9y(3y-x) thành nhân tử ta được

(x3y)+(3x9y)(x-3y)+(3x-9y).
(x3y)+(39y)(x-3y)+(3-9y).
(x3y)(3x+9y)(x-3y)(3x+9y).
3(x3y)23(x-3y)^2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho biểu thức x(1x)+(x1)2x(1-x)+(x-1 )^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Rút gọn biểu thức trên ta được x1x-1.
b) Với x=0x=0 thì biểu thức nhận giá trị bằng 0.
c) Với x=1x=1 thì biểu thức nhận giá trị bằng 11.
d) Để x(1x)+(x1)2=2x(1-x)+(x-1 )^2=2 thì x=1x=-1.
Câu 14

Cho đa thức x26x+9y2x^2-6x+9-y^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Dùng phương pháp nhóm các hạng tử, ta được x26x+9y2=(x26x+9)y2x^2-6x+9-y^2=(x^2-6x+9)-y^2.
b) Tiếp theo, dùng phương pháp hằng đẳng thức ta được: x26x+9y2=(x26x+9)y2=(x+3)2y2x^2-6x+9-y^2=(x^2-6x+9)-y^2=(x+3)^2-y^2.
c) Phân tích đa thức trên, ta được kết quả là:x26x+9y2=(x26x+9)y2=(x3)2y2=(xy3)(x+y3)x^2-6x+9-y^2=(x^2-6x+9)-y^2=(x-3)^2-y^2=(x-y-3)(x+y-3).
d) Giá trị của đa thức trên tại x=3;y=3x=3;\,y=3 là: 99.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho x+y=1x+y=-1. Tính giá trị của biểu thức x3+y33xyx^3+y^3-3 x y.

Trả lời:

Câu 16

Cho xy=5x-y=5x2+y2=15x^{2}+y^{2}=15. Tính giá trị của biểu thức x3y3x^{3}-y^{3}.

Trả lời:

Câu 17

Tính B=2x2+2y2x2z+zy2z2B=2x^2+2y^2-x^2z+z-y^2z-2 tại 2z=50;x=y=22-z=50;\,x=y=2.

Trả lời:

Câu 18

Tính tổng các số nguyên xx thỏa mãn x33x2=0x^3-3x-2=0.

Trả lời: