Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập và kiểm tra chương Hằng đẳng thức đáng nhớ (đề số 2) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của biểu thức B=100x2+20xy+y2 với x=19;y=10 bằng
Hệ số của x2 sau khi khai triển (x−3)2+(2x+1)2+(x2+5)2 là
Kết quả (x−3)2=
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Với A,B là hai biểu thức bất kì, A3+B3=
Thu gọn đa thức (2x+y)(4x2−2xy+y2) ta được
Giá trị x thỏa mãn x3−12x2+48x−64=0 là
Phân tích đa thức m.n3−1+m−n3 thành nhân tử, ta được
Đa thức x2−2x+1−y2 được phân tích thành nhân tử là
Phân tích đa thức x2+y2−3x−3y+2xy ta được kết quả là
Đa thức 3x−12x2y được phân tích (tối đa) thành nhân tử là
Phân tích đa thức x2(x−y)−(x−y) thành nhân tử ta được
Cho biểu thức (x+2y)2−(x−2y)2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Rút gọn biểu thức trên ta được 2x2−8y2. |
|
| b) Với x=0;y=1thì giá trị của biểu thức bằng 8. |
|
| c) Với x=2;y=−1 thì giá trị của biểu thức bằng −16. |
|
| d) Để (x+2y)2−(x−2y)2=0 thì x=0 hoặc y=0. |
|
Cho đa thức x2−6x+9−y2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Dùng phương pháp nhóm các hạng tử, ta được x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2. |
|
| b) Tiếp theo, dùng phương pháp hằng đẳng thức ta được: x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x+3)2−y2. |
|
| c) Phân tích đa thức trên, ta được kết quả là:x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x−3)2−y2=(x−y−3)(x+y−3). |
|
| d) Giá trị của đa thức trên tại x=3;y=3 là: 9. |
|
Tính giá trị của C=(x−1)3−(x−3)(x2+3x+9)−3x(1−x)
Trả lời:
Cho B=x3x2yxy2+y3. Tính 100B với x+y=100;x−y=20.
Trả lời:
Tính B=2x2+2y2−x2z+z−y2z−2 tại 2−z=50;x=y=2.
Trả lời:
Xét các số thực x;y thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q=xy(x−2)(y+6)+12x2−24x+3y2+18y+2023.
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây