Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Với AA, BB là hai biểu thức bất kì, (AB)2=(A - B)^2 =

A22AB+B2A^2 - 2AB + B^2.
A2AB+B2A^2 -AB + B^2.
A2B2A^2 - B^2.
A2+2AB+B2A^2 + 2AB + B^2.
Câu 2

Đa thức (3xy2)2(2+xy2)2\left(3-x y^2\right)^2-\left(2+x y^2\right)^2 biến đổi được thành đa thức nào dưới đây?

10xy210- x y^2.
5+10xy25+10 x y^2.
10+5xy210 + 5x y^2.
510xy25-10 x y^2.
Câu 3

Giá trị biểu thức A=(x5)(x2+5x+25)x3+2A=(x-5)(x^2+5 x+25)-x^3+2

127-127.
123123.
127127.
123-123.
Câu 4

Viết (3x2)(9x2+6x+4)(3x-2)(9x^2+6x+4) dưới dạng hiệu ta được

27x3+227x^3+2.
27x3+827x^3+8.
27x3227x^3-2.
27x3827x^3-8.
Câu 5

Giá trị của biểu thức (xy)(x2+xy+y2)(x-y)\left(x^{2}+x y+y^{2}\right) tại x=10;y=2x=-10; \, y=2

1-1 008008.
1-1 010010.
1-1 006006.
1-1 004004.
Câu 6

Phân tích đa thức (x2+4x+4)(x+2)(x^2+4x+4)-(x+2) thành nhân tử ta được

x(x+2)x(x+2).
(x+2)(x+3)(x+2)(x+3).
(x+2)(x+1)(x+2)(x+1).
x(x+2)x(x+2).
Câu 7

Phân tích đa thức (x2+2x+1)3(x+1)(x^2+2x+1)-3( x+1 ) thành nhân tử ta được

(x+1)(x3)( x+1)( x-3 ).
(x1)(x2)( x-1 )( x-2 ).
(x+1)2(x2)( x+1 )^2( x-2 ).
(x+1)(x2)( x+1 )( x-2 ).
Câu 8

Cho x61=(x+A)(x+B)(x4+x2+C)x^6-1=( x+A )( x+B )(x^4+x^2+C ). Biết AA, BB, CC là các số nguyên. Khi đó, A+B+CA+B+C bằng

22.
11.
1-1.
00.
Câu 9

Phân tích đa thức x3+12xx^3+12x thành nhân tử ta được

x(x212)x(x^2-12).
x2(x12)x^2(x-12).
x2(x+12)x^2(x+12).
x(x2+12)x(x^2+12).
Câu 10

Cho 3a2(x+1)4bx4b=(x+1)(...)3a^2(x+1)-4bx-4b=(x+1)(...). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

3a2+b3a^2+b.
3a24b3a^2-4b.
3a2b3a^2-b.
3a2+4b3a^2+4b.
Câu 11

Biết (x1)2=x1(x-1)^{2}=x-1. Giá trị của xx

11 hoặc 22.
1-1.
00 hoặc 11.
22.
Câu 12

Biết 5x(x2)(2x)=05 x(x-2)-(2-x)=0. Giá trị của xx

22 hoặc 15\dfrac{-1}{5}.
15\dfrac{-1}{5}.
22 hoặc 15\dfrac{1}{5}.
22.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho biểu thức x(1x)+(x1)2x(1-x)+(x-1 )^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Rút gọn biểu thức trên ta được x1x-1.
b) Với x=0x=0 thì biểu thức nhận giá trị bằng 0.
c) Với x=1x=1 thì biểu thức nhận giá trị bằng 11.
d) Để x(1x)+(x1)2=2x(1-x)+(x-1 )^2=2 thì x=1x=-1.
Câu 14

Cho đa thức 5y(x1)5x(1x)5y(x-1)-5x(1-x).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Thực hiện quy tắc đổi dấu ta được đa thức mới là 5y(x1)+5x(x1)5y(x-1)+5x(x-1).
b) Đặt 55 làm nhân tử chung ta được: 5[y(x1)+x(1x)]5[y(x-1)+x(1-x)].
c) Đặt x1x-1 làm nhân tử chung ta được: (x1)(5y+5x)(x-1)(5y+5x).
d) Phân tích đa thức trên thành nhân tử, ta được kết quả là 5(x1)(x+y)5(x-1)(x+y).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho x+y=3x+y=3. Tính giá trị của biểu thức P=x2+2xy+y24x4y+1P=x^{2}+2 x y+y^{2}-4 x-4 y+1.

Trả lời:

Câu 16

Với a=b+5a=b+5ab=3ab=-3, tính giá trị của biểu thức A=a3b3A=a^3-b^3.

Trả lời:

Câu 17

Tính giá trị biểu thức A=m(mn+1)n(n+1m)A=m(m-n+1)-n(n+1-m) biết m=23;n=13m=-\dfrac{2}{3}; \, n=-\dfrac{1}{3}.

Trả lời:

Câu 18

Bác An gửi tiết kiệm với số tiền 400400 triệu đồng vào một ngân hàng, kì hạn 1212 tháng và theo thể thức lãi kép nghĩa là nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Giả sử lãi xuất cố định là x%x\% /năm, x>0x > 0. Tính xx biết rằng sau 22 năm gửi tiết kiệm, bác An nhận được số tiền gồm cả gốc lẫn lãi là 449,44449,44 triệu đồng.

Trả lời: