Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Trí tuệ nhân tạo, con người và xã hội SVIP
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về AI trong xã hội hiện nay?
Phương án nào sau đây nêu đúng đối tượng nghiên cứu chính của ngành Trí tuệ nhân tạo?
Phương án nào sau đây là mục tiêu phát triển mà ngành Trí tuệ nhân tạo hướng tới ở thời điểm hiện tại?
Nhận định nào dưới đây về ngành Trí tuệ nhân là đúng nhất?
Hình ảnh sau đây là mô phỏng của bài kiểm tra nào?

Cụm từ nào sau đây phù hợp khi nói về khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người?
Hoạt động nào dưới đây thể hiện khả năng học của AI?
Một ví dụ về ứng dụng có khả năng học là
Phương án nào sau đây nêu đúng về điều kiện để máy tính vượt qua Turing Test?
Phát biểu nào sau đây SAI về đặc điểm của khả năng nhận diện trong AI?
Khả năng nào sau đây KHÔNG là đặc trưng của AI?
Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng quy tắc suy diễn nào sau đây?
Ngăn cấm sự can thiệp của AI trong điều khiển thiết bị quân sự vì điều nào sau đây?
Hệ thống AI nào sau đây sẽ phát triển có đạo đức trong quá trình học?
AI có thể thực hiện hành vi nào với mức độ tin cậy cao trong các tình huống sau đây?
Sử dụng AI để phản hồi yêu cầu của khách hàng có thể dẫn đến hậu quả xấu nào sau đây?
Phương án nào sau đây là một cảnh báo về tác động của AI đối với con người?
Sự phát triển AI thiếu đạo đức dẫn đến nhiều hậu quả NGOẠI TRỪ điều nào sau đây?
Ứng dụng xử lí ngôn ngữ tự nhiên KHÔNG phù hợp với hoạt động nào sau đây?
Việc làm nào sau đây có thể được thay thế bằng AI trong tương lai?
Phát biểu nào sau đây KHÔNG là cảnh báo về AI?
Một nhận định đúng về vi phạm quyền riêng tư của con người khi dùng AI là
Hệ thống AI có thể thay thế con người trong thực hiện công việc nào sau đây?
Trí tuệ nhân tạo (AI) tác động trực tiếp đến đối tượng nào sau đây?
Cuộc khảo sát về tại nước Mĩ thu được kết quả như sau:
Dưới đây là một số nhận xét về dữ liệu.
| a) Mọi người đều tin tưởng vào các chẩn đoán và khuyến nghị điều trị do AI đưa ra mà không cần xác nhận từ bác sĩ. |
|
|
b) Người dùng đã chấp nhận công nghệ AI trong nhiều hoạt động y tế. |
|
| c) Người dùng chưa chấp nhận loại bỏ yếu tố con người trong chăm sóc y tế. |
|
| d) Mức độ chấp nhận của AI phụ thuộc vào nhiều nhóm đối tượng. |
|
Theo PCCI, xây dựng mô hình AI trong lĩnh vực Y tế cần đảm bảo nguyên tắc cốt lõi gồm: “Đảm bảo AI đang giải quyết một vấn đề thực sự; Thành lập một nhóm đa ngành gồm nhiều chuyên gia thuộc những lĩnh vực liên quan; Chọn lọc, xác thực và phân tích dữ liệu đa dạng phản ánh chính xác nhóm bệnh nhân; Sử dụng môi trường thử nghiệm kỹ thuật số chuyên dụng và đáng tin cậy (như Isthmus của PCCI), riêng biệt nhưng được liên kết với Hồ sơ sức khỏe điện tử (EHR)”.
Dưới đây là một số ý kiến của học sinh về thông tin được cung cấp.
| a) Đối tượng như: Bác sĩ, Lập trình viên, Nhà phân tích dữ liệu là thành viên của nhóm phát triển mô hình. |
|
| b) Dữ liệu được chọn lọc từ một nguồn duy nhất để phản ánh chính xác nhóm bệnh nhân. |
|
| c) Mô hình cần có tính ứng dụng. |
|
|
d) HER được dùng để lưu trữ kết quả của mô hình và lịch sử bệnh, phục vụ các hoạt động dự đoán khác. |
|
Theo một số nguồn thông tin chỉ ra rằng công việc văn phòng dễ bị thay thế bằng AI hoặc bị thay thế trong một số nhiệm vụ của công việc này, điều này ảnh hưởng trực tiếp đến phụ nữ ở các quốc gia có thu nhập cao và trung bình do họ chiếm tỷ lệ quá cao trong các vai trò của công việc. Các nhóm nghề nghiệp khác như quản lí, chuyên gia và kỹ thuật viên cũng chịu những tác động của AI.
Dưới đây là một số nhận định của các bạn học sinh.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) AI làm gia tăng sự chênh lệch về cơ hội việc làm giữa các ngành nghề khác nhau. |
|
| b) Bất bình đẳng giới có thể xảy ra. |
|
| c) Các ngành nghề ít bị ảnh hưởng bởi AI trở thành những lĩnh vực cạnh tranh khốc liệt, gây áp lực lên phân bố nguồn lao động theo giới tính. |
|
| d) Kĩ thuật viên không chịu tác động bởi AI. |
|
Ứng dụng AI trong quản lí chuỗi cung ứng như phân tích, dự đoán giá vận chuyển và chi phí vật liệu trong tương lai. Nhờ vậy, giúp các tổ chức duy trì mức tồn kho phù hợp. Điều này làm giảm tình trạng tắc nghẽn hoặc tồn kho quá mức sản phẩm.
Dưới đây là một số nhận xét về thông tin trên.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) AI trong quản lý chuỗi cung ứng giúp các tổ chức loại bỏ tình trạng tồn kho sản phẩm. |
|
| b) Người quản lí cung ứng sản phẩm có thể đưa ra các quyết định tối ưu nhờ AI. |
|
| c) Lĩnh vực kinh tế nhờ có ứng dụng của AI trong hoạt động quản lí chuỗi cung ứng. |
|
| d) AI chỉ hỗ trợ trong việc dự báo tồn kho mà không ảnh hưởng đến hoạt động buôn bán của doanh nghiệp. |
|