Phần 1

(24 câu)
Câu 1

Tổng số đo bốn góc trong một tứ giác bằng o.

Câu 2

Chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:

A
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
B
Tứ giác có hai cạnh song song là hình thang.
C
Trong hình thang, tổng hai góc kề một cạnh bằng 180180^{\circ}.
D
Tứ giác có tổng hai góc kề một cạnh bằng 180180^{\circ} là một hình thang.
Câu 3

Hình nào dưới đây là hình thang cân?

Câu 4

Chọn hình vẽ minh họa đường trung bình của hình thang (đường màu đỏ).

Câu 5

Điền cụm từ thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng.

1) Trục đối xứng của tam giác cân BCD (BC = BD) là .

2) Trục đối xứng của hình thang cân ABCD (BC//DA) là .

đường trung trực của BDđường trung trực của BC đường trung trực của CD

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. EFGH là hình gì?

Hình thang cân
Hình thang
Hình bình hành
Câu 7

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trọng tâm của tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó.
Hình bình hành có hai trục đối xứng là hai đường chéo.
Giao điểm hai đường chéo của hình thang cân là tâm đối xứng của hình thang cân đó.
Tâm O của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.
Câu 8

Cho các hình sau (O là tâm đường tròn).

A B C E D H O M N P Q

Những hình nào là hình chữ nhật?

BDHA.
AEDC.
AEDH.
MNPQ.
Câu 9

Cho đường thẳng b như hình vẽ.

Các điểm cách b một khoảng bằng h nằm trên

  1. 2
  2. 3
  3. 0
  4. 1
đường thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng h.

b

Câu 10

Cho hình thoi ABCD. Các điểm E, F, G, H là trung điểm của AB, BC, CD, AD. Khi đó tứ giác EFGH là hình gì?

Hình chữ nhật.
Hình bình hành.
Hình thoi.
Hình vuông.
Câu 11

Một tứ giác là hình vuông nếu nó vừa là hình chữ nhật, vừa là

  1. hình bình hành
  2. hình thang cân
  3. hình thang
  4. hình thoi
.

Câu 12

Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, DC, DB.

Biết rằng EFGH là hình chữ nhật. Tứ giác ABCD có đặc điểm gì ?

AD = BC
AD \perp BC
AC \perp BD
AC = BD
Câu 13

Tìm xx trong hình vẽ sau:

3x 2,5x 2x 1,5x

Trả lời: x=x = o

Câu 14

Hình thang cân ABCD có AB // CD, AB < CD.

Kẻ các đường cao AH, BK.

A B C D H K

Nối hai đoạn thẳng bằng nhau:

Câu 15

Cho đường thẳng d và hai diểm A, B cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ d và có có khoảng cách đến đường thẳng d theo thứ tự là 9cm và 13cm. Gọi C là trung điểm của AB. Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng d.

Trả lời: khoảng cách là cm.

Câu 16

d B C A K

Tam giác BCA có BC < BA. Gọi d là đường trung trực của CA. Vẽ điểm K đối xứng với B qua d.

+) Đoạn thẳng đối xứng với BC qua d là

  1. KA
  2. BK
  3. BA
.

+) Đoạn thẳng đối xứng với BA qua d là

  1. KC
  2. BA
  3. KA
.

+) Tứ giác BKAC là hình

  1. thang không cân
  2. thang cân
.

Câu 17

Cho hình vẽ, biết ABCDABCD là hình bình hành:

A B C D x

xAD^+DCB^=\widehat{xAD}+\widehat{DCB}= o.

Câu 18

Cho góc xOy, điểm A nằm trong góc đó. Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, điểm C đối xứng với A qua Oy. Tính số đo góc xOy để B đối xứng với C qua O.

Đáp số: xOy^=\widehat{\text{xOy}}= o.

Câu 19

ABCDEFGH

Cho hình vẽ, biết ABCD là hình bình hành và các tia AE, DE, CG, BG là phân giác của các góc tương ứng. Khi đó EFGH là hình gì?

Hình chữ nhật.
Hình thang cân.
Hình bình hành.
Hình thang.
Câu 20

Cho góc vuông xOy, điểm A trên tia Oy. Điểm B di chuyển trên tia Ox. Gọi C là điểm đối xứng với A qua B. Điểm C di chuyển trên

đường thẳng song song với Ox và cách Ox một khoảng bằng OA.
đường thẳng song song với Oy và cách Oy một khoảng bằng OA.
đường thẳng vuông góc với Ox tại A.
Câu 21

Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC. Qua D kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB ở I. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC ở K.

Tứ giác AIDK là

  1. hình bình hành
  2. hình chữ nhật
  3. hình thoi
  4. hình thang cân
.

Câu 22

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD. Gọi M, N theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ D đến AB và AC.

Tứ giác AMDN là hình

  1. Hình thoi
  2. Hình vuông
  3. Hình bình hành
  4. Hình chữ nhật
.

Câu 23

Cho hình vuông ABCDABCD. Gọi EE là một điểm nằm giữa CCDD. Tia phân giác góc DAEDAE cắt CDCDFF. Kẻ FHFH \perp AEAE (HH thuộc cạnh AEAE), FHFH cắt BCBCGG.

Điền số thích hợp: FAG^\widehat{FAG} = o.

Câu 24

Cho hình bình hành ABCDABCDAB=2ADAB = 2AD. Gọi E,FE, F theo thứ tự là trung điểm của ABABCDCD.

Tứ giác AEFDAEFD

  1. hình chữ nhật
  2. hình bình hành
  3. hình thoi
  4. hình vuông
, tứ giác AECFAECF
  1. hình vuông
  2. hình thoi
  3. hình bình hành
  4. hình chữ nhật
.