Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập giữa học kì 1 (Đại số) SVIP
Điền số thích hợp vào các ô trống sau:
(x3 +4x4y5 −3)(−2xy)=−2x+1y−2.4x+1y+1 +(−3).−2xy
=−2xy−8xy +6xy
Kết quả của phép nhân đa thức (x+5)(x−1) là:
Với A, B là hai biểu thức bất kì, (A−B)2=
Với A và B là các biểu thức tùy ý ta có:
(A−B)3=
Với A,B là hai biểu thức bất kì, A3+B3=
Cho biết: −9x5+3x3y=A.3x3.
Biểu thức A là
Phân tích đa thức x2−4y2 thành nhân tử.
Phân tích đa thức thành nhân tử: −3xy+3x2−2y+2x.
Phân tích thành nhân tử: x4−4x3+4x2= ()2.( )2.
Tìm số tự nhiên n để phép chia sau là chia hết:
x6:6x4yn
Trả lời: n= .
Thực hiện phép chia : 6(x+2y)3:(3x+6y)=
Đa thức 2x3−3x2+x+a chia hết cho đa thức x+2 khi a=.
Làm tính nhân (2xy+4x2+y)x2y.
Làm tính nhân:
(x3+y4)(xy5+8)
Click vào hạng tử sai ở vế trái và chọn phương án đúng:
x2 + 8xy + 64y2 = (x + 8y)2
Dựa vào hằng đẳng thức tính nhanh giá trị biểu thức sau:
A=x3−9x2+27x−27 tại x=103
A= .
Ghép các biểu thức ở bên phải với biểu thức tương ứng của nó bên trái.
Tính nhanh giá trị các biểu thức:
59 . 24 + 240 . 4,1 =
Tính giá trị biểu thức: A=−x3+15x2−75x+125 tại x=9.
Đáp số: A=
Tính nhanh:
312−212=
Phân tích thành nhân tử:
xy(x+y)+yz(y+z)+xz(x+z)+2xyz
Chọn phương án đúng:
Phân tích đa thức thành nhân tử: −64x3+96x2y−36xy2= ×(4x− )2
Cho biểu thức P=(−x2y2z)4:(−xy2z)3.
+) Rút gọn: P=
+) Giá trị của P tại x=−1,y=10,z=101 là:
Làm tính chia: (8x3+27y3):(2x+3y)= .
Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 1; b chia cho 3 dư 2.
Tích ab chia cho 3 dư bao nhiêu?
Mẫu: x2+2x+2=(x2+2x+1)+1=(x+1)2+1>0 do (x+1)2 ≥ 0.
Chọn biểu thức lớn hơn 0 với mọi x.
Điền biểu thức thích hợp vào ô trống:
a3+b3= ;
a3−b3= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Với n là số tự nhiên khác 0, những biểu thức nào sau đây là tích của ba số tự nhiên liên tiếp?
Phân tích đa thức thành nhân tử: A=4x4+625.
Trả lời: A=(2x2−10x+25)(x2+ x+ )
Tìm n nguyên nhỏ nhất để 2n2−n+2 chia hết cho 2n+1
Trả lời: n= .