Phần 1

(25 câu)
Câu 1

Trong mặt phẳng toạ độ, nếu phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}} biến điểm A(4;2)A(-4;2) thành điểm A(2;3)A'(-2;-3) thì nó biến điểm M(4;3)M(4;3) thành điểm MM' có toạ độ là

(2;2).(2;-2).
(6;8).(6;8).
(2;8).(2;8).
(6;2).(6;-2).
Câu 2

Trong mặt phẳng toạ độ, phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}} với v(4;5)\overrightarrow{v}\left(4;-5\right) biến điểm M(4;5)M(4;5) thành điểm MM' có toạ độ là

(8;10).(8;10).
(0;0).(0;0).
(8;0).(8;0).
(0;10).(0;10).
Câu 3

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho phép quay QQ tâm O(0;0)O(0;0) biến điểm A(1;0)A(1;0) thành điểm A(0;1)A'(0;1). Khi đó, QQ biến điểm M(1;1)M(1;-1) thành điểm

M(1;1)M'(-1;1).
M(1;1)M'(-1;-1).
M(1;1)M'(1;1).
M(2;2)M'(\sqrt{2};\sqrt{2}).
Câu 4

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Phép quay Q(O,k2π)Q_{(O,k2\pi)} (kZ)(k\in \mathbb{Z}) là phép đồng nhất.
Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Phép quay biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính.
Phép quay biến một đường thẳng thành một đường tròn.
Câu 5

Phép biến hình FF là phép dời hình khi và chỉ khi

A
FF biến đường thẳng thành chính nó.
B
FF biến tam giác thành tam giác bằng nó.
C
FF biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.
D
FF biến đường thẳng thành đường thẳng cắt nó.
Câu 6

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của một phép dời hình?

A
Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp kk (k1k\ne 1) lần đoạn thẳng ban đầu.
B
Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
C
Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến góc thành góc bằng nó.
D
Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
Câu 7

Cho hai đường thẳng song song dddd' và một điểm OO không nằm trên chúng. Có bao nhiêu phép vị tự tâm OO biến đường thẳng dd thành đường thẳng dd'?

00.
22.
11.
Vô số.
Câu 8

Cho hai đường thẳng song song d,d, dd' và một số k0k\ne 0. Có bao nhiêu phép vị tự, tỉ số kk biến đường thẳng dd thành đường thẳng dd'?

Vô số.
22.
00.
11.
Câu 9

Nếu hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung thì tất cả những điểm chung của chúng sẽ nằm trên

một cung tròn.
một đoạn thẳng.
một đường tròn.
một đường thẳng.
Câu 10

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
Hai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 11

Cho tứ diện ABCDABCD, GG là trọng tâm của tam giác ACDACD. Trên đoạn CBCB lấy điểm MM sao cho CM=2MBCM = 2 MB. Đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng nào dưới đây?

(BCD)(BCD).
(ACD)(ACD).
(ABD)(ABD).
(ABC)ABC).
Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi EE, GG lần lượt là trung điểm của SCSCCDCD. Khi đó EGEG song song với mặt phẳng nào dưới đây?

mp(SDA).mp(SDA).
mp(SBA).mp(SBA).
mp(SDC).mp(SDC).
mp(SBC).mp(SBC).
Câu 13

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào?

Hình thang.
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Hình bình hành.
Câu 14

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng cắt nhau có thể là hai đường thẳng song song.
Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng cắt nhau có thể là hai đường thẳng chéo nhau.
Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng chéo nhau có thể là hai đường thẳng song song.
Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng chéo nhau có thể là hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 15

Cho ba mặt phẳng (α),(β),(γ)\left(\alpha\right),\left(\beta\right),\left(\gamma\right) song song với nhau. Hai đường thẳng aaaa' cắt ba mặt phẳng ấy theo thứ tự nói trên tại M,N,PM, N, PM,N,PM', N', P'. Biết MN=2,MP=4,MN=8MN = 2, MP = 4, M'N' = 8. Tính NPN'P'.

77.
99.
1010.
88.
Câu 16

Cho hình hộp ABCD.MNPQABCD.MNPQ. Gọi HH là giao điểm của đường chéo BQBQ với (NCA)(NCA). Tính tỉ số BHBQ\dfrac{BH}{BQ}.

12\dfrac{1}{2}.
34\dfrac{3}{4}.
23\dfrac{2}{3}.
13\dfrac{1}{3}.
Câu 17

Cho hình bình hành ABCDABCD có cạnh BCBC cố định. Điểm DD di động trên đường thẳng dd cho trước. Tập hợp điểm AA là ảnh của đường thẳng dd qua phép tịnh tiến

TCDT_{\overrightarrow{CD}}.
TBDT_{\overrightarrow{BD}}.
TCBT_{\overrightarrow{CB}}.
TBAT_{\overrightarrow{BA}}.
Câu 18

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy cho hai điểm A(3;0)A(-3;0)B(25;4)B(25;-4). Phép vị tự tâm I,I, tỉ số k=3k = -3 biến điểm AA thành điểm BB. Toạ độ điểm II

(4;1)(4; 1).
(4;1)(-4; 1).
(4;1)(-4; -1).
(4;1)(4; -1).
Câu 19

Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng tỉ số

k=1k=-1.
k=3k=3.
k=1k=1.
k=0k=0.
Câu 20
Câu 21

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại A.A. Nếu có phép đồng dạng biến cạnh ABAB thành cạnh BCBC thì tỉ số kk của phép đồng dạng đó bằng

3\sqrt{3}.
22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.
2\sqrt{2}.
22.
Câu 22
Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình bình hành và điểm MM ở trên cạnh SBS B. Mặt phẳng (ADM)(A D M) cắt hình chóp theo thiết diện là một

hình chữ nhật.
hình thang.
tam giác.
hình bình hành.
Câu 24

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho điểm P(3;1)P\left( 3;-1 \right). Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự V(O;4)V\left( O;4 \right)V(O;12)V\left( O;\,-\dfrac{1}{2} \right) điểm PP biến thành điểm P{P}' có tọa độ là

(12;4)\left( 12;-4 \right).
(4;6)\left( 4;-6 \right).
(6;2)\left( -6;2 \right).
(6;2)\left(- 6;-2 \right).
Câu 25

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình bình hành. II là trung điểm của SAS A, thiết diện của hình chóp S.ABCDS . A B C D cắt bởi mặt phẳng (IBC)(I B C)

A
Tứ giác IBCDI B C D.
B
Tam giác IBCI B C.
C
Hình thang IJBCI J B C (JJ là trung điểm của SDS D).
D
Hình thang IGBCI G B C (GG là trung điểm của SBS B).