Phần chọn đáp án đúng

(50 câu)
Câu 1

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

0x+3y=10x+3y=1.
0x0y=50x-0y=5.
3x+0y=3-3x+0y=3.
x2y=3x-2y=3.
Câu 2

Cho hệ phương trình {x+3y=62xy=5\begin{cases} x+3 y=6 \\ -2 x-y=-5\end{cases}, hệ số a,b,ca, b, ca,b,ca^{\prime}, b^{\prime}, c^{\prime} của hệ phương trình lần lượt là

A
a=3;b=1;c=6a=3 ; b=1 ; c=6a=2;b=1;c=5a^{\prime}=-2 ; b^{\prime}=-1 ; c^{\prime}=-5.
B
a=1;b=3;c=6a=1 ; b=3 ; c=6a=2,b=1,c=5a^{\prime}=-2, b^{\prime}=-1, c^{\prime}=-5.
C
a=1;b=3;c=6a=1 ; b=3 ; c=6a=1,b=2,c=5a^{\prime}=-1, b^{\prime}=-2, c^{\prime}=5.
D
a=1;b=3;c=6a=1 ; b=3 ; c=6a=2,b=1,c=5a^{\prime}=-2, b^{\prime}=-1, c^{\prime}=5.
Câu 3

Cho hệ phương trình {x+3y=6xy=0\begin{cases}x+3y=6 \\ -x-y=0 \end{cases}, cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình đã cho?

(3;2)(3; 2).
(6;0)(6; 0).
(2;1)(2; 1).
(3;3)(-3; 3).
Câu 4

Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác Ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép. Giá tiền thịt lợn là 130130 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 5050 nghìn đồng/kg. Bác Ngọc đã chi 295295 nghìn đồng để mua 3,53,5 kg hai loại thực phẩm trên. Gọi xxyy lần lượt là số kilôgam thịt lợn và cá chép mà bác Ngọc đã mua. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn xxyy lập được là

{x+y=295130x+50y=3,5\begin{cases} x+y=295 \\ 130 x+50 y=3,5 \end{cases}.
{x+y=3,5x+50y=295\begin{cases} x+y=3,5 \\ x+50 y=295 \end{cases}.
{x+y=3,5130x+50y=295\begin{cases} x+y=3,5 \\ 130 x+50 y=295 \end{cases}.
{xy=3,5130x+y=295\begin{cases} x-y=3,5 \\ 130 x+y=295 \end{cases}.
Câu 5

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (2;4)(-2; 4) làm nghiệm?

x+2y+1=0x+2 y+1=0.
xy=2x-y=2.
x2y=0x-2 y=0.
2x+y=02 x+y=0.
Câu 6

Cho a,ba, b là các số thực thỏa mãn điều kiện: {2a+b=13a4b=40\begin{cases}2a+b=-1 \\ 3a-4b=-40\end{cases}. Tích P=abP=ab bằng

28-28.
32-32.
2828.
11.
Câu 7

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

y=x2y=x^{2}.
y=2x2y=-2 x^{2}.
y=2x2y=2 x^{2}.
y=x2y=-x^{2}.
Câu 8

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số y=ax2y=ax^{2} với a0a \neq 0.

A
Với a>0a>0, đồ thị nằm phía trên trục hoành và OO là điểm thấp nhất của đồ thị.
B
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
C
Với a<0a\lt 0, đồ thị nằm phía dưới trục hoành và OO là điểm cao nhất của đồ thị.
D
Với a>0a>0, đồ thị nằm phía trên trục hoành và OO là điểm cao nhất của đồ thị.
Câu 9

Giá trị của hàm số y=f(x)=7x2y=f(x)=-7 x^{2} tại x=2x=-2 bằng

2828.
1414.
28-28.
2121.
Câu 10

Phương trình 3x27x+2=03x^{2}-7 x+2=0 có nghiệm là

x=1;x=23x=-1; x=-\dfrac {2}{3}.
x=1;x=23x=1; x=\dfrac {2}{3}.
x=2;x=13x=2; x=\dfrac {1}{3}.
x=2;x=23x=-2; x=\dfrac {2}{3}.
Câu 11

Phương trình x2x2=0x^{2}-x-2=0 có hai nghiệm là x1x_{1}x2x_{2}. Giá trị của biểu thức M=x12+x22M=x_{1}^{2}+x_{2}^{2} bằng

55.
52\dfrac {5}{2}.
32\dfrac {3}{2}.
33.
Câu 12

Biết x=3x=-3 là một nghiệm của phương trình: 2x2+(m1)x+m=0-2 x^{2}+(m-1) x+m=0 ( mm là tham số). Tổng các nghiệm của phương trình bằng

174\dfrac {-17}{4}.
154\dfrac {15}{4}.
174\dfrac {17}{4}.
154\dfrac {-15}{4}.
Câu 13

Biết rằng mmnn là hai số thực bất kỳ thỏa mãn m>nm>n. Kết luận nào sau đây đúng?

n+2>m+2n+2>m+2.
m+3<n+3m+3\lt n+3.
m3>n3m-3>n-3.
m2<n2m-2\lt n-2.
Câu 14

Cho a,ba, bcc là ba số thực bất kỳ thỏa a>ba>bc>0c>0. Kết luận nào sau đây đúng?

bcacbc \geq ac.
acbcac \leq bc.
ac>bcac>bc.
bc>acbc>ac.
Câu 15

Cho hai số a,ba, b thỏa a+1b+2a+1 \leq b+2. So sánh 2a+22 a+22b+42 b+4. Kết luận nào dưới đây là đúng?

2a+22b+42a+2 \leq 2b+4.
2a+22b+42a+2 \geq 2b+4.
2a+2<2b+42a+2\lt 2b +4.
2a+2>2b+42a+2>2b+4.
Câu 16

Nghiệm của bất phương trình 3x+7>x+93x+7>x+9

x=1x=1.
x>1x>-1.
x<1x\lt 1.
x>1x>1.
Câu 17

Căn bậc hai của 99

33.
3\sqrt{3}.
333-3.
3-3.
Câu 18

Căn bậc ba của 125-125

555-5.
2525.
55.
5-5.
Câu 19

Kết quả của phép tính 3664\sqrt{36} \cdot \sqrt{64}

3636.
66.
4848.
88.
Câu 20

Giá trị của biểu thức 12580+20\sqrt{125}-\sqrt{80}+\sqrt{20}

11511 \sqrt{5}.
656 \sqrt{5}.
1515.
353 \sqrt{5}.
Câu 21

Trục căn thức ở mẫu của 231\dfrac {2}{\sqrt{3}-1} được kết quả là

31\sqrt{3}-1.
2(3+1)2(\sqrt{3}+1).
3+1\sqrt{3}+1.
2(31)2(\sqrt{3}-1).
Câu 22

Kết quả của phép tính (31)2+1\sqrt{(\sqrt{3}-1)^{2}}+1

232-\sqrt{3}.
3\sqrt{3}.
3-\sqrt{3}.
32\sqrt{3}-2.
Câu 23

Rút gọn biểu thức 32a22\dfrac {\sqrt{32 a^{2}}}{\sqrt{2}} với a<0a\lt 0 được kết quả là

16a2-16a^{2}.
4a4a.
4a-4a.
16a216a^{2}.
Câu 24

Giá trị của biểu thức 4x2(y2+6y+9)\sqrt{4 x^{2}\left(y^{2}+6 y+9\right)} tại x=2;y=7x=2; y=-\sqrt{7} bằng

4(37)4(3-\sqrt{7}).
8(73)8(\sqrt{7}-3).
4(73)4(\sqrt{7}-3).
4734 \sqrt{7}-3.
Câu 25

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có góc nhọn CC bằng α\alpha. Khi đó cosα\cos \alpha bằng

cosα=ACBC\cos \alpha=\dfrac {AC}{BC}.
cosα=ACAB\cos \alpha=\dfrac {AC}{AB}.
cosα=ABAC\cos \alpha=\dfrac {AB}{AC}.
cosα=ABBC\cos \alpha=\dfrac {AB}{BC}.
Câu 26

Cho α\alpha là góc nhọn bất kì có tanα=17\tan \alpha=\dfrac {1}{7}, khi đó cotα\cot \alpha bằng

cotα=17\cot \alpha=\dfrac {-1}{7}.
cotα=7\cot \alpha=7.
cotα=7\cot \alpha=-7.
cotα=17\cot \alpha=\dfrac {1}{7}.
Câu 27

Cho tam giác ABCABC vuông tại CCAC=1AC=1 cm, BC=2BC=2 cm. Các tỉ số lượng giác sinB, cosB\sin B, \ \cos B lần lượt là

sinB=55;cosB=255\sin B=\dfrac{\sqrt{5}}{5} ; \cos B=\dfrac {2 \sqrt{5}}{5}.
sinB=12;cosB=25\sin B=\dfrac{1}{2} ; \cos B=\dfrac {2}{\sqrt{5}}.
sinB=13;cosB=233\sin B=\dfrac{1}{\sqrt{3}} ; \cos B=\dfrac {2 \sqrt{3}}{3}.
sinB=255;cosB=55\sin B=\dfrac{2 \sqrt{5}}{5} ; \cos B=\dfrac {\sqrt{5}}{5}.
Câu 28

Tại một thời điểm trong ngày, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 5555^{\circ}, bóng của một cây xanh trên mặt đất dài 14,2514,25 m (tham khảo hình vẽ).

Chiều cao AH của cây là bao nhiêu mét? Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai.

AH20,35AH \approx 20,35 m.
AH11,67AH \approx 11,67 m.
AH20,00AH \approx 20,00 m.
AH22,50AH \approx 22,50 m.
Câu 29

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì

Đường thẳng cắt đường tròn.
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
Đáp án khác.
Đường thẳng không cắt đường tròn.
Câu 30

Cho đường tròn (O;R)(O; R) và điểm MM bất kỳ, biết rằng OM=ROM=R. Kết luận nào sau đây là đúng?

Điểm MM không thuộc đường tròn.
Điểm MM nằm ngoài đường tròn.
Điểm MM nằm trong đường tròn.
Điểm MM nằm trên đường tròn.
Câu 31

Cho đường tròn tâm OO bán kính 66 cm và một điểm AA cách OO1010 cm . Kẻ tiếp tuyến ABAB với đường tròn (BB là tiếp điểm). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

66 cm.
44 cm.
88 cm.
1212 cm.
Câu 32

Cho hai đường tròn (O1)\left(O_{1}\right)(O2)\left(O_{2}\right) tiếp xúc ngoài tại AA và một đường thẳng dd tiếp xúc với (O1);(O2)\left(O_{1}\right) ;\left(O_{2}\right) lần lượt tại B;CB; C. Lấy MM là trung điểm của BCBC.

Khẳng định nào sau đây là sai?

AM=MCAM=MC.
AM=BO1+CO22AM=\dfrac {B O_{1}+C O_{2}}{2}.
AM=12BCAM=\dfrac {1}{2} BC.
AMAO1;AMAO2AM \bot A O_{1} ; AM \bot AO_{2}.
Câu 33

Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều, hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?

22.
33.
44.
55.
Câu 34

Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm OO. Phép quay giữ nguyên hình tam giác đều là phép quay nào?

Phép quay thuận chiều 180180^{\circ} tâm OO.
Phép quay thuận chiều 9090^{\circ} tâm OO.
Phép ngược chiều 9090^{\circ} tâm OO.
Phép thuận chiều 120120^{\circ} tâm OO.
Câu 35

Cho điểm AA nằm ngoài (O)(O) , qua AA vẽ hai tiếp tuyến AB,ACAB, AC với B,CB, C là tiếp điểm. Kết luận nào sau đây là đúng?

Tứ giác ABOCABOC là hình thoi.
Tứ giác ABOCABOC không nội tiếp được đường tròn.
Tứ giác ABOCABOC nội tiếp được đường tròn.
Tứ giác ABOCABOC là hình bình hành.
Câu 36

Cho tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn với MQP^MNP^=10\widehat{MQP}-\widehat{MNP}=10^{\circ}. Số đo MQP^\widehat{MQP} bằng

8080^{\circ}.
9595^{\circ}.
100100^{\circ}.
9090^{\circ}.
Câu 37

Bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCDABCD bằng bao nhiêu? Biết đường chéo BD=62BD=6 \sqrt{2} cm.

R=3R=3 cm.
R=32R=\dfrac{3}{\sqrt{2}} cm.
R=6R=6 cm.
R=32R=3 \sqrt{2} cm.
Câu 38

Cho hình vẽ sau:

Số tứ giác nội tiếp được trong đường tròn là

66 hình tứ giác nội tiếp.
33 hình tứ giác nội tiếp.
44 hình tứ giác nội tiếp.
55 hình tứ giác nội tiếp.
Câu 39

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn (O)(O) có hai tia AB;DCAB ; DC kéo dài cắt nhau tại MM sao cho AMD^=20\widehat{AMD}=20^{\circ} và hai tia AD;BCAD; BC kéo dài cắt nhau tại NN sao cho ANB^=40\widehat{ANB}=40^{\circ}. Khi đó số đo của BAD^\widehat{BAD}

4040^{\circ}.
6060 ^{\circ}.
120120^{\circ}.
2020 ^{\circ}.
Câu 40

Cho hình trụ có bán kính đáy R=4R=4 cm và chiều cao h=5h=5 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ là

30π30 \pi cm2^2.
50π50 \pi cm2 ^2
20π20 \pi cm2^2.
40π40 \pi cm2^2.
Câu 41

Cho hình nón có bán kính đáy R=3R=3 cm và chiều cao h=4h=4 cm. Diện tích xung quanh của hình nón là

12π12 \pi cm2^2.
15π15 \pi cm2^2.
25π25 \pi cm2^2.
20π20 \pi cm2^2.
Câu 42

Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy S=36πS=36 \pi cm2^2 và chiều cao h=8h=8 cm. Nếu trục lăn đủ 1010 vòng thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu?

1200π1200 \pi cm2^2.
960π960 \pi cm2^2.
480π480 \pi cm2^2.
960960 cm2^2.
Câu 43

Để đo thể tích của một viên đá, người ta cho viên đá đó vào trong một chiếc bình hình trụ, rồi đổ nước cho ngập viên đá, khi đó mực nước trong bình cao 1818 cm. Sau đó, người ta lấy viên đá ra khỏi bình, khi đó mực nước trong bình cao 1515 cm. Biết rằng đường kính đáy của hình trụ bằng 1818 cm và viên đá thấm nước không đáng kể. Thể tích của viên đá xấp xỉ bằng

679679 cm3^3.
254254 cm3^3.
763763 cm3^3 .
170170 cm3^3.
Câu 44

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 9A.

image.png

Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 9A nhận những giá trị nào?

8;10;6;6;58 ; 10 ; 6 ; 6 ; 5.
2;4;6;8;102 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10.
4;6;7;9;104; 6; 7; 9; 10.
0;2;4;6;8;10;120 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12.
Câu 45

Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 9 trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau

image.png

Số bộ quần áo các lớp 9D, 9C, 9B, 9A quyên góp được lần lượt là

65;100;85;7065 ; 100 ; 85 ; 70.
20;40;60;8020; 40; 60; 80.
80;60;40;2080; 60; 40; 20.
70;85;100;6570; 85; 100; 65.
Câu 46

Một cửa hàng đồ chơi trong tháng qua bán được 6060 hộp lego thuộc nhiều thương hiệu đồ chơi khác nhau. Dưới đây là bảng thống kê của đại lí:

Thương hiệu

N

K

R

M

W

S

Tần số (Bộ lego)

1818

99

55

1818

33

77

Cửa hàng nên nhập lego của các thương hiệu nào nhiều?

N và S.
N và K.
N và M.
K và M.
Câu 47

Công ty A quyết định khen thưởng theo tuần cho các cửa hàng của mình. Điều kiện để một cửa hàng được khen thưởng là doanh thu mỗi tuần phải trên 5050 triệu đồng. Bảng thống kê doanh thu trong một tuần của 4040 cửa hàng thuộc công ty A .

Doanh thu (triệu đồng)

4545

6060

8282

9191

100100

Tần số (Số cửa hàng)

88

55

1515

99

33

Có bao nhiêu cửa hàng không được thưởng?

88.
33.
99.
55.
Câu 48

Gieo một con xúc xắc và một đồng tiền, sau đó quan sát mặt bên trên của chúng (số chấm xuất hiện của xúc xắc, mặt sấp-ngửa của đồng tiền). Số phần tử của không gian mẫu là

2424.
88.
66.
1212.
Câu 49

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Số phần tử của không gian mẫu là

8989.
8181.
9090.
8080.
Câu 50

Một công ty có 33 nhân viên nam và 22 nhân viên nữ. Chọn ngẫu nhiên 11 nhân viên để cử đi công tác. Xác suất để chọn được nhân viên nữ bằng

15\dfrac {1}{5}.
25\dfrac {2}{5}.
12\dfrac {1}{2}.
13\dfrac {1}{3}.