Phần 1: Trắc nghiệm

(9 câu)
Câu 1

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

20 dm2 25 cm2 = ... m2

2 025.
20,25.
20,0025.
0,2025.
Câu 2

Tính:

A = 23102\frac{3}{10} 75% 14\frac14+ 0,7

3.
2.
2,25.
3,25.
Câu 3

Bán kính của hình tròn gấp lên 3 lần thì diện tích gấp lên bao nhiêu lần?

6 lần.
9 lần.
12 lần.
3 lần.
Câu 4

Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi bằng 68 cm, chiều dài bằng 125\frac{12}{5} chiều rộng. Diện tích tấm bìa này bằng 23\frac23 diện tích tấm bìa hình tam giác. Biết chiều cao tấm bìa hình tam giác là 18 cm, độ dài cạnh đáy tương ứng bằng

80 cm.
20 cm.
40 cm.
10 cm.
Câu 5

Một số có ba chữ số có tích các chữ số là 7. Tổng các chữ số của số đó là

8.
9.
6.
7.
Câu 6

Hằng ngày, An đi từ nhà lúc 7 giờ 25 phút và tới trường lúc 8 giờ kém 20 phút. Sáng nay do ngủ dậy muộn nên 7 giờ rưỡi An mới xuất phát. An tính rằng để đến trường đúng giờ, mỗi phút bạn phải đi nhanh hơn hằng ngày 50 m. Độ dài quãng đường từ nhà An đến trường là

2,5 km.
2 km.
1 km.
1,5 km.
Câu 7

Trong trang trại có gà và thỏ. Biết rằng có tất cả 30 con và số chân gà nhiều hơn số chân thỏ là 24 cái. Số con gà là

24 con.
6 con.
12 con.
18 con.
Câu 8

Hiện nay, ông hơn cháu 66 tuổi. Sang năm, tuổi cháu có bao nhiêu tháng thì tuổi ông có bấy nhiêu năm. Tuổi cháu hiện nay là

7 tuổi.
6 tuổi.
5 tuổi.
4 tuổi.
Câu 9

Hình nào dưới đây có thể gấp lại thành một hình lập phương?

hình

Hình A.
Hình B.
Hình D.
Hình C.

Phần 2: Điền đáp án

(5 câu)
Câu 10

Một thửa ruộng hình thang có tổng hai đáy là 130 m. Sau khi mở rộng đáy lớn của thửa ruộng thêm 15 m thì diện tích tăng thêm 225 m2. Tính diện tích thửa ruộng khi chưa mở rộng.

Đáp số: m2.

Câu 11

Một cửa hàng bán thực phẩm sau khi bán hết hàng đã thu về số tiền là 24 200 000 đồng. Tính ra được lãi 21% so với số vốn đã bỏ ra. Hỏi cửa hàng đó đã bỏ ra bao nhiêu vốn để mua hàng?

Đáp số: đồng.

Câu 12

Tính:

A = 5511×16+5516×21+5521×26+5526×31+5531×36+5536×41\frac{55}{11\times16}+\frac{55}{16\times21}+\frac{55}{21\times26}+\frac{55}{26\times31}+\frac{55}{31\times36}+\frac{55}{36\times41}

Đáp số:

Câu 13

Cho hình bên dưới, biết cạnh hình vuông to là 8 cm, các đường cong đều là một phần của đường tròn. Tính diện tích phần in đậm.

hình ảnh

Đáp số: cm2.

Câu 14

Tìm chữ số tận cùng của phép tính sau:

3 × 33 × 333 × ... × 333...333 (Biết số cuối cùng có 2023 chữ số 3)

Đáp số:

Phần 3: Tự luận

(2 câu)
Câu 15
Tự luận

Một đội trồng cây trong ba ngày. Ngày thứ nhất trồng được 13\frac13 tổng số cây. Ngày thứ hai trồng được 611\frac{6}{11} số cây còn lại. Ngày thứ ba trồng ít hơn ngày thứ hai là 30 cây. Tính số cây mà đội đã trồng.

Câu 16
Tự luận

Cho tam giác ABC có diện tích 90 cm2. Trên cạnh BC lấy D sao cho BD = DC. Trên cạnh AC lấy E sao cho AE = 15\frac15 × AC. AD giao BE tại F.

a. Tính tỉ số SCFB : SAFB và SAFC : SAFB.

b. Tính diện tích tam giác AFB.

HÌNH ẢNH