Đăng nhập

Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm)

(10 câu)
Câu 1
1đ

Biểu thức A=xx−1+2x+1A=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}+\dfrac {2}{\sqrt{x+1}} xác định khi và chỉ khi

x≥−1x \geq-1 và x≠1x \neq 1.
x≥−1x \geq-1 và x≠1x \neq 1.
x≠1x \neq 1.
x≥0x \geq 0 và x≠1x \neq 1.
Câu 2
1đ

Thu gọn biểu thức A=4−a2416(a−2)2A=\dfrac{4-a^{2}}{4} \sqrt{\dfrac {16}{(a-2)^{2}}} với (a<2)(a\lt 2) ta được kết quả nào sau đây?

−a−2-a-2.
2+a2+a.
2−a2-a.
a−2a-2.
Câu 3
1đ

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^{2} và đường thẳng (d):y=−2x−m(d): y=-2 x-m. Giá trị nào của mm để (P)(P) và (d)(d) có điểm chung?

m>1m>1.
m≤1m \leq 1.
m≥1m \geq 1.
m<1m\lt 1.
Câu 4
1đ

Cho đường thẳng (d):y=ax+b(d): y=ax+b có hình dạng như hình vẽ

Kết luận nào sau đây là đúng?

a>0, b>0a>0, \ b>0.
a>0, b<0a>0, \ b\lt 0.
a<0, b<0a\lt 0, \ b\lt 0.
a=0, b<0a=0, \ b\lt 0.
Câu 5
1đ

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC vuông tại AA. Biết AB=6AB=6 cm, BC=10BC=10 cm. Giá trị của cos⁡C\cos C bằng

45\dfrac{4}{5}.
34\dfrac{3}{4}.
35\dfrac{3}{5}.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 6
1đ

Biết phương trình x2+2(m+1)x−3=0x^{2}+2(m+1) x-3=0 có một nghiệm bằng 11. Nghiệm còn lại của phương trình là

−1-1 .
11 .
−3-3 .
22 .
Câu 7
1đ

Ba bạn A, B, C xếp thành một hàng ngang để chụp ảnh. Xác suất của biến cố A và B không cạnh nhau là

13\dfrac{1}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
43\dfrac{4}{3}.
11 .
Câu 8
1đ

Cho các hàm số y=2x2, y=4x−2(1+2x), y=2x−3, y=(m2+1)x−3y=2x^{2}, \ y=4 x-2(1+2x), \ y=2x-3, \ y=(m^{2}+1) x-3. Trong các hàm số đã cho, có bao nhiêu hàm số là hàm số bậc nhất?

33 .
11 .
44 .
22 .
Câu 9
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Gọi D, ED, \ E lần lượt là hình chiếu của HH lên AB, ACAB, \ AC. Biết AB=3AB=3 cm, AC=4AC=4 cm. Độ dài đoạn DEDE là

55 cm.
7,57,5 cm.
125\dfrac{12}{5} cm.
72\dfrac{7}{2} cm.
Câu 10
1đ

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC nội tiếp đường tròn (OO), hai tiếp tuyến của (OO) tại AA và BB cắt nhau tại MM. Biết ACB^=40∘\widehat{ACB}=40^{\circ}. Số đo AMB^\widehat{AMB} là

70∘70^ \circ.
120∘120^ \circ.
100∘100^ \circ.
150∘150^ \circ.

Phần II. Tự luận (8 điểm)

(6 câu)
Câu 11
1đ
Tự luận

Cho biểu thức A=2x−3x−3x+2−1x−2A=\dfrac{2 \sqrt{x}-3}{x-3 \sqrt{x}+2}-\dfrac {1}{\sqrt{x}-2}, (với x≥0, x≠1, x≠4x \geq 0, \ x \neq 1, \ x \neq 4).

a) Chứng minh biểu thức A(x−1)A(\sqrt{x}-1) không phụ thuộc vào xx.

b) Tìm xx sao cho A⋅(x+1)=5A \cdot(x+1)=5.

Câu 12
1đ
Tự luận

Giải hệ phương trình {x2+xy+y−1=0x+x+2y=y−1\begin{cases} x^{2}+xy+y-1=0 \\ x+\sqrt{x+2 y}=y-1 \end{cases}

Câu 13
1đ
Tự luận

Cho hình thang ABCDABCD có đáy nhỏ AB=2AB=2 cm, đáy lớn CD=6CD=6 cm và MM là một điểm nằm trên cạnh BCBC. Xác định tỷ số BMBC\dfrac {BM}{BC} để diện tích tam giác ΔMAD\Delta MAD bằng 38\dfrac {3}{8} lần diện tích hình thang ABCDABCD.

Câu 14
1đ
Tự luận

Cho phương trình (m+1)x2−2(m+2)x+m−3=0(m+1) x^{2}-2(m+2) x+m-3=0 (1)

a) Tìm mm để phương trình (1) nhận x=2x=2 là nghiệm.

b) Tìm m≠−1m \neq-1 để phương trình (1) có nghiệm hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn (2x1−1)[(m+1)x22−2mx2+m−5]=10(2 x_{1}-1) [(m+1) x_{2}^{2}-2 m x_{2}+m-5]=10.

Câu 15
1đ
Tự luận

Bạn An và Bình mỗi bạn mang một số tiền ra nhà sách mua bút và vở. Một cây bút có giá 1010 (ngàn đồng), một quyển vở có giá 2020 (ngàn đồng). An và Bình nhẩm tính theo số tiền mình đang có mỗi bạn sẽ mua được số bút nhiều gấp đôi số vở. Tuy nhiên ngày hôm nay cửa hàng giảm giá 10%10 \% trên mỗi cây bút và giảm 20%20 \% trên mỗi quyển vở.

a) An nhận thấy với cách giảm giá trên mình có thể mua được cùng số bút nhưng nhiều hơn 33 quyển vở so với dự tính. Hỏi An mang theo bao nhiêu tiền?

b) Bình nhận thấy với cách giảm giá trên mình có thể mua nhiều hơn dự tính 22 quyển vở và 22 cây bút nhưng vẫn dư lại một số tiền. Hỏi ban đầu Bình có bao nhiêu tiền, biết rằng số tiền dư ít hơn 1010 (ngàn đồng).

Câu 16
1đ
Tự luận

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC cân tại AA có BAC^<90∘\widehat{BAC}\lt 90^{\circ} nội tiếp đường tròn (O)(O). Các tiếp tuyến của (O)(O) tại AA và CC cắt nhau tại điểm SS. Biết SBSB cắt (O)(O) tại DD và CDCD cắt SAS A tại KK. Gọi HH là trung điểm của ACAC.

a) Chứng minh rằng SASA // BC BC và KAD^=KCA^\widehat{KAD}=\widehat{KCA}.

b) Chứng minh rằng KA2=KC⋅KDKA^{2}=KC \cdot KD và tam giác ΔKSD\Delta KSD đồng dạng với tam giác ΔKCS\Delta KCS.

c) Chứng minh rằng KK là trung điểm của ASAS và DB=2DCDB=2 DC.