Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Phương trình nào sau đây là phương trình tích?

x5=2x+3x-5=-2x+3.
(2x+4)(52x)=0(2x+4)(5-2x)=0.
(2x+1)(3x2)=1(2x+1)(3x-2)=1.
x(x2)+(6x+7)(x+1)=0x(x-2)+(6x+7)(x+1)=0.
Câu 2

Hệ phương trình {4x+3y=114xy=7\left\{\begin{aligned}4 x+3 y=11 \\4 x-y=7\end{aligned}\right. có nghiệm là

(x;y)=(5;2)(x ; y)=(5; 2).
(x;y)=(2;1)(x ; y)=(2 ; 1).
(x;y)=(1;2)(x ; y)=(1 ; -2).
(x;y)=(2;1)(x ; y)=(-2 ; 1).
Câu 3

Cho đường tròn (O;R)(O ; R) và điểm AA bất kì, biết rằng OA>RO A>R. Khi đó

điểm AA nằm ngoài hoặc trong đường tròn.
điểm AA nằm trên đường tròn.
điểm AA nằm trong đường tròn.
điểm AA nằm ngoài đường tròn.
Câu 4

Cho tam giác ABCABCAB=3AB = 3, AC=4AC = 4, BC=5BC = 5. ACAC là tiếp tuyến của đường tròn nào dưới đây?

(B;BA)(B; BA).
(B;AC)(B; AC).
(A,BC)(A , BC).
(B;BC)(B; BC).
Câu 5

Cho đường tròn tâm OO như hình vẽ và số đo của cung AmB^\widehat{A m B} bằng 120120^{\circ}. Số đo của góc AEB^\widehat{A E B} bằng

120120^{\circ}.
6060^{\circ}.
7070^{\circ}.
240240^{\circ}.
Câu 6

Cho aba \le b. Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

ab-a\le -b.
a+100b+100a+100\le b+100.
a100b100-a-100\le -b-100.
1a+11b+100\dfrac{1}{a}+1\le \dfrac{1}{b}+100.
Câu 7

Số nghiệm của phương trình 2x+13=3\sqrt[3]{2x+1}=3

11.
00.
33.
22.
Câu 8

Cho đường tròn (O;10O;10 cm), đường kính ABAB. Điểm M(O)M \in (O) sao cho BAM^=45\widehat{BAM}=45^\circ . Diện tích hình quạt AOMAOM

5π5\pi (cm2).
252π\dfrac{25}{2}\pi (cm2).
50π50\pi (cm2).
25π25\pi (cm2).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Tìm số tự nhiên có hai chữ số. Biết rằng tổng hai chữ số bằng 1010, tích hai chữ số nhỏ hơn số đã cho 1212 đơn vị.

Trả lời:

Câu 10

Cho 9457+210=ab2\sqrt{9-4\sqrt{5}}-\sqrt{7+2\sqrt{10}}=a-b\sqrt{2}. Khi đó, giá trị của a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 11
Tự luận

Bạn Đô mang 150150 nghìn đồng đi mua bút. Bạn Đô mua hai loại bút: Loại I giá 1010 nghìn đồng/chiếc, loại II giá 88 nghìn đồng/chiếc. Tìm số chiếc bút loại II nhiều nhất mà bạn Đô có thể mua được, biết bạn Đô mua 77 chiếc bút loại I.

Câu 12
Tự luận

Cho tam giác đều ABCABC cạnh bằng aa các đường trung tuyến BMBMCNCN. Gọi DD là trung điểm cạnh BCBC. Xác định đường tròn đi qua bốn điểm B,N,M,CB, \,{N}, \,{M}, \,{C}.

Câu 13
Tự luận

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 4040 km/h. Lúc về (vẫn trên quãng đường lúc đầu), ô tô chỉ đi với vận tốc 3535 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 4545 phút. Tính độ dài quãng đường AB.

Câu 14
Tự luận

Cho biểu thức P=(2x+1xx11x1):(1x2x+x+1)P=\Big(\dfrac{2x+1}{x\sqrt{x}-1}-\dfrac{1}{\sqrt{x}-1} \Big):\Big(1-\dfrac{x-2}{x+\sqrt{x}+1} \Big) với (x0,x1x\ge 0,x\ne 1).

a) Rút gọn PP.

b) Có bao nhiêu giá trị của xx để PP có giá trị nguyên?

Câu 15
Tự luận

Để thực hành đo khoảng cách giữa hai tòa nhà X và Y , một học sinh dùng giác kẻ tại vị trí 4 của tòa nhà X và ngắm qua hai vị trí BB, CC của tòa nhà Y như hình vẽ. Khoảng cách giữa hai điểm BB, CC (ở hai tầng) bằng 77 m, BAC^=30\widehat{BAC} = 30^\circ, vị trí AABB cùng độ cao so với mặt đất. Tính khoảng cách ABAB giữa hai tòa nhà đó (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của đơn vị mét).

Câu 16
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm M{M}, (OM>R)(OM>R). Vẽ hai tiếp tuyến MA,MBMA,\,MB với đường tròn (O)(O) (A,,BA,,B là các tiếp điểm). Nối OMOM cắt đoạn thẳng ABAB tại điểm HH.

a) Chứng minh bốn điểm M,A,O,BM,\,A,\,O,\,B cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh OMABOM\bot ABOH.OM=R2OH.OM={{R}^{2}}.

c) Vẽ đường kính ACAC của đường tròn (O)(O), đường thẳng vuông góc với ACAC tại OO lần lượt cắt các đường thẳng BCBCMBMB theo thứ tại các điểm KKNN. Hai đường thẳng MKMKOBOB cắt nhau tại điểm QQ. Chứng minh QNMOQN\bot MO.