Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Điểm AA biểu thị phân số nào dưới đây?

13\dfrac{-1}{3}.
34\dfrac{-3}{4}.
32\dfrac{-3}{2}.
14\dfrac{-1}{4}.
Câu 2

Giá trị của xx thỏa mãn 3x+43=103\dfrac{3x+4}{3} = \dfrac{10}{3}

22.
4-4.
11.
1-1.
Câu 3

Khẳng định nào dưới đây đúng?

511<711<411\dfrac{5}{11}\lt \dfrac{7}{11}\lt \dfrac{4}{11}.
67<87<77\dfrac{6}{7}\lt \dfrac{8}{7}\lt \dfrac{7}{7}.
922<1322<1822\dfrac{9}{22}\lt \dfrac{13}{22}\lt \dfrac{18}{22}.
715<815<415\dfrac{7}{15}\lt \dfrac{8}{15}\lt \dfrac{4}{15}.
Câu 4

Phân số 163\dfrac{16}{3} viết dưới dạng hỗn số là

1351\dfrac{3}{5}.
3153\dfrac{1}{5}.
4154\dfrac{1}{5}.
5135\dfrac{1}{3}.
Câu 5

Giá trị của xx thỏa mãn 54+(x78)=1312\dfrac{-5}{4}+\Big(x-\dfrac{7}{8}\Big)=\dfrac{13}{12}

2-2.
2524-\dfrac{25}{24}.
67\dfrac{6}{7}.
7724\dfrac{77}{24}.
Câu 6

Giáo viên bộ môn Khoa học (Thiên văn) giao bài tập về nhà cho học sinh: Em hãy liệt kê khoảng cách từ Trái Đất đến các hành tinh khác và thời gian ánh sáng đi đến đó. Để hoàn thành bài tập, em có thể sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào sau đây?

Làm thí nghiệm trong phòng thực hành.
Tìm kiếm trên Internet (Chat GPT, Google...), sách báo; tính toán.
Phỏng vấn hoặc điều tra từng người dân.
Quan sát trực tiếp bằng mắt thường.
Câu 7

Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ sau?

bộ ba điểm thẳng hàng

6 bộ.
3 bộ.
2 bộ.
4 bộ.
Câu 8

Cho hình vẽ:

m A B C

Điền vào dấu ... từ hoặc cụm từ thích hợp:

1. Điểm BB ... hai điểm AACC.

2. Điểm AABB nằm ... đối với điểm CC.

3. Điểm AA và ... nằm khác phía đối với điểm BB.

Các cụm từ điền lần lượt là

1-Nằm khác phía, 2-cùng phía, 3-CC.
1-Nằm giữa, 2-cùng phía, 3-CC.
1-Nằm giữa, 2-khác phía, 3-CC.
1-Nằm khác phía, 2-giữa, 3-CC.
Câu 9

Trong hình vẽ sau đây, có bao nhiêu điểm (bao gồm cả điểm gốc) nằm trên tia MaMa?

a M N P Q

22.
11.
33.
44.
Câu 10

Trên giấy kẻ ô vuông cho các đoạn thẳng như hình vẽ. Diện tích tam giác ABCABC bằng bao nhiêu, biết các ô vuông nhỏ trên tờ giấy có cạnh bằng 11 cm?

A B C

1212 cm2.
66 cm2.
1818 cm2.
99 cm2.
Câu 11

Có 11 chiếc vé được đánh số từ 1 đến 11. Ngọc rút ngẫu nhiên một chiếc vé. Tập hợp các kết quả để sự kiện "Chiếc vé Ngọc lấy ra là số nguyên tố" xảy ra là

{1; 3; 5; 7; 9; 11}.
{1; 2; 3; 5; 7; 11}.
{2; 3; 5; 7; 9; 11}.
{2; 3; 5; 7; 11}.
Câu 12

Tuấn gieo một đồng xu 44 lần thì có 3 lần được mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Gieo một đồng xu được mặt ngửa" là

0,250,25.
0,750,75.
11.
0,50,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Mai và Cúc mỗi người cùng gieo một đồng xu liên tiếp 1818 lần được kết quả như sau (S: sấp, N: ngửa):

Mai: N S S S N N N S S N S S S S S S S N

Cúc: S S S S N S N S S N S N S N N N N N

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Mai gieo được mặt sấp" xấp xỉ 67%67 \%.
b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Mai gieo được mặt sấp" là 57%57 \%, làm tròn đến hàng đơn vị.
c) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Cúc gieo được mặt ngửa" là 40%40 \%.
d) Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Cúc gieo được mặt sấp" là 50%50 \%, làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 14

Cho hình vẽ sau:

A D B E C

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) DADADBDB là hai tia trùng nhau.
b) Hai điểm EECC nằm khác phía đối với điểm BB.
c) 55 đoạn thẳng trong hình vẽ.
d) Nếu AB=5AB=5 cm, BD=2BD=2 cm thì AD=2AD=2 cm.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Tìm giá trị của xx thỏa mãn 118+136=85x\dfrac{11}{8}+\dfrac{13}{6}=\dfrac{85}{x}.

Trả lời:

Câu 16

Biểu đồ dưới đây cho biết số lượng xe ô tô gửi vào bãi đỗ xe trong 5 ngày cuối tuần.

 số lượng xe ô tô gửi vào bãi đỗ xe trong 5 ngày cuối tuần

Biết rằng giá vé là 30000 đồng/xe ô tô, tổng số tiền bãi đổ xe thu được từ việc giữ xe ô tô trong 5 ngày đó là 3000000030\,000\,000 đồng. Người soát vé cho biết số lượng xe ô tô được gửi vào ngày thứ 4 chỉ bằng 12%12 \% tổng số lượng xe được gửi vào cả 5 ngày. Lượng xe ô tô được gửi vào ngày chủ nhật là cao nhất và nhiều hơn thứ 6 là 200200 xe. Tính số tiền mà bãi đỗ xe thu được trong ngày chủ nhật, đơn vị triệu đồng. Ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời:

Câu 17

Một cuộn dây dài 150150 m. Lần thứ nhất người bán hàng cắt đi 815\dfrac{8}{15} cuộn dây, lần thứ hai cắt tiếp 514\dfrac{5}{14} phần còn lại. Sau hai lần cắt thì phần dây còn lại bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 18

Cho ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng theo thứ tự và AB=2AB=2 cm, AC=5AC=5 cm. Gọi II là điểm nằm giữa BBCC sao cho BI=2BI=2 cm, HH là điểm thuộc đoạn ICIC sao cho IH=HCIH=HC. Tính độ dài đoạn thẳng HCHC (cm), ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời: cm.

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Mai gieo một con xúc xắc 66 mặt 2020 lần liên tiếp và được kết quả như sau:

4   2   5   5   44\, \, \,2\, \, \,5\, \, \,5\, \, \,4

4   3   4   2   54 \, \, \, 3 \, \, \, 4 \, \, \, 2 \, \, \, 5

2   6   2   4   32 \, \, \, 6 \, \, \, 2 \, \, \, 4 \, \, \, 3

2   3   4   3   62 \, \, \, 3 \, \, \, 4 \, \, \, 3 \, \, \, 6

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:

a) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc bằng 33.

b) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số lẻ.

c) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số chia hết cho 55.

Câu 20
Tự luận

Cho 55 điểm sao cho không có 33 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể vẽ bao nhiêu tia sao cho mỗi tia đi qua ít nhất hai điểm trong số 55 điểm trên?