Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Tổng các nghiệm của phương trình (13x3)(x+8)=0\Big(\dfrac13x-3\Big)(x+8)=0 bằng

11.
55.
1-1.
5-5.
Câu 2

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn {ax+by=cax+by=c\left\{ \begin{aligned}& ax+by=c\\& a'x+b'y=c'\\\end{aligned} \right. (các hệ số khác 00) có vô số nghiệm khi

aa=bb=cc\dfrac{a}{a'}=\dfrac{b}{b'}=\dfrac{c}{c'}.
aabb\dfrac{a}{a'}\ne \dfrac{b}{b'}.
bb=cc\dfrac{b}{b'}=\dfrac{c}{c'}.
aabbcc\dfrac{a}{a'}\ne \dfrac{b}{b'}\ne \dfrac{c}{c'}.
Câu 3

Đường tròn (O;5O; 5 cm). Đường kính của đường tròn đó có độ dài

55 cm.
2525 cm.
1010 cm.
2,52,5 cm.
Câu 4

Cho (O;5(O; 5 cm)) và đường thẳng aa có khoảng cách đến tâm OOdd. Điều kiện để aa cắt hoặc tiếp xúc với (O)(O)

d5d \le 5 cm.
d5d \ge 5 cm.
d<5d \lt 5 cm.
d=5d = 5 cm.
Câu 5

Cho ΔABC\Delta ABCBAC^=45\widehat{BAC}=45^\circ và có 33 đỉnh thuộc đường tròn tâm OO. Số đo BOC^\widehat{BOC} bằng

loading...

135.135^\circ.
90.90^\circ.
60.60^\circ.
45.45^\circ.
Câu 6

Nếu 2a3>2b32a - 3 > 2b - 3 thì

3a+2<3b+2-3a +2 \lt -3b +2.
3a+23b+2-3a +2 \le -3b +2.
3a+23b+2-3a +2 \ge -3b +2.
3a+2>3b+2-3a +2 > -3b +2.
Câu 7

Giá trị của biểu thức 543.123\sqrt[3]{54}.\sqrt[3]{\dfrac{1}{-2}}

3-3.
33.
333-3\sqrt[3]{3}.
3333\sqrt[3]{3}.
Câu 8

Cho đường tròn (O;10O;10 cm), đường kính ABAB. Điểm M(O)M \in (O) sao cho BAM^=45\widehat{BAM}=45^\circ . Diện tích hình quạt AOMAOM

5π5\pi (cm2).
252π\dfrac{25}{2}\pi (cm2).
50π50\pi (cm2).
25π25\pi (cm2).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 5050 m. Xung quanh làm lối đi rộng 11 m và phần diện tích còn lại để trồng rau. Tính chiều rộng (đơn vị mét) của mảnh vườn, biết diện tích trồng rau là 104104 m2.

Trả lời:


Câu 10

Cho 9457+210=ab2\sqrt{9-4\sqrt{5}}-\sqrt{7+2\sqrt{10}}=a-b\sqrt{2}. Khi đó, giá trị của a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 11
Tự luận

Giải bất phương trình 5+4x2+x+16>1+3x\dfrac{5+4x}{2}+\dfrac{x+1}{6}>1+3x.

Câu 12
Tự luận

Tam giác ABCA B C có đường cao BD,CEB D, \, C E. Biết rằng bốn điểm B,E,D,CB, E, D, C cùng thuộc một đường tròn. Chỉ rõ tâm và bán kính của đường tròn đó.

Câu 13
Tự luận

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 4040 km/h. Lúc về (vẫn trên quãng đường lúc đầu), ô tô chỉ đi với vận tốc 3535 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 4545 phút. Tính độ dài quãng đường AB.

Câu 14
Tự luận

Cho biểu thức P=(x6x+1x1x1x+1):x+41xP=\Big(\dfrac{x-6\sqrt{x}+1}{x-1}-\dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}+1} \Big):\dfrac{x+4}{1-x} (với x0;x1x\ge 0;x\ne 1).

a) Rút gọn PP.

b) Có bao nhiêu giá trị của xx để PP nhận giá trị là số nguyên?

Câu 15
Tự luận

Giải bất phương trình 5(x3)76x5(x-3)-7 \leq-6 x .

Câu 16
Tự luận

Cho nưa đường tròn tâm OO, bán kính RR, đường kính ABAB. Trên nửa đường tròn lấy điểm MM khác AABB. Các tiếp tuyến của đường tròn (O)(O) tại điểm AA và tại điểm MM cắt nhau tại điểm CC.

a) Chứng minh bốn điểm O,A,C,MO,A,C,M cùng thuộc một đường tròn.

b) Qua điểm OO kẻ một đường thẳng song song với AMAM. Đường thẳng này cắt MBMB tại HH và cắt đường thẳng CMCM tại DD. Chứng minh OH=12AMOH=\dfrac{1}{2}AMBDBD là tiếp tuyến của đường tròn (O)(O).

c) ODOD cắt nửa đường tròn (O)(O) tại KK. Gọi EE là chân đường vuông góc kẻ từ KK tới CDCD. Chứng minh HEHE vuông góc với MKMK.