Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Phân số biểu thị phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là

44\dfrac{4}{4}.
38\dfrac{3}{8}.
18\dfrac{1}{8}.
48\dfrac{4}{8}.
Câu 2

Khẳng định nào sau đây sai? (với a0a \ne 0)

caba=cba\dfrac{c}{a} - \dfrac{b}{a} = \dfrac{c-b}{a}.
ba+ca=b+ca\dfrac{b}{a} + \dfrac{c}{a} = \dfrac{b+c}{a}.
ba.ca=b.ca\dfrac{b}{a} . \dfrac{c}{a} = \dfrac{b.c}{a}.
baca=bca\dfrac{b}{a} - \dfrac{c}{a} = \dfrac{b-c}{a}.
Câu 3

Cho các biểu thức:

A=17+34+67+14A=\dfrac{1}{7}+\dfrac{3}{4}+\dfrac{6}{7}+\dfrac{1}{4}; B=12+45+36+15B=\dfrac{-1}{2}+\dfrac{4}{5}+\dfrac{-3}{6}+\dfrac{1}{5};

C=32+76+12+16C=\dfrac{3}{2}+\dfrac{7}{6}+\dfrac{1}{2}+\dfrac{-1}{6}; D=38+45+58+15D=\dfrac{-3}{8}+\dfrac{-4}{5}+\dfrac{-5}{8}+\dfrac{-1}{5}.

Sắp xếp A,B,C,DA, \, B, \, C, \, D theo thứ tự từ bé đến lớn ta được

A<B<D<CA\lt B \lt D \lt C.
C<B<A<DC\lt B \lt A \lt D.
A<D<B<CA\lt D \lt B \lt C.
D<B<A<CD\lt B \lt A \lt C.
Câu 4

Để thu thập dữ liệu về các hãng phương tiện bắt gặp khi tham gia giao thông, bạn An nên dùng phương pháp

quan sát và ghi chép.
tìm kiếm trên internet.
làm thí nghiệm.
tìm trong sách báo.
Câu 5

Mỗi xúc xắc có 66 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số tự nhiên từ 11 đến 66. Nam thực hiện thí nghiệm gieo xúc xắc một lần. Tập hợp nào sau đây là kết quả có thể xảy ra của thí nghiệm đó?

{1;6}\left\{ 1\,;\,6 \right\}.
{0;1;2;3;4;5}\left\{ 0\,;\,1\,;\,2\,;\,3\,;\,4\,;\,5 \right\}.
{1;2;3;4;5;6}\left\{ 1\,;\,2\,;\,3\,;\,4\,;\,5\,;\,6 \right\}.
{0;1;2;3;4;5;6}\left\{ 0\,;\,1\,;\,2\,;\,3\,;\,4\,;\,5\,;\,6 \right\}.
Câu 6

Trong buổi thực hành môn Tin học về chủ đề "soạn thảo văn bản", lớp 8A có 2525 học sinh thực hành. Cô giáo thấy có 2121 học sinh thực hiện thành công. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Phép thực hành được thực hiện không thành công" là

35%35 \%.
16%16 \%.
84%84 \%.
26%26 \%.
Câu 7

Trong hình vẽ sau đây, có bao nhiêu điểm nằm trên tia PxPx (không kể gốc PP)?

x y P M N

44.
22.
33.
11.
Câu 8

Cho ba điểm A,B,CA, \, B, \, C thẳng hàng khi đó

hai điểm BBCC nằm khác phía đối với điểm AA.
hai điểm AABB nằm khác phía đối với điểm CC.
hai điểm AACC nằm cùng phía đối với điểm BB.
điểm BB nằm giữa hai điểm AACC.
Câu 9

Cho hình vẽ sau:

giao điểm của các cặp đường thẳng cắt nhau

Có tất cả bao nhiêu giao điểm của các cặp đường thẳng cắt nhau trên hình vẽ?

4.
3.
5.
6.


Câu 10

Quan sát hình vẽ, bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng

B,C,FB, \, C, \, F.
A,D,EA, \, D, \, E.
A,F,CA, \, F, \, C.
A,G,BA, \, G, \, B.
Câu 11

Các kí tự/cụm từ điền vào chỗ trống: "Điểm AA nằm trên đường thẳng dd ta kí hiệu là ...; đường thẳng dd ... điểm BB ta kí hiệu là BdB \notin d." lần lượt là

AdA \in d; đi qua.
AdA \in d; không đi qua.
AdA \subset d; không chứa.
AdA \notin d; không đi qua.
Câu 12

Cho hình vẽ sau:

A B D C E F K

Diện tích phần hình được tô màu bằng bao nhiêu, biết các ô vuông nhỏ trên giấy có cạnh bằng 11 cm?

2222 cm2.
2828 cm2.
1818 cm2.
2020 cm2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

rên đường thẳng xyxy lấy điểm AABB. Qua điểm BB vẽ đường thẳng pqpq và qua điểm AA vẽ đường thẳng mnmn sao cho pqpq cắt mnmn tại CC.

x y A B C m n p q

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tia đối của tia CnCn là tia CACA.
b) Trên hình vẽ, có 4 tia chung gốc AA.
c) Trên hình vẽ, có tất cả 3 cặp tia đối nhau.
d) Qua BB vẽ đường thẳng uvuv cắt ACAC tại điểm II nằm giữa A,CA, \, C. Khi đó trên đường thẳng pqpq có tất cả 12 tia.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn: 115x135145\dfrac{-1}{15} \le \dfrac x{135} \le \dfrac{-1}{45} ?

Trả lời: số.

Câu 15

Bác Tuấn có một trang trại gà và vịt gồm 23502\,350 con chia làm hai khu. Ở khu AA, số vịt ít hơn số gà là 600600 con. Ở khu BB, 15\dfrac{1}{5} số gà bằng 14\dfrac{1}{4} số vịt. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng gà vịt ở trang trại.

Bác Tuấn có một trang trại gà và vịt gồm $2350$ con chia làm hai khu.

Tính số vịt ở khu BB trong trang trại.

Trả lời:

Câu 16

Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ sau?

Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình

Trả lời:

Câu 17

Cho nn điểm phân biệt, (nN,n2)(n \in \mathbb{N}, \, n \ge 2). Vẽ các đoạn thẳng đi qua các cặp điểm chọn từ nn điểm đã cho thì thu được 2828 đoạn thẳng. Tìm nn.

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 18
Tự luận

Tính hợp lí C=117.1413393.117C=\dfrac{-1}{17}.\dfrac{141}{3}-\dfrac{39}{3}.\dfrac{-1}{17}.

Câu 19
Tự luận

Cho bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm lớp 6A sau:

Xếp loại hạnh kiểm

Tốt

Khá

Trung bình

Số học sinh

2525

1212

33

a) Lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?

b) Số học sinh đạt hạnh kiểm tốt so với cả lớp là bao nhiêu phần trăm?

Câu 20
Tự luận

Bạn Huy đã theo dõi và ghi lại số bạn không làm bài tập trong 3030 ngày của tháng 66. Kết quả cho ở bảng sau:

1   2   2   2   2   01\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,0

0   0   2   3   0   00\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,3\, \, \,0\, \, \,0

4   3   1   2   1   24\, \, \,3\, \, \,1\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,2

0   1   1   0   0   40\, \, \,1\, \, \,1\, \, \,0\, \, \,0\, \, \,4

4   0   2   1   4   24\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,4\, \, \,2

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:

a) Ngày có nhiều hơn 1 bạn không làm bài tập.

b) Ngày không có bạn nào không làm bài tập.

Câu 21
Tự luận

Cho 1515 điểm trong đó có 55 điểm thẳng hàng. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng thì vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng?