Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cặp số nào dưới đây bằng nhau?

56-\dfrac{5}{6}1516\dfrac{15}{-16}.
29-\dfrac{2}{9}627\dfrac{6}{27}.
35-\dfrac{3}{5}915\dfrac{9}{-15}.
47\dfrac{4}{7}814-\dfrac{8}{14}.
Câu 2

Nhân cả tử số và mẫu số của phân số 1327\dfrac{13}{27} với số nào để được phân số 52108\dfrac{52}{108}?

44.
66 .
33.
22.
Câu 3

Hỗn số nào dưới đây biểu thị phần tô màu?

2282\dfrac28.
1141\dfrac14.
1261\dfrac26.
2182\dfrac18.
Câu 4

Chủ cửa hàng tạp hóa cân đúng một nửa bao gạo rồi thêm 22 kg gạo nữa thì đủ 3030 kg gạo cho khách hàng.

Biết khối lượng các bao gạo trong của hàng bằng nhau, vậy mỗi bao gạo có khối lượng bằng

5656 kg.
1414 kg.
1616 kg.
6464 kg.
Câu 5

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm BB nhưng không đi qua điểm DD trong hình vẽ sau?

22.
00.
33.
11.
Câu 6

Cách xếp 99 viên bi thành 88 hàng, mỗi hàng có 33 viên bi là hình nào dưới đây?

xếp $9$ viên bi thành $8$ hàng, mỗi hàng có $3$ viên bi .
xếp $9$ viên bi thành $8$ hàng, mỗi hàng có $3$ viên bi .
xếp $9$ viên bi thành $8$ hàng, mỗi hàng có $3$ viên bi .
xếp $9$ viên bi thành $8$ hàng, mỗi hàng có $3$ viên bi .
Câu 7

Cho hình vẽ:

m A B C

Điền vào dấu ... từ hoặc cụm từ thích hợp:

1. Điểm BB ... hai điểm AACC.

2. Điểm AABB nằm ... đối với điểm CC.

3. Điểm AA và ... nằm khác phía đối với điểm BB.

Các cụm từ điền lần lượt là

1-Nằm khác phía, 2-cùng phía, 3-CC.
1-Nằm giữa, 2-cùng phía, 3-CC.
1-Nằm giữa, 2-khác phía, 3-CC.
1-Nằm khác phía, 2-giữa, 3-CC.
Câu 8

Cho hình vẽ sau đây.

x y M A B

Số điểm (khác điểm gốc) nằm trên tia MyMy

11.
33.
22.
00.
Câu 9

Hai tia Ox,OyOx, Oy là hai tia đối nhau. Điểm AA nằm trên tia OxOx, điểm BB thuộc tia OyOy sao cho OA=3OA=3 cm, OB=2OB=2 cm.

O A x B y 3 cm 2 cm

Độ dài đoạn thẳng ABAB

66 cm.
55 cm.
44 cm.
77 cm.
Câu 10

Biết: ABC^=80,AEF^=106,BCD^=100,EFB^=134\widehat{ABC}=80^\circ, \, \widehat{AEF}=106^\circ, \, \widehat{BCD}=100^\circ, \, \widehat{EFB}=134^\circ. Sắp xếp các góc theo thứ tự số đo tăng dần ta được

ABC^<AEF^<BCD^<EFB^\widehat{ABC} \lt \widehat{AEF} \lt \widehat{BCD} \lt \widehat{EFB}.
EFB^<AEF^<BCD^<ABC^\widehat{EFB} \lt \widehat{AEF} \lt \widehat{BCD} \lt \widehat{ABC}.
BCD^<ABC^<AEF^<EFB^\widehat{BCD} \lt \widehat{ABC} \lt \widehat{AEF} \lt \widehat{EFB}.
ABC^<BCD^<AEF^<EFB^\widehat{ABC} \lt \widehat{BCD} \lt \widehat{AEF} \lt \widehat{EFB}.
Câu 11

Trong hình vẽ sau, điểm nào là điểm trong xOy^\widehat{x'Oy'}?

O x x' y y' S P Q

SS.
QQ.
PP.
OO.
Câu 12

Cho hình theo cách diễn đạt: Cho hai đường thẳng a,ba, b song song với nhau; đường thẳng mm cắt a,ba, b lần lượt tại hai điểm A,BA, B. Biết đường thẳng nn song song với đường thẳng mm và cắt aa, bb lần lượt tại CC, DD. Có bao nhiêu đoạn thẳng trên hình vẽ?

22 đoạn thẳng.
66 đoạn thẳng.
44 đoạn thẳng.
33 đoạn thẳng.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho hình vẽ tam giác AIJAIJ:

A I J

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tam giác AIJAIJ33 góc là IAJ^,AIJ^,AJI^\widehat{IAJ}, \widehat{AIJ}, \widehat{AJI}.
b) Góc AJI^\widehat{AJI} có đỉnh là JJ, hai cạnh là JIJIJAJA.
c) IAJ^\widehat{IAJ} là góc bẹt.
d) Điểm AA nằm trong AIJ^\widehat{AIJ}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(3 câu)
Câu 14

Cho 200520=ab\dfrac{200}{520}=\dfrac{a}{b}a+b=306a+b=306. Giá trị của bab-a bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 15

Cho nn điểm phân biệt, (nN,n2)(n \in \mathbb{N}, \, n \ge 2). Vẽ các đoạn thẳng đi qua các cặp điểm chọn từ nn điểm đã cho thì thu được 2828 đoạn thẳng. Tìm nn.

Trả lời:

Câu 16

Cho trước nn tia chung gốc OO (nN,n2n \in \mathbb{N}, \, n \ge 2). Sau khi vẽ thêm một tia gốc OO nữa (không trùng với một trong nn tia đã cho) thì số góc đỉnh OO tăng thêm là 20182\,018. Tìm nn.

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 17
Tự luận

Tìm phân số tối giản ab\dfrac{a}{b} với mẫu dương, biết rằng nếu lấy tử số cộng 99, lấy mẫu số cộng 1515 thì ta được phân số mới bằng 35\dfrac{3}{5}.

Câu 18
Tự luận

Một xe tải khởi hành từ AA lúc 77 h và đến BB lúc 1212 h. Một xe con khởi hành từ BB lúc 77 h 3030 và đến AA lúc 1111 h 3030.

a) Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ;

b) Biết vận tốc xe con hơn xe tải là 1010 km/h. Tính quãng đường ABAB.

Câu 19
Tự luận

Cho ba đường thẳng phân biệt. Số giao điểm nhiều nhất có thể có của ba đường thẳng này là bao nhiêu?

Câu 20
Tự luận

Cho hình vẽ.

x y A B C D E

Hãy cho biết: Số điểm nằm trên tia AxAx, tia AyAy và số điểm chung của chúng?