Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Trong các phương trình sau, phương trình tích là

x(x2)+5=0x(x-2)+5=0.
x5=2x+3x-5=-2x+3.
(x1)(x+4)=1(x-1)(x+4)=1.
(x+3)(x6)=0(x+3)(x-6)=0.
Câu 2

Hệ phương trình: {x+3y=34x3y=18\left\{ \begin{aligned} & x + 3y = 3\\ & 4 x - 3 y = -18 \end{aligned}\right. có nghiệm là

(x;y)=(2;3).(x;y) = (2;-3).
(x;y)=(1;2).(x;y) = (-1;2).
(x;y)=(3;2).(x;y) = (-3;2).
(x;y)=(3;0).(x;y) = (-3;0).
Câu 3

Cho tam giác ABCABCBC=5;AC=4;AB=3BC=5; \, AC=4; \, AB=3. Kết quả nào sau đây đúng?

sinC=0,75\sin C=0,75.
sinC=0,8\sin C=0,8.
sinC=0,6\sin C=0,6.
sinC=1,3\sin C=1,3.
Câu 4

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm M(6;8){M}(-6 ; 8). Vị trí của điểm MM với đường tròn có tâm là gốc tọa độ, bán kính R=7R=7

điểm MM nằm trong đường tròn tâm là gốc tọa độ và bán kính R=7{R}=7.
điểm MM nằm trên đường tròn tâm là gốc tọa độ và đường kính d=7{d}=7.
điểm MM nằm trên đường tròn tâm là gốc tọa độ và bán kính R=7{R}=7.
điểm MM nằm ngoài đường tròn tâm là gốc tọa độ và bán kính R=7{R}=7.
Câu 5

Cho tam giác ABCABC có đường cao AHAH. Tiếp tuyến của đường tròn (A;AH)( A;AH) tại HH là 

ACAC.
BHBH.
ABAB.
BCBC.
Câu 6

Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là

góc bẹt.
góc nhọn.
góc tù.
góc vuông.
Câu 7

Nếu 2a3>2b32a - 3 > 2b - 3 thì

3a+2<3b+2-3a +2 \lt -3b +2.
3a+23b+2-3a +2 \le -3b +2.
3a+23b+2-3a +2 \ge -3b +2.
3a+2>3b+2-3a +2 > -3b +2.
Câu 8

Số nghiệm của phương trình 2x+13=3\sqrt[3]{2x+1}=3

11.
00.
33.
22.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Để giúp tàu hỏa chuyển từ đường ray theo hướng này sang đường ray theo hướng khác người ta làm một đoạn đường ray hình vòng cung. Biết độ rộng của đường ray là AB1,1AB\approx 1,1 (m) và đoạn BC28,4BC\approx 28,4 (m).

Bán kính R=OAR=OA của đoạn đường ray hình vòng cung bằng bao nhiêu m? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 10

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc 2525^{\circ} so với mặt đất.

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc $25^{\circ}$ so với mặt đất

Muốn đạt độ cao 20002\,000 m thì máy bay phải bay một đoạn đường là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Trả lời:

Tự luận

(7 câu)
Câu 11
Tự luận

Giải phương trình (6x+2)264x2=0(6 x+2)^2-64 x^2=0.

Câu 12
Tự luận

Giải hệ phương trình: {3x+2y=4xy=3\left\{ \begin{aligned} & 3x+2y=4 \\ & x-y=3 \end{aligned} \right.

Câu 13
Tự luận

Một chiếc xe khách đi từ Hà Nội về Thanh Hóa, quang đường dài 160160 km. Sau khi xe khách xuất phát được 11 giờ 3030 phút, một chiếc xe tải bắt đầu đi từ Thanh Hóa ra Hà Nội (trên cùng một tuyến đường với xe khách) và gặp xe khách sau 4040 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 1515 km.

Câu 14
Tự luận

Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 2121 cm, bạn Nga cắt được một hình có dạng như hình vẽ (phần tô đậm và được bao quanh bởi đường liền nét).

Biết rằng hình tròn diện tích 113,04113,04 cm2 và có tâm trùng với tâm của hình vuông. Tính tổng độ dài đường viền của hình thu được (lấy π3,14\pi \approx 3,14 và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 15
Tự luận

Cho a<ba \lt b. Chứng minh rằng 2a5>2b5- 2a - 5 > - 2b - 5 .

Câu 16
Tự luận

Cho biểu thức P=(x6x+1x1x1x+1):x+41xP=\Big(\dfrac{x-6\sqrt{x}+1}{x-1}-\dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}+1} \Big):\dfrac{x+4}{1-x} (với x0;x1x\ge 0;x\ne 1).

a) Rút gọn PP.

b) Có bao nhiêu giá trị của xx để PP nhận giá trị là số nguyên?

Câu 17
Tự luận

Cho nửa đường tròn (O)(O) đường kính ABAB, tiếp tuyến BxBx tại B{B}, (Bx{Bx} và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ là ABAB). Qua điểm CC trên nửa đường tròn (O),(C({O}), \, ({C} khác A,B){A},{B}) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt BxBxMM, tia ACAC cắt BxBxDD.

a) Chứng minh: MB=MC{MB}={MC}AB2=AC.ADA{{B}^{2}}=AC. AD.

b) Kẻ CHAB,(HAB){CH}\bot {AB},\,\left({H}\in {AB} \right), gọi II là trung điểm CHCH. Chứng minh: MM là trung điểm của BDBD và ba điểm A,I,M{A},{I},{M} thẳng hàng.