Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB. Biết AB=10AB=10 m, BAC^=52\widehat{BAC}=52^\circ.

Độ dài BCBC (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét) là

88 m.
66 m.
1818 m.
1313 m.
Câu 2

Cho tam giác ABCABC vuông tại CC. Biết BC=110BC=110 m, BAC^=20\widehat {BAC}=20^\circ. Độ dài cạnh ACAC

302302.
326326.
330330.
328328.
Câu 3

Bán kính của đường tròn đi qua ba đỉnh của một tam giác vuông bằng

23\dfrac{2}{3} đường trung tuyến ứng với cạnh huyền.
nửa cạnh huyền.
nửa cạnh góc vuông lớn hơn.
cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.
Câu 4

ABAB, ACAC là hai tiếp tuyến kẻ từ AA tới đường tròn (O;5(O; 5 cm)) (BB, CC là tiếp điểm). Biết AB=12AB = 12 cm, độ dài đoạn BCBC bằng

513\dfrac{5}{13} cm.
6013\dfrac{60}{13} cm.
12013\dfrac{120}{13} cm.
425\dfrac{42}{5} cm.
Câu 5

Cho đường tròn (O)(O), đường kính ABAB, điểm DD thuộc đường tròn. Gọi EE là điểm nằm ngoài đường tròn sao cho ED=DAED=DA.

Cho đường tròn $(O)$, đường kính $AB$, điểm $D$ thuộc đường tròn. Gọi $E$ là điểm nằm ngoài đường tròn sao cho $ED=DA$.

Tam giác ABEABE là tam giác gì?

ΔABE\Delta ABE cân tại EE.
ΔABE\Delta ABE cân tại AA.
ΔABE\Delta ABE cân tại BB.
ΔABE\Delta ABE đều.
Câu 6

Cho a+1b+2a+1\le b+2, so sánh hai số 2a+22a+22b+42b+4.

2a+22b+42a+2\le 2b+4.
2a+22b+42a+2\ge 2b+4.
2a+2>2b+42a+2>2b+4.
2a+2<2b+42a+2\lt 2b+4.
Câu 7

Giá trị của biểu thức 543.123\sqrt[3]{54}.\sqrt[3]{\dfrac{1}{-2}}

3-3.
33.
333-3\sqrt[3]{3}.
3333\sqrt[3]{3}.
Câu 8

Phương trình nào sau đây nhận cặp số (2;4)(-2 ; 4) là một nghiệm?

2x+y=02 x+y=0.
x2y=0x-2 y=0.
x+2y=0x+2 y=0.
2xy=02 x-y=0.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Biết hệ phương trình {52(x+y)=3yx1=2y+3\left\{ \begin{aligned}&5-2(x+y )=-3y \\&x-1=2y+3 \\\end{aligned} \right. có nghiệm (x0;y0)(x_0;y_0 ) duy nhất. Tính giá trị của biểu thức T=2025x02026y0T=2\,025x_0-2\,026y_0.

Trả lời:

Câu 10

Để đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường (xem hình dưới).

đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường

Biết rằng Hằng đứng cách tường 1,51,5 m và vị trí mắt khi quan sát cách mặt đất là 0,90,9 m. Chiều cao của bức tường là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Tự luận

(8 câu)
Câu 11
Tự luận

Hai người thợ quét sơn một ngôi nhà. Nếu họ cùng làm thì trong 66 ngày xong việc. Nếu người thợ thứ nhất làm một mình trong 55 ngày rồi nghỉ, người thứ hai làm tiếp 44 ngày thì cả hai làm được 79\dfrac{7}{9} công việc. Nếu làm riêng thì mỗi người thợ phải làm trong bao nhiêu ngày để xong việc?

Câu 12
Tự luận

Một trường THPT nhận được 650650 hồ sơ đăng kí thi tuyển sinh vào lớp 1010 với hai hình thức: đăng kí trực tuyến và đăng kí trực tiếp tại nhà trường. Số hồ sơ đăng kí trực tuyến nhiều hơn số hồ sơ đăng kí trực tiếp là 120120 hồ sơ. Hỏi nhà trường đã nhận bao nhiêu hồ sơ đăng kí trực tuyến?

Câu 13
Tự luận

Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm O1O_1 bán kính 4040 cm và tâm O2O_2 bán kính 1010 cm như hình dưới đây. Gọi AA, DD là các điểm trên (O1)(O_1)BB, CC là các điểm trên (O2)(O_2) sao cho ABABCDCD tiếp xúc với đường tròn (O1)(O_1), (O2)(O_2) và chúng cắt nhau tại MM tạo thành góc BMC^=60\widehat{BMC} = 60^\circ.

a) Tính số đo cung lớn AD\overset\frown{AD} của đường tròn (O1)(O_1).

b) Tính độ dài dây curoa.

Câu 14
Tự luận

Tính giá trị biểu thức A=228+2947A=2\sqrt{28}+2\sqrt{9}-4\sqrt{7}.

Câu 15
Tự luận

Thực hiện phép tính A=42331+232(13)2.A=\dfrac{4-2\sqrt{3}}{\sqrt{3}-1}+\dfrac{2}{\sqrt{3}-2}-\sqrt{(1-\sqrt{3})^2}.

Câu 16
Tự luận

Cho biểu thức B=xxx+x+xx+1B = \dfrac{x-\sqrt x}{\sqrt x} + \dfrac{x +\sqrt x}{\sqrt x+1} (với x>0x >0).

a) Rút gọn biểu thức AA và biểu thức BB.

b) Tìm giá trị của xx để giá trị biểu thức AA bằng ba lần giá trị biểu thức BB.

Câu 17
Tự luận

Cho các số thực 0x,y,z20 \leq x, \, y, \, z \leq 2. Chứng minh rằng: 2(x+y+z)(xy+yz+zx)42(x+y+z)-(x y+y z+z x) \leq 4.

Câu 18
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm M{M}, (OM>R)(OM>R). Vẽ hai tiếp tuyến MA,MBMA,\,MB với đường tròn (O)(O) (A,,BA,,B là các tiếp điểm). Nối OMOM cắt đoạn thẳng ABAB tại điểm HH.

a) Chứng minh bốn điểm M,A,O,BM,\,A,\,O,\,B cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh OMABOM\bot ABOH.OM=R2OH.OM={{R}^{2}}.

c) Vẽ đường kính ACAC của đường tròn (O)(O), đường thẳng vuông góc với ACAC tại OO lần lượt cắt các đường thẳng BCBCMBMB theo thứ tại các điểm KKNN. Hai đường thẳng MKMKOBOB cắt nhau tại điểm QQ. Chứng minh QNMOQN\bot MO.