Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=5AB=5 cm, AC=12AC=12 cm và BC=13BC=13 cm.

Khi đó tỉ số lượng giác sinB\sin B có giá trị bằng

113\dfrac{1}{13}.
512\dfrac{5}{12}.
513\dfrac{5}{13}.
1213\dfrac{12}{13}.
Câu 2

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AA. Khẳng định nào sau đây sai?

sinB=cosB\sin B=\cos B.
sinB=cosC\sin B=\cos C.
tanB=cotC\tan B=\cot C.
sinC=cosB\sin C=\cos B.
Câu 3

Đường tròn (O;5O; 5 cm). Đường kính của đường tròn đó có độ dài

55 cm.
2525 cm.
1010 cm.
2,52,5 cm.
Câu 4

Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn tâm OO, kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA,\,MB (A,BA,\,B là các tiếp điểm). Nếu AM=4AM=4 cm, AMB^=60\widehat {AMB}=60^\circ thì

BM=8BM=8 cm, AMO^=30\widehat {AMO}=30^\circ.
BM=8BM=8 cm, AMO^=60\widehat {AMO}=60^\circ.
BM=4BM=4 cm, AMO^=30\widehat {AMO}=30^\circ.
BM=4BM=4 cm, AMO^=60\widehat {AMO}=60^\circ.
Câu 5

Cho đường tròn (O)(O), lấy ba điểm A,B,CA, \, B, \, C nằm trên đường tròn sao cho tam giác ABCABC nhọn. Tia phân giác trong của góc AA cắt đường tròn tại điểm MM.

Cho đường tròn $(O)$, lấy ba điểm $A, \, B, \, C$ nằm trên đường tròn sao cho tam giác $ABC$ nhọn. Tia phân giác trong của góc $A$ cắt đường tròn tại điểm $M$.

Tam giác BMCBMC là tam giác gì?

Tam giác đều.
Tam giác vuông cân tại MM.
Tam giác vuông tại MM.
Tam giác cân tại MM.
Câu 6

Nếu 2a3>2b32a - 3 > 2b - 3 thì

3a+2<3b+2-3a +2 \lt -3b +2.
3a+23b+2-3a +2 \le -3b +2.
3a+23b+2-3a +2 \ge -3b +2.
3a+2>3b+2-3a +2 > -3b +2.
Câu 7

Kết quả rút gọn của biểu thức 83+4\sqrt[3]{8}+\sqrt{4} bằng

55.
00.
4-4.
44.
Câu 8

Hệ thức nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

3x+0y=3-3x+0y=3.
3x2y=33x-2y=3.
0x0y=50x-0y=-5.
0x+y=10x+y=1.


Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Hai đường thẳng 2x+y=72x+y=7y3x=2y-3x=2 cắt nhau tại điểm MM duy nhất. Tung độ của điểm MM bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc 2525^{\circ} so với mặt đất.

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc $25^{\circ}$ so với mặt đất

Muốn đạt độ cao 20002\,000 m thì máy bay phải bay một đoạn đường là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Trả lời:

Tự luận

(8 câu)
Câu 11
Tự luận

Hai công nhân làm chung một công việc thì sau 55 giờ 5050 phút sẽ hoàn thành xong công việc. Sau khi làm chung 55 giờ thì người thứ nhất đi làm việc khác trong khi người thứ hai vẫn tiếp tục làm trong 22 giờ nữa mới hoàn thành xong công việc. Nếu làm riêng thì mỗi người phải mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành xong công việc?

Câu 12
Tự luận

Một người đi xe đạp từ AA đến BB cách nhau 4545 km. Sau 11 giờ 2020 phút, một xe máy cũng đi từ AA đến BB và đến BB sớm hơn xe đạp 4040 phút. Tính vận tốc của xe đạp, biết vận tốc của xe máy gấp ba lần vận tốc của xe đạp.

Câu 13
Tự luận

Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm O1O_1 bán kính 4040 cm và tâm O2O_2 bán kính 1010 cm như hình dưới đây. Gọi AA, DD là các điểm trên (O1)(O_1)BB, CC là các điểm trên (O2)(O_2) sao cho ABABCDCD tiếp xúc với đường tròn (O1)(O_1), (O2)(O_2) và chúng cắt nhau tại MM tạo thành góc BMC^=60\widehat{BMC} = 60^\circ.

a) Tính số đo cung lớn AD\overset\frown{AD} của đường tròn (O1)(O_1).

b) Tính độ dài dây curoa.

Câu 14
Tự luận

Chứng minh đẳng thức 6+32+1+743=2.\dfrac{\sqrt{6}+\sqrt{3}}{\sqrt{2}+1}+\sqrt{7-4\sqrt{3}}=2.

Câu 15
Tự luận

Thực hiện phép tính A=42331+232(13)2.A=\dfrac{4-2\sqrt{3}}{\sqrt{3}-1}+\dfrac{2}{\sqrt{3}-2}-\sqrt{(1-\sqrt{3})^2}.

Câu 16
Tự luận

Cho biểu thức: A=(3x+16x7x+2x3x+1x+3x+7x1):(2xx1)A=\Bigg(\dfrac{3x+\sqrt{16x}-7}{x+2\sqrt{x}-3}-\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}+3}-\dfrac{\sqrt{x}+7}{\sqrt{x}-1} \Bigg):\Bigg(2-\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1} \Bigg) với x0;  x1;x4x\ge 0;\,\,x\ne 1;\,x\ne 4.

a) Rút gọn biểu thức A.A.

b) Tìm xx để A=6.A=-6.

Câu 17
Tự luận

Cho các số thực x,yx, y thay đổi và thỏa mãn x2y4x-2y \geq 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=5x2+8xy+5y2+3x2+14xy+17y2F=\sqrt{5 x^{2}+8 x y+5 y^{2}}+\sqrt{3 x^{2}+14 x y+17 y^{2}}

Câu 18
Tự luận

Cho điểm AA nằm ngoài (O;R)(O;R), vẽ hai tiếp tuyến ABABACAC, (BBCC là tiếp điểm). Gọi HH là giao điểm của AOAOBCBC.

a) Chứng minh bốn điểm O,B,A,CO, \, B, \, A, \, C cùng thuộc đường tròn, xác định tâm II của đường tròn này.

b) Kẻ đường kính BDBD của (O)(O). Chứng minh: AOAO // CDCD.

c) Kẻ ADAD cắt (O)(O) tại EE. Tiếp tuyến tại EE của (O)(O) cắt OAOA tại KKOEOE cắt BCBC tại PP. Chứng minh KPKP // ADAD.