Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Giá trị của biểu thức M=tan453cos60sin30M=\dfrac{\tan {{45}^\circ}-3\cos {{60}^\circ}}{\sin 30^\circ} bằng

22.
2-2.
1-1.
11.
Câu 2

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn, đường cao AHAH. Các điểm MMNN lần lượt là hình chiếu vuông góc của HH trên AB,ACAB,\,AC.

Khẳng định đúng là

sinAHM^=AHMH\sin \widehat{AHM}=\dfrac{AH}{MH}.
tanACH^=cotAHN^\tan \widehat{ACH}=\cot \widehat{AHN}.
cosAHN^=ANAH\cos \widehat{AHN}=\dfrac{AN}{AH}.
sinABH^=AHAB\sin \widehat{ABH}=\dfrac{AH}{AB}.
Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(3;2)A(-3 ; 2) và đường tròn (O;5O ; 5 cm). Khẳng định nào sau đây đúng?

Điểm AA nằm trong hoặc nằm trên đường tròn.
Điểm AA nằm trên đường tròn.
Điểm AA nằm ngoài đường tròn.
Điểm AA nằm trong đường tròn.
Câu 4

Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn tâm OO, kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA,\,MB (A,BA,\,B là các tiếp điểm). Nếu AM=4AM=4 cm, AMB^=60\widehat {AMB}=60^\circ thì

BM=8BM=8 cm, AMO^=30\widehat {AMO}=30^\circ.
BM=8BM=8 cm, AMO^=60\widehat {AMO}=60^\circ.
BM=4BM=4 cm, AMO^=30\widehat {AMO}=30^\circ.
BM=4BM=4 cm, AMO^=60\widehat {AMO}=60^\circ.
Câu 5

Cho đường tròn tâm OO như hình vẽ và số đo của cung AmBAmB bằng 120120^{\circ}. Số đo của AEB^\widehat{AEB} bằng

7070^{\circ}.
120120^{\circ}.
6060^{\circ}.
240240^{\circ}.
Câu 6

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực aa?

3a>6a-3a > -6a.
5+a>3+a5 + a > 3 + a.
5a>3a5a > 3a.
3a>5a3a > 5a.
Câu 7

Căn thức bậc ba của biểu thức (1x)3(1-x)^3

3(1x)3(1-x).
1x3\sqrt[3]{1-x}.
1x1-x.
x1x-1.
Câu 8

Cặp số (x;y)=(3;2)(x; y) = (3; 2) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

2x3y=122x - 3y = 12.
3xy=93x - y = 9.
x+y=5x + y = 5.
x2y=1x - 2y = 1.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Biết hệ phương trình {52(x+y)=3yx1=2y+3\left\{ \begin{aligned}&5-2(x+y )=-3y \\&x-1=2y+3 \\\end{aligned} \right. có nghiệm (x0;y0)(x_0;y_0 ) duy nhất. Tính giá trị của biểu thức T=2025x02026y0T=2\,025x_0-2\,026y_0.

Trả lời:

Câu 10

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc 2525^{\circ} so với mặt đất.

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc $25^{\circ}$ so với mặt đất

Muốn đạt độ cao 20002\,000 m thì máy bay phải bay một đoạn đường là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Trả lời:

Tự luận

(8 câu)
Câu 11
Tự luận

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AA, có AB=6A B=6 cm; AC=8A C=8 cm.

a) Tính độ dài cạnh BCB C, số đo góc BB (số đo góc làm tròn đến độ).

b) Kẻ đường cao AHA H của tam giác ABCA B C, từ HH kẻ HDH D vuông góc với AB(DAB)A B (D \in A B). Chứng minh cos3B=BDBC\cos ^3 B=\dfrac{B D}{B C}.

Câu 12
Tự luận

Một nhóm công nhân dự định làm 300300 sản phẩm. Trong 1010 ngày đầu họ thực hiện đúng định mức đề ra, những ngày còn lại họ đã làm vượt mức đề ra mỗi ngày 33 sản phẩm, nên đã hoàn thành công việc sớm hơn 33 ngày. Theo kế hoạch, mỗi ngày nhóm công nhân cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Câu 13
Tự luận

Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm O1O_1 bán kính 4040 cm và tâm O2O_2 bán kính 1010 cm như hình dưới đây. Gọi AA, DD là các điểm trên (O1)(O_1)BB, CC là các điểm trên (O2)(O_2) sao cho ABABCDCD tiếp xúc với đường tròn (O1)(O_1), (O2)(O_2) và chúng cắt nhau tại MM tạo thành góc BMC^=60\widehat{BMC} = 60^\circ.

a) Tính số đo cung lớn AD\overset\frown{AD} của đường tròn (O1)(O_1).

b) Tính độ dài dây curoa.

Câu 14
Tự luận

Rút gọn biểu thức: P=(35)2+(5+2)2P=\sqrt{\left( 3-\sqrt{5} \right)^2}+\sqrt{\left( \sqrt{5}+2 \right)^2}.

Câu 15
Tự luận

Thực hiện phép tính A=42331+232(13)2.A=\dfrac{4-2\sqrt{3}}{\sqrt{3}-1}+\dfrac{2}{\sqrt{3}-2}-\sqrt{(1-\sqrt{3})^2}.

Câu 16
Tự luận

Cho biểu thức B=xxx+x+xx+1B = \dfrac{x-\sqrt x}{\sqrt x} + \dfrac{x +\sqrt x}{\sqrt x+1} (với x>0x >0).

a) Rút gọn biểu thức AA và biểu thức BB.

b) Tìm giá trị của xx để giá trị biểu thức AA bằng ba lần giá trị biểu thức BB.

Câu 17
Tự luận

Cho a,b,ca, \, b, \, c là các số thực dương tùy ý. Chứng minh rằng a2b+b2c+c2aa+b+c\dfrac{a^2}{b}+\dfrac{b^2}{c}+\dfrac{c^2}{a} \geq a+b+c.

Câu 18
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm M{M}, (OM>R)(OM>R). Vẽ hai tiếp tuyến MA,MBMA,\,MB với đường tròn (O)(O) (A,,BA,,B là các tiếp điểm). Nối OMOM cắt đoạn thẳng ABAB tại điểm HH.

a) Chứng minh bốn điểm M,A,O,BM,\,A,\,O,\,B cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh OMABOM\bot ABOH.OM=R2OH.OM={{R}^{2}}.

c) Vẽ đường kính ACAC của đường tròn (O)(O), đường thẳng vuông góc với ACAC tại OO lần lượt cắt các đường thẳng BCBCMBMB theo thứ tại các điểm KKNN. Hai đường thẳng MKMKOBOB cắt nhau tại điểm QQ. Chứng minh QNMOQN\bot MO.