Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Đường nét đứt trong hình nào sau đây là trục đối xứng của hình tương ứng?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 2

Điều kiện nào của aa để 1a\dfrac1a là phân số?

a0a \ne 0.
aZa \in \mathbb{Z}a0a \ne 0.
a>0a >0.
aNa\in \mathbb{N}.
Câu 3

Giá trị của xx thỏa mãn 5x46=212\dfrac{5x-4}{6} = \dfrac{2}{12}

33.
3-3.
5-5.
11.
Câu 4

Các số nguyên xx, yy thỏa mãn 34=21x=y20-\dfrac34 = \dfrac{-21}x = \dfrac y{20} lần lượt là

x=28x = -28y=15y = 15.
x=28x = -28y=15y = -15.
x=28x = 28y=15y = -15.
x=28x = 28y=15y = 15.
Câu 5

Các phân số 13;23;1060;624\dfrac{-1}{3} ; \dfrac{2}{3} ; \dfrac{10}{60} ; \dfrac{-6}{24} được viết dưới dạng phân số có mẫu 3636

1236;2436;636;636\dfrac{-12}{36} ; \dfrac{24}{36} ; \dfrac{6}{36} ; \dfrac{-6}{36}.
1236;2436;1536;936\dfrac{-12}{36} ; \dfrac{24}{36} ; \dfrac{15}{36} ; \dfrac{-9}{36}.
136;236;1036;636\dfrac{-1}{36} ; \dfrac{2}{36} ; \dfrac{10}{36} ; \dfrac{-6}{36}.
1236;2436;636;936\dfrac{-12}{36} ; \dfrac{24}{36} ; \dfrac{6}{36} ; \dfrac{-9}{36}.
Câu 6

Đổi hỗn số abca\dfrac{b}{c} thành phân số theo quy tắc nào?

abc=a.b+cca\dfrac{b}{c}=\dfrac{a.b+c}{c}.
abc=a+b+cca\dfrac{b}{c}=\dfrac{a+b+c}{c}.
abc=a.c+bca\dfrac{b}{c}=\dfrac{a.c+b}{c}.
abc=a.cbca\dfrac{b}{c}=\dfrac{a.c-b}{c}.
Câu 7

Số mà 3173\dfrac{1}{7} của nó bằng 5514\dfrac{55}{14}

1141\dfrac{1}{4}.
549\dfrac{5}{49}.
34\dfrac{3}{4}.
60549\dfrac{605}{49}.
Câu 8

Trong các hình dưới đây, hình nào có tâm đối xứng?

Câu 9

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm MM và không đi qua điểm AA trong hình vẽ sau?

đường thẳng đi qua điểm

11.
00.
22.
33.
Câu 10

Cho 55 đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì có ít nhất bao nhiêu giao điểm?

1010.
44.
55.
11.
Câu 11

Đoạn thẳng ABAB có hai đầu mút là hai điểm nào dưới đây?

A C D B

AACC.
AABB.
AADD.
CCDD.
Câu 12

Cho hình vẽ sau đây.

d A B C D

Khẳng định nào sau đây là đúng?

44 điểm (không tính gốc) nằm trên tia DdDd.
22 điểm (không tính gốc) nằm trên tia CdCd.
33 điểm (không tính gốc) nằm trên tia AdAd.
11 điểm (không tính gốc) nằm trên tia BdBd.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Lớp 6B có 4848 học sinh. Số học sinh giỏi bằng 16\dfrac{1}{6} số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 25100\dfrac{25}{100} số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh khá.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số học sinh giỏi là 88 học sinh.
b) Số học sinh trung bình là 1212 học sinh.
c) Số học sinh khá là 2929 học sinh.
d) Biết rằng học sinh giỏi lớp 6B chiếm 225\dfrac{2}{25} số học sinh giỏi của khối lớp 6. Khối 6 của trường có 200200 học sinh giỏi.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(3 câu)
Câu 14

Số nguyên nào thích hợp điền vào chỗ trống 83+75+7115<<177+2714+72\dfrac{-8}{3}+\dfrac{7}{5}+\dfrac{-71}{15}\lt \dots\lt \dfrac{-17}{7}+\dfrac{27}{14}+\dfrac{-7}{2}?

Trả lời:

Câu 15

Có bao nhiêu cặp giá trị nguyên (m;n)(m; \, n) thỏa mãn 1m+n6=12\dfrac{1}{m}+\dfrac{n}{6}=\dfrac{1}{2}?

Trả lời:

Câu 16

Hình thoi MNPQMNPQ được tạo thành khi ghép hai tam giác đều MNPMNPMQPMQP có chung cạnh bằng 55 cm. Tính độ dài đường gấp khúc QMPNQMPN (đơn vị cm).

Trả lời: cm.

Tự luận

(3 câu)
Câu 17
Tự luận

Tìm ba phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn 14\dfrac{1}{4} và nhỏ hơn 13\dfrac{1}{3}.

Câu 18
Tự luận

Cho hình vẽ.

x y A B C D E

Hãy cho biết: Số điểm nằm trên tia AxAx, tia AyAy và số điểm chung của chúng?

Câu 19
Tự luận

Cho ba đường thẳng phân biệt. Số giao điểm nhiều nhất có thể có của ba đường thẳng này là bao nhiêu?