Tự luận

(11 câu)
Câu 1
Tự luận

Giải phương trình sau: 4x(x1)+3x=4x1\dfrac{4}{x(x-1)}+\dfrac{3}{x}=\dfrac{4}{x-1}.

Câu 2
Tự luận

Giải hệ phương trình {2(x2)2+1y+5=3(x2)22y+5=1\left\{ \begin{aligned} & 2(x-2)^2 + \dfrac1{\sqrt{y+5}} = 3\\ & (x-2)^2 - \dfrac2{\sqrt{y+5}} = -1\\ \end{aligned}\right.

Câu 3
Tự luận

Trong cuộc thi "Đố vui OLM", mỗi thí sinh phải trả lời 1212 câu hỏi của ban tổ chức. Mỗi câu hỏi gồm bốn phương án, trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu hỏi, nếu trả lời đúng thì thí sinh được cộng 55 điểm, trả lời sai sẽ bị trừ 22 điểm. Khi bắt đầu cuộc thi, mỗi thí sinh có sẵn 2020 điểm. Thí sinh nào đạt từ 5050 điểm trở lên sẽ được vào vòng thi tiếp theo. Thí sinh phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu thì được vào vòng thi tiếp theo?

Câu 4
Tự luận

Mai mua hai loại hàng và phải trả tổng cộng 165000165\,000 đồng, trong đó đã tính 1500015\,000 đồng là thuế giá trị gia tăng (viết tắt là VAT). Biết rằng thuế VAT với loại hàng thứ nhất là 12%12\%; thuế VAT với loại hàng thứ hai là 9%9\%. Hỏi nếu không kể thuế thì Mai phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi loại hàng?

Câu 5
Tự luận

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 120120 m2. Tính chu vi của mảnh vườn biết chiều dài hơn chiều rộng 22 m.

Câu 6
Tự luận

Cho a<ba \lt b. Chứng minh rằng 2a5>2b5- 2a - 5 > - 2b - 5 .

Câu 7
Tự luận

Cho hai biểu thức A=xx3A=\dfrac{x}{\sqrt{x}-3}B=2x3x3x1xB=\dfrac{2x-3}{x-3\sqrt{x}}-\dfrac{1}{\sqrt{x}} với x>0,x9x>0,\,x\ne 9.

1) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=16x=16.

2) Chứng minh B=2x1x3B=\dfrac{2\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}-3}.

3) Tìm tất cả giá trị của xx để AB<0A-B\lt 0.

Câu 8
Tự luận

Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm O1O_1 bán kính 4040 cm và tâm O2O_2 bán kính 1010 cm như hình dưới đây. Gọi AA, DD là các điểm trên (O1)(O_1)BB, CC là các điểm trên (O2)(O_2) sao cho ABABCDCD tiếp xúc với đường tròn (O1)(O_1), (O2)(O_2) và chúng cắt nhau tại MM tạo thành góc BMC^=60\widehat{BMC} = 60^\circ.

a) Tính số đo cung lớn AD\overset\frown{AD} của đường tròn (O1)(O_1).

b) Tính độ dài dây curoa.

Câu 9
Tự luận

Chứng minh đẳng thức 6+32+1+743=2.\dfrac{\sqrt{6}+\sqrt{3}}{\sqrt{2}+1}+\sqrt{7-4\sqrt{3}}=2.

Câu 10
Tự luận

Cho ΔABC\Delta A B C vuông tại A,ADA, \, A D là phân giác góc AA, (DBCD \in B C).

a) Biết tanABC^=43\tan \widehat{A B C}=\dfrac{4}{3}, AB=3A B=3 cm. Tính độ dài ACA C.

b) Tính độ dài CDC DBDB D.

Câu 11
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R \right) đường kính ABAB. Kẻ tiếp tuyến AxAx, lấy điểm PP trên Ax(AP>R)Ax(AP>R). Từ PP ké tiếp tuyến PMPM của (O;R)\left(O;R \right) (MM là tiếp điểm).

a) Chứng minh: bốn điểm A,P,M,OA,P,M,O cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh: OPAM{OP}\bot {AM}BM{BM} // OP{OP}.

c) Đường thẳng vuông góc với ABAB tại OO cắt tia BMBM tại N,AN{N},{AN} cắt OPOP tại K;PMK;{PM} cắt ONON tại II; PNPN cắt OMOM tại JJ. Chứng minh I,J,K{I},{J},{K} thẳng hàng