Tự luận

(11 câu)
Câu 1
Tự luận

Xác định mm để hệ phương trình {x+y=1mx+y=2m\left\{\begin{aligned}&x+y=1 \\ &m x+y=2 m\\ \end{aligned}\right. có nghiệm duy nhất. Tìm nghiệm duy nhất đó theo mm.

Câu 2
Tự luận

Giải hệ phương trình {2xy2=03x2xy8=0\left\{\begin{aligned}&2 x-y-2=0 \\ & 3 x^2-x y-8=0\\ \end{aligned}\right..

Câu 3
Tự luận

Bạn Đô mang 150150 nghìn đồng đi mua bút. Bạn Đô mua hai loại bút: Loại I giá 1010 nghìn đồng/chiếc, loại II giá 88 nghìn đồng/chiếc. Tìm số chiếc bút loại II nhiều nhất mà bạn Đô có thể mua được, biết bạn Đô mua 77 chiếc bút loại I.

Câu 4
Tự luận

Anh Bình đến siêu thị để mua 11 cái bàn ủi và 11 cái quạt điện có tổng giá niêm yết là 850850 nghìn đồng. Tuy nhiên, thực tế khi trả tiền, nhờ siêu thị khuyến mại để tri ân khách hàng nên giá bán bàn ủi và quạt điện đã giảm lần lượt 10%10\%20%20\% so với giá niêm yết. Do đó, anh Bình đã được giảm 125125 nghìn đồng khi mua hai sản phẩm trên. Số tiền chênh lệch giữa giá bán niêm yết với giá bán thực tế của mỗi sản phẩm mà anh Bình đã mua nói trên là bao nhiêu?

Câu 5
Tự luận

Một nhóm công nhân dự định làm 300300 sản phẩm. Trong 1010 ngày đầu họ thực hiện đúng định mức đề ra, những ngày còn lại họ đã làm vượt mức đề ra mỗi ngày 33 sản phẩm, nên đã hoàn thành công việc sớm hơn 33 ngày. Theo kế hoạch, mỗi ngày nhóm công nhân cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Câu 6
Tự luận

Cho a<ba \lt b. Chứng minh rằng 2a5>2b5- 2a - 5 > - 2b - 5 .

Câu 7
Tự luận

Cho hai biểu thức A=3xx+2A=\dfrac{3 \sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}B=x+4x42x2B=\dfrac{x+4}{x-4}-\dfrac{2}{\sqrt{x}-2} với x0,x4x \geq 0, x \neq 4.

a. Tính giá trị của biểu thức AA khi x=9x=9.

b. Chứng minh B=xx+2B=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}.

c. Tìm số nguyên dương xx lớn nhất thỏa mãn AB<32A-B\lt \dfrac{3}{2}.

Câu 8
Tự luận

Trong các hệ thống máy, một dây curoa bao quanh 2 bánh quay là hai đường tròn có tâm O1O_1 bán kính 4040 cm và tâm O2O_2 bán kính 1010 cm như hình dưới đây. Gọi AA, DD là các điểm trên (O1)(O_1)BB, CC là các điểm trên (O2)(O_2) sao cho ABABCDCD tiếp xúc với đường tròn (O1)(O_1), (O2)(O_2) và chúng cắt nhau tại MM tạo thành góc BMC^=60\widehat{BMC} = 60^\circ.

a) Tính số đo cung lớn AD\overset\frown{AD} của đường tròn (O1)(O_1).

b) Tính độ dài dây curoa.

Câu 9
Tự luận

Tính A=4+8+(12)232A=\sqrt{4}+\sqrt{8}+\sqrt{(1-\sqrt{2})^2}-3 \sqrt{2}.

Câu 10
Tự luận

Cho ΔABC\Delta A B C vuông tại A,ADA, \, A D là phân giác góc AA, (DBCD \in B C).

a) Biết tanABC^=43\tan \widehat{A B C}=\dfrac{4}{3}, AB=3A B=3 cm. Tính độ dài ACA C.

b) Tính độ dài CDC DBDB D.

Câu 11
Tự luận

Cho nửa đường tròn (OO) đường kính AB=2RAB=2R. Kẻ tiếp tuyến AxAx của đường tròn. Trên tia AxAx lấy điểm CC sao cho AC>RAC>R. Từ CC kẻ tiếp tuyến CDCD của đường tròn (O)\left(O \right) (DD là tiếp điểm).

a) Chứng minh bốn điểm O,A,C,DO,A,C,D cùng nằm trên một đường tròn.

b) Chứng minh OCOC vuông góc với ADADOCOC song song với BDBD.

c) Đường thẳng vuông góc với ABAB tại OO cắt tia BDBD tại M,COM,CO cắt AMAM tại N,CDN,CD cắt OMOM tại E,CME,CM cắt ODOD tại FF. Chứng minh N,E,FN,E,F thẳng hàng.