Tự luận

(12 câu)
Câu 1
Tự luận

Chứng minh rằng (a+1)22a+2(a+1)^2 \leq 2 a+2, biết a21a^2 \leq 1.

Câu 2
Tự luận

Giải hệ phương trình {x+3y=72x3y=4\left\{ \begin{aligned}&x+3y=7 \\&2x-3y=-4 \\\end{aligned} \right..

Câu 3
Tự luận

Giải hệ phương trình: {3x+2y=44xy=9\left\{ \begin{aligned} & 3x + 2y = 4 \\ & 4x - y = 9 \end{aligned} \right..

Câu 4
Tự luận

Đến ngày 31/12/2024, gia đình cô Thúy đã tiết kiệm được số tiền là 250250 triệu đồng. Sau thời điểm đó, mỗi tháng gia đình cô Thúy đều tiết kiệm được 1010 triệu đồng. Gia đình cô Thúy dự định mua một chiếc ô tô tải nhỏ để vận chuyển hàng hoá với giá tối thiểu là 370370 triệu đồng. Sau ít nhất bao nhiêu tháng gia đình cô Thúy có thể mua được chiếc ô tô tải đó bằng số tiền tiết kiệm được?

Câu 5
Tự luận

Giải bất phương trình sau: 2x+3(x+1)>5x(2x4)2x+3(x+1)>5x-(2x-4).

Câu 6
Tự luận

Hai đội công nhân dệt may cần sản xuất một số lượng khẩu trang theo đơn đặt hàng. Nếu làm chung thì sau 44 giờ họ sẽ làm xong. Nhưng hai đội mới làm chung được 33 giờ thì đội 1 nghỉ, đội 2 tiếp tục làm trong 33 giờ nữa mới xong công việc. Mỗi đội nếu làm một mình thì phải bao lâu mới xong công việc đó?

Câu 7
Tự luận

Một tổ dự định làm 7272 sản phẩm trong một thời gian nhất định, nhưng thực tế tổ đó được giao làm 8080 sản phẩm. Dù mỗi giờ tổ đã làm thêm 11 sản phẩm so với dự kiến nhưng thời gian hoàn thành vẫn bị chậm hơn dự định 1212 phút. Tính số sản phẩm dự định tổ đó làm được trong một giờ. Biết lúc đầu, mỗi giờ tổ dự định làm không quá 2020 sản phẩm.

Câu 8
Tự luận

Cho biểu thức A = (1x+2+1x2).x2x\Bigg(\dfrac{1}{\sqrt{x}+2}+\dfrac{1}{\sqrt{x}-2} \Bigg).\dfrac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}}.

a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn AA.

b. Tìm tất cả các giá trị của x để A>12A>\dfrac{1}{2}.

c. Tìm tất cả các giá trị của xx để B=73AB=\dfrac{7}{3}A đạt giá trị nguyên.

Câu 9
Tự luận

Thực hiện phép tính A=42331+232(13)2.A=\dfrac{4-2\sqrt{3}}{\sqrt{3}-1}+\dfrac{2}{\sqrt{3}-2}-\sqrt{(1-\sqrt{3})^2}.

Câu 10
Tự luận

Tính giá trị biểu thức A=(31)2+12A = \sqrt{(\sqrt{3}-1)^2} + \sqrt{12}.

Câu 11
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, góc C^=30\widehat{C}=30^{\circ}, BC=10B C=10 cm.

a) Tính AB,ACAB, \, AC.

b) Kẻ từ AA các đường thẳng AM,ANA M, \, A N lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc BB. Chứng minh MN=ABM N=A B.

Câu 12
Tự luận

Cho các số thực a,b,c>0a, b, c>0 thỏa mãn a+b+c=3a+b+c=3. Chứng minh rằng N=3+a2b+c+3+b2c+a+3+c2a+b6N=\dfrac{3+a^{2}}{b+c}+\dfrac{3+b^{2}}{c+a}+\dfrac{3+c^{2}}{a+b} \geq 6