Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Khẳng định nào sau đây sai?

Số đối của số hữu tỉ dương là số hữu tỉ âm.
Hai số đối nhau có tổng bằng 00
Mỗi số hữu tỉ có nhiều hơn một số đối.
Số đối của số hữu tỉ âm là số hữu tỉ dương.
Câu 2

So sánh hai số hữu tỉ 20222021\dfrac{2\,022}{2\,021}20222023\dfrac{2\,022}{2\,023}.

20222021>20222023\dfrac{2\,022}{2\,021}>\dfrac{2\,022}{2\,023}.
Không thể so sánh được.
20222021=20222023\dfrac{2\,022}{2\,021}=\dfrac{2\,022}{2\,023}.
20222021<20222023\dfrac{2\,022}{2\,021}\lt \dfrac{2\,022}{2\,023}.
Câu 3

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 59+x=49-\dfrac{5}{9}+x=\dfrac{4}{9} ta được

x=4959x=\dfrac{4}{9}-\dfrac{5}{9}.
x=5949x=\dfrac{5}{9}-\dfrac{4}{9}.
x=59+49x=-\dfrac{5}{9}+\dfrac{4}{9}.
x=49+59x=\dfrac{4}{9}+\dfrac{5}{9}.
Câu 4

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 5

Anh Minh có một thửa đất hình chữ nhật với chiều rộng là 10,810,8 m và chiều dài là 24,524,5 m. Anh Minh muốn rào xung quanh thửa đất đó bằng một loại lưới thép. Tổng chiều dài lưới thép cần dùng là bao nhiêu mét?

264,6264,6 m.
70,670,6 m.
35,335,3 m.
17,6517,65 m.
Câu 6

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 56    Q-\dfrac{5}{6}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 7

Khẳng định nào sau đây sai?

x3.x5=x15x^3 . x^5=x^{15}.
(x3)5=x15(x^3)^5=x^{15}.
x6.x9=x15x^6 . x^9=x^{15}.
x18:x3=x15x^{18}: x^3=x^{15} (với x0x \neq 0).
Câu 8

Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?

22.
33.
44.
55.
Câu 9

Thợ mộc dùng một bục gỗ gồm hai khối gỗ hình hộp chữ nhật ghép lại để có hình dạng và kích thước như hình vẽ để làm bậc thềm vào nhà.

Thợ mộc dùng một bục gỗ gồm hai khối gỗ hình hộp chữ nhật ghép lại để có hình dạng và kích thước như hình vẽ để làm bậc thềm vào nhà.

Thể tích của khối gỗ là

0,560,56 m3.
0,60,6 m3.
0,640,64 m3.
0,540,54 m3.
Câu 10

Cho tia OtOt là tia phân giác của góc xOyxOy (hình vẽ).

tia $Ot$ là tia phân giác của góc $xOy$

Nếu xOt^=35\widehat{xOt}=35^{\circ} thì xOy^\widehat{xOy} bằng

180180^{\circ}.
7070^{\circ}.
3535^{\circ}.
9090^{\circ}.
Câu 11

Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có

8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.
6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
8 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
8 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.
Câu 12

loading...

Một hình lăng trụ đứng có đáy là tứ giác ABCDABCD như hình vẽ và chiều cao bằng 1010 cm. Biết BD=6BD = 6 cm, thể tích khối lăng trụ đó bằng

175175 cm3^3.
420420 cm3^3.
210210 cm3^3.
105105 cm3^3.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho hình vẽ, biết aOc^=60\widehat{a O c}=60^{\circ}, OtO t là tia phân giác của bOd^\widehat{b O d}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) aOc^+aOd^=180\widehat{a O c}+\widehat{a O d}=180^{\circ}.
b) aOd^=60\widehat{a O d}=60^{\circ}.
c) aOc^\widehat{a O c}dOb^\widehat{d O b} là hai góc đối đỉnh.
d) aOt^=120\widehat{a O t}=120^{\circ}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 14

Tìm giá trị nn nguyên dương để 127.81n=3n\dfrac{1}{27}{{.81}^{n}}={{3}^{n}}.

Trả lời:

Câu 15

Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Người ta cắt đi một phần khối gỗ có dạng hình lập phương cạnh 55 cm.

Tính thể tích phần còn lại của khối gỗ, đơn vị cm3.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 16
Tự luận

So sánh số đối của hai số 35\dfrac{3}{5}310\dfrac{-3}{10}.

Câu 17
Tự luận

Tính:

a) (32)2025:(32)2023\Big(\dfrac{3}{2}\Big)^{2025}:\Big(\dfrac{3}{2}\Big)^{2023}

b) 1,75+15:25-1,75+\dfrac{1}{5}: \dfrac{2}{5}

c) 421.37239.93\dfrac{4^{21} . 3^7}{2^{39} . 9^3}

d) 715(715+1923)+(2423)\dfrac{7}{15}-\Big(\dfrac{7}{15}+\dfrac{19}{23}\Big)+\Big(2-\dfrac{4}{23}\Big)

Câu 18
Tự luận

Một kho hàng thuộc công ty giao hàng tiết kiệm có 34503\,450 đơn hàng cần vận chuyễn trong ngày. Nhóm nhân viên đầu tiên đã giao 25\dfrac{2}{5} tổng số đơn hàng, nhóm nhân viên thứ hai đã giao 13\dfrac{1}{3} số đơn hàng còn lại.

a) Nhóm nhân viên đầu tiên đã giao bao nhiêu đơn hàng?

b) Để có thể giao hết số đơn hàng trong ngày thì nhóm nhân viên còn lại phải giao bao nhiêu đơn hàng?

Câu 19
Tự luận

Chứng minh rằng A=232+252+272+...+220072<10032008A=\dfrac{2}{3^2}+\dfrac{2}{5^2}+\dfrac{2}{7^2}+...+\dfrac{2}{2\,007^2}\lt \dfrac{1\,003}{2\,008}

Câu 20
Tự luận

Vẽ hai đường thẳng xyxymnmn cắt nhau tại AA. Viết tên các cặp góc đối đỉnh có trên hình vẽ đó.

Câu 21
Tự luận

Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành có hai cạnh là 33 cm và 66 cm; đường cao tương ứng với cạnh 66 cm là 44 cm, chiều cao hình lăng trụ đứng là 55 cm.