Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho trục số sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Điểm BB biểu diễn số hữu tỉ âm.
Điểm AABB biểu diễn hai số đối nhau.
Điểm AABB biểu diễn hai số nguyên liên tiếp.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ dương.
Câu 2

Khẳng định nào sau đây sai?

Số đối của 95\dfrac{9}{5}95\dfrac{-9}{-5}.
Số đối của 43\dfrac{-4}{3}43\dfrac{4}{3}.
Số đối của 13\dfrac{1}{3}13\dfrac{1}{-3}.
Số đối của 0,30,30,3-0,3.
Câu 3

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 25x=14\dfrac{2}{5}-x=\dfrac{1}{4} ta được

x=2514x=\dfrac{2}{5}-\dfrac{1}{4}.
x=25+14x=\dfrac{-2}{5}+\dfrac{1}{4}.
x=2514x=\dfrac{-2}{5}-\dfrac{1}{4}.
x=25+14x=\dfrac{2}{5}+\dfrac{1}{4}.
Câu 4

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 5

Hai xe ô tô chở tất cả 950950 kg hàng hóa. Nếu chuyển 50%50\% số hàng ở xe thứ nhất sang xe thứ hai thì xe thứ hai chở gấp 33 lần xe thứ nhất. Sau khi chuyển xe thứ nhất chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng hóa?

237,6237,6 kg.
237,4237,4 kg.
237,5237,5 kg.
237,7237,7 kg.
Câu 6

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 7

Khẳng định nào sau đây sai?

x3.x5=x15x^3 . x^5=x^{15}.
(x3)5=x15(x^3)^5=x^{15}.
x6.x9=x15x^6 . x^9=x^{15}.
x18:x3=x15x^{18}: x^3=x^{15} (với x0x \neq 0).
Câu 8

loading...

Tấm bìa nào sau đây có thể tạo lập thành hình hộp chữ nhật trên?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 9

Khối rubik 4×44\times 4 có hình dạng là hình lập phương có cạnh 88 cm.

Khối rubik $4\times 4$ có hình dạng là hình lập phương

Thể tích và tổng diện tích các mặt khối rubik lần lượt là

384384 cm2512512 cm3.
192192 cm2512512 cm3.
192192 cm26464 cm3.
128128 cm26464 cm3.
Câu 10

Tia phân giác của xOm^\widehat{xOm}nOy^\widehat{nOy} lần lượt là

Ok;OuOk;\,Ou.
Ok;OnOk; \, On.
Ox;OyOx;\,Oy.
Ou;OmOu;\,Om.
Câu 11

Hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có số mặt bên là

Hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có số mặt bên là

55.
66.
33.
22.
Câu 12

Thể tích của bồn tắm có dạng hình lăng trụ đứng, đáy là hình thang cân. Biết AA=4AA'=4 m, AB=2AB =2 m, CD=1CD=1 m, DH=1DH=1 m bằng

Thể tích của bồn tắm có dạng hình lăng trụ đứng

1212 m3.
33 m3.
66 m3.
4,54,5 m3.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Sử dụng thước hai lề để vẽ tia phân giác của aOb^\widehat{aOb} như sau:

Bước 1: Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh OaOa của aOb^\widehat{aOb}; Dùng bút vạch một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.

Bước 2: Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh ObOb của aOb^\widehat{aOb}; Dùng bút vạch một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.

Bước 3: Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm II.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm II nằm trong góc aOb^\widehat{aOb}.
b) Tia ObOb nằm giữa hai tia OaOaOIOI.
c) Vẽ tia OIOI, ta được tia OIOI là tia phân giác của aOb^\widehat{aOb}.
d) Nếu IOa^=60\widehat{IOa}= 60^\circ thì aOb^=150\widehat{aOb} = 150^\circ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 14

Tìm x,x, biết: 3x+3x+2=2430{{3}^{x}}+{{3}^{x+2}}=2\,430.

Trả lời:

Câu 15

Một căn phòng hình hộp chữ nhật với chiều dài 55 m, chiều rộng 44 m, chiều cao 3535 dm. Người ta muốn dùng một loại giấy dán tường để dán bốn bức tường. Nếu tính dư thêm 11 m2, diện tích các mép dán thì cần phải mua bao nhiêu mét vuông giấy dán tường? Biết rằng tổng diện tích các cửa là 6,56,5 m2. Ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 16
Tự luận

So sánh các số hữu tỉ sau:

i) 116\dfrac{-11}{6}89\dfrac{8}{-9};

ii) 215\dfrac{-2}{15}320\dfrac{3}{-20};

iii) 921\dfrac{-9}{21}2763\dfrac{27}{63}.

Câu 17
Tự luận

Tìm xx, biết:

i) 23x:12=25\dfrac{-2}{3}-x\,:\,\dfrac{1}{2}=\dfrac{2}{5}.

ii) 45.x(0,25x)=133\dfrac{-4}{5}.x-\Big(0,25-x \Big)=\dfrac{-13}{3}.

Câu 18
Tự luận

33 bao đường, bao thứ nhất nặng 41,641,6 kg, bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 24,524,5 kg, bao thứ ba bằng 35\dfrac{3}{5} bao thứ hai. Cả ba bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Câu 19
Tự luận

So sánh:

a) A=1919.171717191919.1717A=\dfrac{1\,919.\,171\,717}{191\,919.\,1\,717}B=1819B=\dfrac{18}{19}.

b) A=47+5+372+573+674A=\dfrac{4}{7}+5+\dfrac{3}{{{7}^{2}}}+\dfrac{5}{{{7}^{3}}}+\dfrac{6}{{{7}^{4}}}B=574+5+672+47+573B=\dfrac{5}{{{7}^{4}}}+5+\dfrac{6}{{{7}^{2}}}+\dfrac{4}{7}+\dfrac{5}{{{7}^{3}}}.

Câu 20
Tự luận

a) Vẽ góc aObaOb có số đo 4040^\circ .

b) Vẽ tia phân giác OtOt của góc aObaOb ở ý a).

Câu 21
Tự luận

Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành có hai cạnh là 33 cm và 66 cm; đường cao tương ứng với cạnh 66 cm là 44 cm, chiều cao hình lăng trụ đứng là 55 cm.