Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho số đúng a=3,46725\overline{a}=3,46725 và số gần đúng của a\overline{a}a=3,467a = 3,467. Sai số tuyệt đối Δa\Delta_a bằng

0,0250,025.
0,000250,00025.
0,00020,0002.
0,00250,0025.
Câu 2

Một nhóm gồm 55 học sinh có điểm kiểm tra học kì II môn toán như sau:

           5           6           8           9           4.\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, 5 \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, 6 \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, 8 \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, 9 \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, 4.

Điểm kiểm tra trung bình của 55 học sinh đó là

6,46,4.
6,26,2.
6,66,6.
6,86,8.
Câu 3

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 2;   3;   5;   5;   7;   10;   132;\,\,\,3;\,\,\,5;\,\,\,5;\,\,\,7;\,\,\,10;\,\,\,13

22.
55.
33.
1010.
Câu 4

Giá trị của E=sin36.cos6sin126.cos84 E=\sin 36^\circ . \cos 6^\circ - \sin 126^\circ . \cos 84^\circ bằng

12 \dfrac{1}{2} .
1 1 .
1 -1 .
32 \dfrac{\sqrt{3}}{2} .
Câu 5

Cho A=[1;6];B=(2;5);C=(1;2).A=\left[ 1;6 \right]; \, B=\left(2;5 \right); \, C=\left(1;2 \right). Khi đó ABCA\cap B\cap C là tập nào sau đây?

[6;+).\left[ 6;+\infty \right).
(1;2).\left( 1;2 \right).
.\varnothing.
(2;6].\left( 2;6 \right].
Câu 6

Từ hai điểm phân biệt A,BA,\, B xác định được bao nhiêu vectơ khác 0\overrightarrow{0}?

2.2.
3.3.
1.1.
4.4.
Câu 7

Một tổ học sinh gồm 1010 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì I môn toán như sau:

7;  5;  8;  8;  6;  8;  7;  5;  8;  97;\,\,5;\,\,8;\,\,8;\,\,6;\,\,8;\,\,7;\,\,5;\,\,8;\,\,9.

Mốt của dãy số liệu trên là

M0=5M_0=5.
M0=7M_0=7.
M0=6M_0=6.
M0=8M_0=8.
Câu 8

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh a.a. Khi đó AB.AD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD} bằng

aa.
a22\dfrac{a^2}{2}.
00.
AB.AD=a2\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD}=a^2.
Câu 9

Cho tập hợp M={(x;y)x;yN,x+y=1}M=\left\{ (x;y) \, \big| \, x; \, y \in \mathbb{N}, \, x+y=1 \right\}. Tập MM có bao nhiêu phần tử?

11.
22.
33.
00.
Câu 10

Cho tam giác ABCABC đều cạnh aa. Độ dài vectơ AB+AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}

2a2a.
a3a\sqrt{3}.
2a32a\sqrt{3}.
a32\dfrac{a\sqrt{3}}2.
Câu 11

Cho tam giác ABCABC. Gọi II là trung điểm của ABAB. Điểm MM thỏa mãn hệ thức MA+MB+2MC=0\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}

điểm trên cạnh ICIC sao cho IM=2MCIM=2MC.
trung điểm của ICIC.
trung điểm của BCBC.
trung điểm của IAIA.
Câu 12

Cho tam giác ABCABC và MM thỏa mãn BM=3MC\overrightarrow{BM}=-3\overrightarrow{MC}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

AM=12AB+32AC\overrightarrow{AM}=-\dfrac12\overrightarrow{AB}+\dfrac32\overrightarrow{AC}
AM=34AB+14AC.\overrightarrow{AM}=\dfrac34\overrightarrow{AB}+\dfrac14\overrightarrow{AC}.
AM=14AB+34AC.\overrightarrow{AM}=\dfrac14\overrightarrow{AB}+\dfrac34\overrightarrow{AC}.
AM=14AB34AC.\overrightarrow{AM}=\dfrac14\overrightarrow{AB}-\dfrac34\overrightarrow{AC}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho tam giác ABC ABC với a=BC=49,4 a=BC = 49,4  cm; b=AC=26,4 b= AC = 26,4 cm và C^=4720 \widehat{C}=47^\circ 20' .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) c2=a2+b22abcosC c^2=a^2+b^2-2ab\cos C .
b) c47 c \approx 47 cm.
c) A^137 \widehat{A}\approx 137^\circ .
d) B^3140 \widehat{B}\approx 31{}^\circ 40' .
Câu 14

Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban tăng cường sức khỏe HPB, lượng đường dung nạp thêm mỗi ngày không nên vượt quá 50 50 g. Biết một kilogam bánh quy chứa trung bình 150 150 g đường, một ly trà sữa chứa trung bình 55 55 g đường. Gọi x x , y y tương ứng là khối lượng bánh quy và số ly trà sữa tiêu thụ trong một tuần của một người.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) x0 x\ge 0 , y0 y\ge 0 .
b) Lượng đường dung nạp từ số lượng bánh quy và trà sữa trên là: F(x;y)=150x+55y F(x;y)=150x+55y .
c) Để đảm bảo sức khỏe theo tiêu chuẩn, ta cần điều kiện 150x+55y50 150x+55y \le 50
d) Một người ăn uống trong một tuần 0,4 0,4 kilogam bánh quy và 5 5 ly trà sữa thì không vượt qua ngưỡng tiêu thụ đường tiêu chuẩn.
Câu 15

Cho tam giác ABCABC có trực tâm HHMM là trung điểm BCBC.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) HACB=1\overrightarrow{HA}\cdot \overrightarrow{CB}=1.
b) BHCA=0\overrightarrow{BH}\cdot \overrightarrow{CA}=0.
c) MHMA=BC24\overrightarrow{MH}\cdot \overrightarrow{MA}=\dfrac{BC^2}{4}.
d) MH2+MA2=AH2+BC22MH^2+MA^2=AH^2+\dfrac{BC^2}{2}.
Câu 16

Trên biển Đông, một tàu chuyển động đều từ vị trí AA theo hướng N20{20^\circ}W (Bắc 20{20^\circ} Tây) với vận tốc 3030 km/h. Sau 55 giờ, tàu đến được vị trí BB. Khi đó, AA cách BB bao nhiêu ki lô mét và về hướng S20{20^\circ}E (Nam 2020^\circ Đông) so với BB?

Trả lời:

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 17

Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:

     7     8     22     20     15     18     19     13     11\,\,\,\,\,7\,\,\,\,\,8\,\,\,\,\,22\,\,\,\,\,20\,\,\,\,\,15\,\,\,\,\,18\,\,\,\,\,19\,\,\,\,\,13\,\,\,\,\,11

Khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Một chiếc tàu khởi hành từ bến cảng đi về hướng bắc 1515 km, sau đó bẻ lái một góc 2020^\circ về hướng tây bắc và đi thêm 1212 km nữa.

loading...

Tính khoảng cách từ tàu đến bến cảng. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ki-lô-mét)

Trả lời:

Câu 19

Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa cho sản phẩm mới của công ty cần thuê xe để chở trên 140 140 người và trên 9 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A A B B . Trong đó xe loại A A 10 10 chiếc, xe loại B B 9 9 chiếc. Một chiếc xe loại A A cho thuê với giá 4 4 triệu, loại B B giá 3 3 triệu. Công ty có kế hoạch thuê x x xe loại A và y y xe loại B để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng xe A A chỉ chở tối đa 20 20 người và 0,6 0,6 tấn hàng. Xe B B chở tối đa 10 10 người và 1,5 1,5 tấn hàng. Tính x+y x + y .

Trả lời:

Câu 20

Tam giác ABCABC vuông cân tại AA và nội tiếp trong đường tròn tâm OO bán kính RR. Gọi rr là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC. Khi đó tỉ số Rr\dfrac{R}{r} có dạng x+yzx+y\sqrt{z}, với x,y,zNx, \, y, \, z \in \mathbb{N}zz là số nguyên tố. Tính giá trị của biểu thức T=x+y+zT=x+y+z.

Trả lời:

Câu 21

Trong đợt quyên góp ủng hộ đồng bào miền Bắc bị lũ lụt năm 2024, có 2525 học sinh lớp 2A đã tham gia ủng hộ, mỗi học sinh ủng hộ nhiều nhất hai tờ tiền khác nhau trong ba loại tờ tiền mệnh giá 55 000000 đồng, 1010 000000 đồng và 2020 000000 đồng. Biết rằng số học sinh đã tham gia ủng hộ thỏa mãn đồng thời ba kết quả sau:

(1) Số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 55 000000 đồng bằng tổng số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 1010 000000 đồng và số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 2020 000000 đồng.

(2) Trong số học sinh không ủng hộ tờ 55 000000 đồng thì số học sinh có ủng hộ tờ 1010 000000 đồng nhiều gấp hai lần số học sinh có ủng hộ tờ 2020 000000 đồng.

(3) Số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 55 000000 đồng nhiều hơn số học sinh ủng hộ tờ 55 000000 đồng và một tờ khác là 11 học sinh.

Có bao nhiêu học sinh lớp 2A chỉ ủng hộ một tờ 1010 000000 đồng?

Trả lời: