Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho hai tập hợp A={0;5;6;8}A=\left\{ 0;\,5;\,6;\,8 \right\}B={5;7;8;9}B=\left\{ 5;\,7;\,8;\,9 \right\}. Có tất cả bao nhiêu tập XX khác rỗng thỏa mãn XAX\subset AXBX\subset B?

33.
44.
55.
22.
Câu 2

Cho tập hợp A=(;m1)A=\left(-\infty \,;\,m-1 \right), B=(2;+)B=\left(2\,;\,+\infty \, \right). Giá trị của mm để AB=A\cap B=\varnothing

m3m\le 3.
m>1m>1.
m<3m<3.
m1m\le 1.
Câu 3

Miền nghiệm của bất phương trình sau x2y+1<0 x-2y+1<0 là phần tô màu (không bao gồm đường thẳng nét đứt) trong hình vẽ nào dưới đây?

loading...    
loading... 
loading... 
loading... 
Câu 4

Tam giác ABC ABC A^=105 \widehat{A}=105^\circ , B^=45 \widehat{B}=45^\circ , AC=10 AC=10 . Độ dài cạnh AB AB bằng

52 5\sqrt{2} .
102 10\sqrt{2} .
562 \dfrac{5\sqrt{6}}{2} .
56 5\sqrt{6} .
Câu 5

Giá trị gần đúng của số π2\pi^2 chính xác đến hàng phần mười và hàng phần nghìn lần lượt là

9,879,87; 9,879,87.
9,879,87; 9,8709,870.
9,99,9; 9,8709,870.
9,8709,870; 9,879,87.
Câu 6

Giá trị của tham số mm để hàm số y=(m5)x25x+1y=(m-5) x^2-5 x+1 không là hàm số bậc hai là

m5m \neq 5.
m<5m\lt 5.
m>5m>5.
m=5m=5.
Câu 7

Hàm số y=3x2+6x2y=-3x^2+6 x-2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(1;+)(1 ;+\infty).
(;1)(-\infty ; 1).
(2;+)(2 ;+\infty).
(;2)(-\infty ; 2).
Câu 8

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2x+3y={{x}^{2}}+2x+3 đạt được tại

x=0x=0.
x=1x=1.
x=1x=-1.
x=2x=-2.
Câu 9

Cho ba điểm M,N,PM, N, P thẳng hàng, trong đó điểm NN nằm giữa hai điểm MMPP. Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

MN\overrightarrow{M N}MP\overrightarrow{M P}.
MN\overrightarrow{M N}PN\overrightarrow{P N}.
MP\overrightarrow{M P}PN\overrightarrow{P N}.
NM\overrightarrow{N M}NP\overrightarrow{N P}.
Câu 10

Trong mặt phẳng cho ba điểm tùy ý A,BA, \,BCC. Khẳng định nào sau đây đúng?

AB+AC=BC|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=|\overrightarrow{BC}|.
AB=BC|\overrightarrow{AB}|=|\overrightarrow{BC}|.
ABAC=0|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}|=0.
AB+BC=AC|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}|=|\overrightarrow{AC}|.
Câu 11

Cho tam giác ABCABC. Gọi II là trung điểm của ABAB. Điểm MM thỏa mãn hệ thức MA+MB+2MC=0\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}

điểm trên cạnh ICIC sao cho IM=2MCIM=2MC.
trung điểm của ICIC.
trung điểm của BCBC.
trung điểm của IAIA.
Câu 12

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 44. Giá trị của AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} bằng

3232.
868 \sqrt{6}.
16216 \sqrt{2}.
1616.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho góc α \alpha thoả mãn sinα=35 \sin \alpha =\dfrac{3}{5} .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) sin2α=925 \sin^2 \alpha =\dfrac{9}{25} .
b) cos2α=1625 \cos^2 \alpha =\dfrac{16}{25} .
c) cotα+tanαcotαtanα=257 \dfrac{\cot \alpha +\tan \alpha }{\cot \alpha -\tan \alpha }=\dfrac{25}{7} .
d) 1cos2αsin2α=725 \dfrac{1}{\cos^2 \alpha - \sin^2 \alpha}=\dfrac{7}{25} .
Câu 14

Đo chiều cao (đơn vị cm) của 2020 cây được bảng số liệu như sau:

55 340340 7070 140140 200200 180180 210210 150150 100100 130130

140140 180180 190190 160160 290290 2020 220220 180180 200200 210210

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chiều cao trung bình của 2020 cây là 165,75165,75 cm.
b) Số trung vị của bảng số liệu trên là 180180.
c) Khoảng tứ vị phân của mẫu số liệu là 7575.
d) Số giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên là 33.
Câu 15

Cho hàm số y=x24xy={{x}^{2}}-4x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số là D=RD=\mathbb{R}.
b) Đồ thị của hàm số có đỉnh I(2;4)I(2;-4).
c) Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x=1x=-1.
d) Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục OxOxO(0;0),B(4;0)O(0;0), \, B(4;0).
Câu 16

Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp tết với giá thuê mỗi chiếc xe hơi như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày tết (mùng 1,2,31,2,3) với giá 11 000000 000000 triệu đồng/ngày; những ngày còn lại (nếu khách còn thuê) sẽ được tính giá thuê là 700700 000000 đồng/ngày. Giả sử TT là tổng số tiền mà khách phải trả khi thuê một chiếc xe hơi của công ty và xx là số ngày thuê của khách.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số TT theo xxT=900000+700000xT=900 \, 000+700 \, 000x.
b) Điều kiện của xxxNx\in \mathbb{N}.
c) Một khách hàng thuê một chiếc xe hơi công ty trong 7 ngày tết thì sẽ trả khoản tiền thuê là 58000005800000(đồng).
d) Anh Bình định dành ra một khoản tối đa là 1010 triệu đồng cho phí thuê xe đi chơi trong dịp tết, khi đó anh Bình có thể thuê xe của công ty trên tối đa 1212 ngày.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm là sản phẩm loại I và sản phẩm loại II:

▪️ Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 2 kg nguyên liệu và 30 30 giờ, thu lời (lãi) được 40 40 nghìn đồng.

▪️ Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 4 kg nguyên liệu và 15 15 giờ, thu lời được 30 30 nghìn đồng.

Xưởng có 200 200 kg nguyên liệu và 1200 1 \, 200 giờ làm việc tối đa. Để có mức tiền lãi cao nhất, xưởng cần sản xuất a a sản phẩm loại I và b b sản phẩm loại II. Tính a+b a + b .

Trả lời:

Câu 18

Tam giác ABCABC vuông cân tại AA và nội tiếp trong đường tròn tâm OO bán kính RR. Gọi rr là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC. Khi đó tỉ số Rr\dfrac{R}{r} có dạng x+yzx+y\sqrt{z}, với x,y,zNx, \, y, \, z \in \mathbb{N}zz là số nguyên tố. Tính giá trị của biểu thức T=x+y+zT=x+y+z.

Trả lời:

Câu 19

Tìm giá trị bất thường của mẫu số liệu: 38;38;24;47;43;70;22;48;48;3738;\,38;\,24;\,47;\,43;\,70;\,22;\,48;\,48;\,37

Trả lời:

Câu 20

Ở một điểm cao trên tháp cách mặt đất 1,75 m nhà thiết kế có đặt một vòi phun nước tạo hình cầu vòng. Biết rằng đường đi của các giọt nước sau khi ra khỏi vòi có dạng đường cong parabol và chạm đất tại một vị trí cách chân tháp 3,5 m (tham khảo hình vẽ bên dưới). Người ta ước thấy tại một vị trí trên mặt đất cách tháp 1,5 m thì giọt nước ở vị trí cao nhất. Vị trí cao nhất của giọt nước cách mặt đất bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 21

Một hộ gia đình có ý định mua một cái máy bơm để phục vụ cho việc tưới tiêu vào mùa hạ. Khi đến cửa hàng thì được ông chủ giới thiệu về hai loại máy bơm có lưu lượng nước trong một giờ và chất lượng máy là như nhau.

Máy thứ nhất giá 11 500500 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 1,21,2 kW.

Máy thứ hai giá 22 000000 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 11 kW.

Chi phí trả cho hai máy sử dụng là như nhau sau khoảng thời gian x0x_0 là bao nhiêu giờ?

Trả lời:

Câu 22

Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1=2F_1=2 N, bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di chuyển của xe một lực F2=3F_2=3 N. Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất. Xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu N?

Trả lời: