Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng tổng quát là un=35.2n1,nNu_n=\dfrac35.2^{n-1}, \, n \in \mathbb{N}^*. Số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân đó là

u1=35,q=2u_1=\dfrac{3}{5}, \, q=2.
u1=35,q=2u_1=\dfrac{3}{5}, \, q=-2.
u1=65,q=2u_1=\dfrac{6}{5}, \, q=-2.
u1=65,q=2u_1=\dfrac{6}{5}, \, q=2.
Câu 2

Giá trị của limx2(2x2+3x1)\underset{x \to 2}{\mathop{\lim}}(2x^2+3x-1) bằng

++\infty .
1313.
1111.
1414.
Câu 3

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI,\, JKK lần lượt là các điểm trên các cạnh AB,BCAB,\, BCCDCD sao cho AI=13ABAI=\dfrac{1}{3}AB; BJ=23BCBJ=\dfrac{2}{3}BCCK=45CDCK=\dfrac{4}{5}CD. Giao điểm của đường thẳng ADAD với mặt phẳng (IJK)(IJK )

A
Điểm MM, với M=ADIKM=AD\cap IK.
B
Điểm KK.
C
Điểm FF với F=IEADF=IE\cap ADE=JKBDE=JK \cap BD.
D
Điểm EE với E=IKBDE=IK \cap BD.
Câu 4

Trong không gian, cho mặt phẳng (α)(\alpha) và đường thẳng d⊄(α)d \not \subset(\alpha). Khẳng định nào sau đây sai?

A
Nếu d(α)=Ad \cap(\alpha)=Ad(α)d' \subset(\alpha) thì dddd' hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
B
Nếu d//c;c(α)d // c; \, c \subset(\alpha) thì d//(α)d //(\alpha).
C
Nếu d//(α)d //(\alpha) thì trong (α)(\alpha) tồn tại đường thẳng Δ\Delta sao cho Δ//d\Delta // d.
D
Nếu d//(α)d //(\alpha)b(α)b \subset(\alpha) thì b//db // d.
Câu 5

Khẳng định nào sau đây sai?

A
Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại.
B
Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.
C
Nếu mặt phẳng (P)(P) chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng (Q)(Q) thì (P)(P)(Q)(Q) song song với nhau.
D
Nếu hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) song song với nhau thì mặt phẳng (R)(R) đã cắt (P)(P) đều phải cắt (Q)(Q) và các giao tuyến của chúng song song nhau.
Câu 6

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

Dãy số (bn) (b_n) , với bn=12n1,nN b_n=\dfrac{1}{2^n-1},\,\forall n\in \mathbb{N}^* .
Dãy số (an) (a_n) , với an=3n2,nN a_n=3n-2,\,\forall n \in \mathbb{N}^* .
Dãy số (cn) (c_n) , với cn=2.3n,nN c_n=2.3^n, \, \forall n\in \mathbb{N}^* .
Dãy số (dn) (d_n) , với dn=2+5n,nN d_n=2+5^n, \, \forall n\in \mathbb{N}^* .
Câu 7

Cho góc α\alpha thỏa mãn 3π<α<7π23\pi\lt \alpha\lt \dfrac{7\pi}{2}. Khẳng định nào sau đây sai?

cotα>0\cot \alpha>0.
tanα<0\tan \alpha\lt 0.
cosα<0\cos \alpha\lt 0.
sinα<0\sin \alpha\lt 0.
Câu 8

Nghiệm của phương trình sin(π3x)+1=0\sin \left(\dfrac{\pi }{3}-x \right)+1=0

x=7π6+k2πx=\dfrac{7\pi }{6}+k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=5π6+kπx=\dfrac{5\pi }{6}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=5π6+k2πx=\dfrac{5\pi }{6}+k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=7π6+kπx=-\dfrac{7\pi }{6}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
Câu 9

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau.

Tốc độ (km/h)

[150;155)[150; \, 155)

[155;160)[155; \, 160)

[160;165)[160; \, 165)

[165;170)[165; \, 170)

[170;175)[170; \, 175)

[175;180)[175; \, 180)

Số lần

1818

2828

3535

4343

4141

3535

Nhóm chứa mốt là

[165;170)[165 ; 170).
[170;175)[170 ; 175).
[175;180)[175 ; 180).
[150;155)[150 ; 155).
Câu 10

Giới hạn T=lim(16n+1+4n16n+1+3n)T=\lim \big(\sqrt{16^{n+1}+4^n}-\sqrt{16^{n+1}+3^n} \big) bằng

116\dfrac{1}{16}.
18\dfrac{1}{8}.
00.
14\dfrac{1}{4}.
Câu 11

Kết quả của limx2+x15x2\underset{x \to 2^+}{\mathop{\lim}} \dfrac{x-15}{x-2}

-\infty.
152\dfrac{-15}{2}.
11.
++\infty.
Câu 12

Các giá trị thực của tham số mm thỏa mãn limxmx27x+52x2+8x1=4\underset{x \to -\infty }{\mathop{\lim}} \dfrac{mx^2-7x+5}{2x^2+8x-1}=-4

m=3m=-3.
m=4m=-4.
m=2m=2.
m=8m=-8.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM,\,N lần lượt là trung điểm của SA,ADSA,\, AD (hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) MM thuộc mặt phẳng (SAD)(SAD).
b) ON//ABON//AB.
c) OM//(SAC)OM//(SAC ).
d) (OMN)//(SCD)(OMN )//(SCD ).
Câu 14

Anh Bình là nhân viên của một công ty A. Từ ngày 1/2/2024 anh Bình được nâng lương lên bậc 4, mức lương anh hiện hưởng là 11 11 718 718 750 750 đồng mỗi tháng. Theo quy định của công ty, nếu không bị kỉ luật, không có khen thưởng đặc biệt thì cứ sau 3 3 năm anh Bình sẽ được nâng một bậc lương, tăng thêm 25% 25\% so với bậc lương trước, tối đa là bậc 7. Khi hết bậc 7 sẽ chuyển sang vượt khung. Lương vượt khung năm sau cao hơn năm trước 1% 1\% và vẫn nhận hàng tháng. Lương bậc 1 sẽ được tính sau khi hết đúng 1 1 năm tập sự. Anh Bình là người rất nghiêm túc, không vi phạm kỉ luật. Anh dự định sẽ làm việc 30 30 năm ở công ty này rồi nghỉ hưu.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Lương bậc 5 của anh Bình sẽ là 14 14 500 500 000 000 đồng.
b) Lương bậc 1 của anh Bình là 6 6 000 000 000 000 đồng.
c) Lương bậc 7 anh Bình là 23 23 250 250 000 000 .
d) Tổng tiền lương anh Bình nhận được kể từ khi hết tập sự đến khi nghỉ hưu là 5554357709 5 \, 554 \, 357 \, 709 .
Câu 15

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:

Thời gian

Số học sinh nam

Số học sinh nữ

[4;5)\big[4 \, ; \, 5\big)

88

44

[5;6)\big[5 \, ; \, 6\big)

1010

66

[6;7)\big[6 \, ; \, 7\big)

1313

1212

[7;8)\big[7 \, ; \, 8\big)

1515

1818

[8;9)\big[8 \, ; \, 9\big)

77

88

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Độ dài của nhóm bằng 11.
b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ.
c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,56,5 giờ.
d) 75%75\% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,55,5giờ.
Câu 16

Một bảng giá cước taxi được cho như sau:

Giá mở cửa

(0,50,5 km)

Giá cước các km tiếp theo đến 3030 km

Giá cước từ km thứ 3131

1000010 \, 000 đồng

1350013\,500 đồng

1100011\,000 đồng

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi x>30x>30, tiền cước là f(x)=11000(x30)f(x)=11\,000(x-30).
b) Công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển f(x)={10000x  khi  x0,55000+13500(x0,5)  khi  0,5<x30403250+11000(x30)  khi  x>30f(x)=\left\{ \begin{aligned} & 10\,000x\,\, khi \,\,x\le 0,5 \\ & 5\,000+13\,500(x-0,5)\,\, khi \,\,0,5\lt x\le 30 \\ & 403\,250+11\,000(x-30)\,\, khi \,\,x>30 \\ \end{aligned} \right..
c) Hàm số f(x)={10000x  khi  x0,55000+13500(x0,5)  khi  0,5<x30403250+11000(x30)  khi  x>30f(x)=\left\{ \begin{aligned} & 10\,000x\,\, khi \,\,x\le 0,5 \\ & 5\,000+13\,500(x-0,5)\,\, khi \,\,0,5\lt x\le 30 \\ & 403 \, 250+11\,000(x-30)\,\, khi \,\,x>30 \\ \end{aligned} \right. liên tục trên R\mathbb{R}.
d) Khách hàng đi quãng đường 4040 km thì số tiền vị khách đó phải trả là 515000515\,000 đồng.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Tìm số nguyên m m nhỏ nhất để dãy số (un) (u_n ) với un=mn+1n+1 u_n=\dfrac{mn+1}{n+1} là dãy số tăng.

Trả lời:

Câu 18

Giả sử khoảng cách từ đỉnh của vách đá đến mặt đất là 3030 m. Một hòn đá roi từ đỉnh của vách đá xuống đất, sau khoảng thời gian tt giây, khoảng cách của nó so với đỉnh của vách đá là s(t)=5t2s(t)=5t^2. Vận tốc của hòn đá tại thời điểm hòn đá chạm xuống đất bằng bao nhiêu m/s? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 19

Cho hai số thực aa, bb và hàm số y=f(x)={ax2+bx+1  khi  x2x22x+a+2xx1(x2)2  khi  x>2y = f(x) =\left\{ \begin{aligned} &ax^2+bx+1 \, \, khi \, \, x \le 2 \\ &\dfrac{x^2-2x+a+2-x\sqrt{x-1}}{(x-2)^2} \, \, khi \, \, x>2 \\ \end{aligned} \right.. Tính tổng T=a+bT=a+b, biết rằng hàm số đã cho liên tục tại x=2x=2. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trả lời:

Câu 20

Cho ngũ giác đều ABCDEABCDE có các đường chéo ACACBDBD cắt nhau tại điểm MM. Ngũ giác A1B1C1D1E1{A_{1}}{B_{1}}{C_{1}}{D_{1}}{{E}_{1}} là hình biểu diễn của ngũ giác đều ABCDEABCDE (xem hình vẽ).

Tỉ số M1A1M1C1\dfrac{{{M}_{1}}{A_{1}}}{{{M}_{1}}{C_{1}}} bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 21

Trong đợt kiểm tra giữa học kì I môn Thể dục ở một trường THPT, giáo viên tổng hợp thời gian chạy của 4141 học sinh ở cự ly 15001500 m như bảng sau.

Thời gian (phút)

[7;9)[7; \, 9)

[9;11)[9; \, 11)

[11;13)[11; \, 13)

[13;15)[13; \, 15)

[15;17)[15; \, 17)

Số học sinh

55

88

1313

99

66

Giáo viên xác định nhóm gồm 25%25 \% các học sinh có thành tích chạy tốt nhất (ngắn nhất) để đưa vào đội tuyển tham gia hội khỏe phù đổng cấp tỉnh trong năm tới. Giáo viên trên nên chọn học sinh có thời gian từ bao nhiêu trở xuống để cho vào đội tuyển (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 22

Cho các số thực aa, bb, cc thỏa mãn: {ab+c1>04a+2b+c+8<0\left\{ \begin{aligned} & a-b+c-1>0 \\ & 4a+2b+c+8\lt 0 \\ \end{aligned} \right.. Phương trình x3+ax2+bx+c=0x^3+ax^2+bx+c=0 có bao nhiêu nghiệm?

Trả lời: