Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cấp số nhân (un) có u4=9,u5=81 có công bội là
Giới hạn x→−1lim(x2−x+7) bằng
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′.
Khẳng định nào sau đây sai?
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
Xét các mệnh đề sau:
i. cos(α+2π)<0.
ii. sin(α+2π)<0.
iii.cot(α+2π)>0.
Với 2π<α<π mệnh đề nào đúng?
Họ nghiệm của phương trình sinx=0 là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 cây na giống như sau.
Chiều cao (cm) | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) |
Số cây | 3 | 8 | 7 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
Kết quả của K=lim(n2−1−3n2+2) là
x→1−limx−1x+3 bằng
Giới hạnx→−∞limx1(x2−x+1−2x) bằng
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi O,O′ lần lượt là tâm của hình bình hành ABCD và A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ).
| a) Tứ giác OCO′A′ là hình bình hành. |
|
| b) (A′BD)//(AB′D′). |
|
| c) Đường chéo AC′ đi qua trọng tâm G,H của tam giác A′BD và tam giác CB′D′. |
|
| d) GH=31AC′. |
|
Để tích lũy cho việc học đại học của cậu con trai đầu lòng, cô Lan quyết định hằng tháng bỏ ra 600 nghìn đồng vào tài khoản tiết kiệm, được trả lãi 0,5% cộng dồn hằng tháng. Cô bắt đầu chương trình tích lũy này khi cậu con trai tròn ba tuổi và gửi tiền vào đầu mỗi tháng.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Đến lần gửi khoản tiền thứ 180 thì cậu con trai tròn 18 tuổi. |
|
| b) Số tiền của cô Lan có trong chương trình ở đầu tháng thứ 2 là 0,6(1+0,5%) triệu đồng. |
|
| c) Số tiền của cô Lan có trong chương trình ở đầu tháng thứ 5 là 3030000 đồng. |
|
| d) Số tiền của cô Lan có trong chương trình vào thời điểm cậu con trai đầu lòng tròn 18 tuổi nhỏ hơn 160 triệu đồng. |
|
Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)
Cân nặng (kg) | Số con giống A | Số con giống B |
[1;1,1) | 8 | 13 |
[1,1;1,2) | 28 | 14 |
[1,2;1,3) | 32 | 24 |
[1,3;1,4) | 17 | 14 |
| a) Cân nặng trung bình của giống A là 1,22. |
|
| b) Cân nặng trung bình của giống B là 1,21. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống A là: Q1A=1,15. |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống B là: Q1B=1,62. |
|
Một bãi đỗ xe tính phí 60 000 đồng cho giờ đầu tiên (hoặc một phần của giờ đầu tiên) và thêm 40 000 đồng cho mỗi giờ (hoặc một phần của mỗi giờ) tiếp theo, tối đa là 200 000 đồng.
| a) Đồ thị hàm số C=C(t) biểu thị chi phí theo thời gian đỗ xe. |
|
| b) Hàm số C=C(t) liên tục trên [0;+∞). |
|
| c) Từ đồ thị ta thấy t→3limC(t)=180000. |
|
| d) Một người có thời gian đỗ xe tăng dần đến 3 giờ và một người có thời gian đỗ xe giảm dần đến 3 giờ thì chênh lệch chi phí giữa hai người là 20000 đồng. |
|
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=1un+1=un−2(n+1) với n≥1. Tính giá trị biểu thức S=3−u13+3−u23+3−u33+...+3−u203 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Trả lời:
Giả sử khoảng cách từ đỉnh của vách đá đến mặt đất là 30 m. Một hòn đá roi từ đỉnh của vách đá xuống đất, sau khoảng thời gian t giây, khoảng cách của nó so với đỉnh của vách đá là s(t)=5t2. Vận tốc của hòn đá tại thời điểm hòn đá chạm xuống đất bằng bao nhiêu m/s? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Trả lời:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi Δ là đường thẳng cắt AC′ và BA′ đồng thời song song với B′D′. Gọi I,J lần lượt là giao điểm của Δ với AC′và BA′. Khi đó AC′AI=ba (ba là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức a+b bằng bao nhiêu?.
Trả lời:
Một học viện bóng đá điều tra về lứa tuổi của 100 học viên trẻ đăng kí đầu tiên để tham gia khóa học mới và thu được bảng sau:
Nhóm tuổi | Số học viên |
[8;10) | 14 |
[10;12) | 20 |
[12;14) | 33 |
[14;16) | 18 |
[16;18) | 15 |
Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời:
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn: {a−b+c−1>04a+2b+c+8<0. Phương trình x3+ax2+bx+c=0 có bao nhiêu nghiệm?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây