Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 8) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ.
Trong đoạn [−23π;2π], phương trình f(x)=21 có số nghiệm là
Trong các dãy số (un) có số hạng tổng quát un sau đây, đâu là dãy số giảm?
Cho dãy số (un) với un=(−5)n. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho cấp số cộng (un) biết số hạng đầu u1=2 và công sai d=−7. Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là
Số hạng thứ tám của cấp số nhân: 81,−27,... là
n→+∞limn2+17n2+5n+1954 bằng
Giới hạn L=lim(32n−n3+n−1) bằng
Giới hạn x→1+limx−13x−4 bằng
Cho hàm số y=f(x) biết x→−1limf(x)=−2 và f(−1)=m. Hàm số y=f(x) gián đoạn tại x=−1 khi
Trong không gian, cho mặt phẳng (α) và đường thẳng d⊂(α). Khẳng định nào sau đây sai?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.

Hình chiếu song song của điểm A theo phương AB lên mặt phẳng (SBC) là điểm nào sau đây?
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 cây na giống như sau.
Chiều cao (cm) | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) |
Số cây | 3 | 8 | 7 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
Cho dãy số (un) có tổng n số hạng đầu được tính bởi công thức: Sn=2.3n−21−3n với n∈N∗.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số hạng thứ nhất của dãy số là u1=−3. |
|
| b) Số hạng thứ hai của dãy số là u2=−4. |
|
| c) Số hạng tổng quát của dãy số là un=3n−21. |
|
| d) Dãy số (un) là một cấp số nhân có công bội là q=−31. |
|
Cho số thực a=0 và hàm số f(x)=xa2x2+4.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Với a=1 thì x→+∞limf(x)=1. |
|
| b) Với a=1 thì x→−∞limf(x)=1. |
|
| c) Với mọi số thực a=0 thì x→+∞limf(x)=∣a∣. |
|
| d) Có hai giá trị của a để x→−∞limf(x)=2025. |
|
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy AD và BC. Gọi M là trọng tâm tam giác SAD, N là điểm thuộc đoạn AC sao cho NA=2NC, P là điểm thuộc đoạn CD sao cho PD=2PC.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) NP//BC. |
|
| b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (MNP) là MA. |
|
| c) Kẻ MR//NP với R∈SD, khi đó PR//SC. |
|
| d) MN//(SBC) và (MNP)//(SBC). |
|
Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
| Nhóm | Tần số |
| [0;5) | 11 |
| [5;10) | 31 |
| [10;15) | 45 |
| [15;20) | 21 |
| [20;25) | 12 |
| a) Mẫu trên có 110 số liệu. |
|
| b) Mẫu trên chia thành 5 nhóm. |
|
| c) Tần số của nhóm [0;5) bằng 11. |
|
| d) Tần số của nhóm [20;25) là cao nhất. |
|
Bạn An cắt một đoạn dây đồng thành 8 phần, sau đó uốn mỗi đoạn thành một hình vuông. Theo thứ tự tăng dần hình vuông sau có chu vi lớn hơn hình vuông trước 2 cm. Biết đoạn dây có chiều dài 104 cm, tính diện tích của hình vuông có chu vi lớn nhất. (đơn vị cm2)
Trả lời:
Cho cấp số nhân (un), với công bội khác 0 và thỏa mãn: {u20=8u17u1+u5=272. Tìm số hạng u1 của cấp số nhân (un).
Trả lời:
Cho hàm số y=f(x) có giới hạn hữu hạn tại x=−1 và thỏa mãn x→−1limx+12f(x)−1=a (a là số thực khác 0). Có bao nhiêu số nguyên a thuộc [−5;5] để x→−1limf(x+1)34f(x)+7−3=+∞?
Trả lời:
Giá trị của tham số m để hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧4x−3−xx2−5x+6khix>31−m2xkhix≤3 liên tục tại x=3 viết dưới dạng m=−ba, (m>0,a∈N,b∈N∗). Hiệu của a−b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Vào một thời điểm trong ngày, người ta quan sát thấy bóng râm của một thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là hình chiếu của thùng hàng đó lên mặt đất với phương chiếu GM song song với các tia sáng mặt trời (các tia sáng mặt trời được xem là các đường thẳng song song với nhau), M trùng với điểm đối xứng với A qua D. Tính diện tích phần bóng râm được tô màu trong hình vẽ bên dưới, biết rằng BC=8 m, CD=2 m và CG=4 m. (kết quả tính theo đơn vị m2)
Trả lời:
Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong một tuần của 100 sinh viên được cho ở biểu đồ bên dưới.
Giá trị của 7Q3−10Q1 bằng bao nhiêu?
Trả lời: