Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Chu kì của hàm số y=2sinxcosxy=2\sin x\cos x

T=3πT=3\pi .
T=πT=\pi .
T=2πT=2\pi .
T=0T=0.
Câu 2

Cho dãy số (un) (u_n ) với un=3kn u_n=3-kn . Số giá trị nguyên của của k[24;25] k\in \left[ -24;25 \right] để (un) (u_n ) là dãy số giảm là

23 23 .
24 24 .
25 25 .
26 26 .
Câu 3

Cho dãy số (un)(u_n) với un=83nu_n=8-3 n. Giá trị của u4u_4 bằng

7-7.
5-5.
22.
4-4.
Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết {u4u2=2u6=12\left\{ \begin{aligned}&u_4-u_2=2 \\ &u_6=12 \\ \end{aligned} \right.. Số hạng tổng quát của cấp số cộng trên là

un=n+6u_n=-n+6.
un=n+6u_n=n+6.
un=n+7u_n=n+7.
un=n+5u_n=n+5.
Câu 5

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

x;2x;3x;4x;...x;\,2x;\,3x;\,4x;...
1;x2;x4;x6;...1;\,-{{x}^{2}};\,{{x}^{4}};\,-{{x}^{6}};...
1;0,2;0,04;0,0008;...1;\,0,2;\,0,04;0,0008;...
2;22;222;22˙22;...2;22;222;2\.222;...
Câu 6

Giới hạn nào sau đây bằng 00?

lim1n2\lim \dfrac{1}{n^2}.
lim3n2n+1\lim \dfrac{3^n}{2^n+1}.
lim2n2n+2\lim \dfrac{2^n}{2^n+2}.
lim2nn+1\lim \dfrac{2 n}{n+1}.
Câu 7

Biết lim8n+1an2=4\lim \dfrac{8n+1}{an-2}=4 với aa là tham số. Khi đó aa2a-{{a}^{2}} bằng

4-4.
2-2.
22.
6-6.
Câu 8

Biểu thức limxπ2sinxx\underset{x \to \frac{\pi}2}{\mathop{\lim}}\dfrac{\sin x}{x} bằng

11.
2π\dfrac{2}{\pi}.
π2\dfrac{\pi}{2}.
00.
Câu 9

Trong các hàm số y=x2;y=x^2; y=sinx;y=\sin x; y=tanx;y=\tan x; y=x21x2+x+1,y=\dfrac{x^2-1}{x^2+x+1}, có bao nhiêu hàm số liên tục trên R\mathbb{R}?

11.
44.
22.
33.
Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của cạnh SASA, SDSD (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của cạnh $SA$, $SD$.

Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

(SAB)(SAB).
(SBC)(SBC).
(SBD)(SBD).
(SAC)(SAC).
Câu 11

Nếu đường thẳng aa cắt mặt phẳng chiếu (P)(P) tại điểm AA thì hình chiếu của aa sẽ

là đường thẳng đi qua AA hoặc chính AA.
là đường thẳng đi qua AA.
là điểm AA.
trùng với phương chiếu.
Câu 12

Thống kê điểm thi đánh giá năng lực của 120120 học sinh một trường THPT được cho ở bảng sau.

Điểm

[0;20)[0 ; 20)

[20;40)[20 ; 40)

[40;60)[40 ; 60)

[60;80)[60 ; 80)

[80;100)[80 ; 100)

Số học sinh

2525

3535

3737

1515

88

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nửa khoảng nào sau đây?

[40;60)[40 ; 60).
[0;20)[0 ; 20).
[20;40)[20 ; 40).
[60;80)[60 ; 80).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Một người lên kế hoạch để đọc một cuốn sách có 256256 trang như sau: ngày thứ nhất đọc 11 trang sách, từ ngày thứ hai mỗi ngày đọc số trang gấp đôi số trang đã đọc của ngày liền trước đó.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ngày thứ 55, người đó đọc 1616 trang sách.
b) Số trang sách người đó đọc theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội là 22.
c) Số trang sách người đó đọc trong ngày thứ sáu bằng tổng số trang sách đã đọc trong năm ngày trước đó.
d) Người đó đọc hết cuốn sách trong một tuần.
Câu 14

Cho hàm số f(x)=xax3f(x)=x-ax^3.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi a=0a=0, limx+f(x)=+\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}}f(x)=+\infty.
b) Khi a=0a=0, limxf(x)=\underset{x \to -\infty }{\mathop{\lim}}f(x)=-\infty.
c) Khi a>0a>0, limx+f(x)=+\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}}f(x)=+\infty.
d) Có tất cả 20252 \, 025 giá trị nguyên aa thuộc [2024;2025]\left[ -2 \, 024;2 \, 025 \right] để limx+f(x)=+\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}}f(x)=+\infty.
Câu 15

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có các cạnh bên AA,BB,CC,DDAA',\,BB',\,CC',\,DD'.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BBDDBB'D'D là một tứ giác.
b) ABCDA'B'CD là hình bình hành.
c) (AABB)//(DDCC)(AA'B'B)//(DD'C'C).
d) (BAD)//(ADC)(BA'D')//(ADC').
Câu 16

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Điểm số môn Toán Số học sinh đạt được
[0;2)\big[0 \, ; \, 2\big) 11
[2;4)\big[2 \, ; \, 4\big) 66
[4;6)\big[4 \, ; \, 6\big) 1212
[6;8)\big[6 \, ; \, 8\big) 1414
[8;10)\big[8 \, ; \, 10\big) 88
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng 4040.
b) Giá trị đại diện nhóm [2;4)[2;4) bằng 33.
c) Độ dài nhóm [6;8)[6;8) bằng 33.
d) Độ dài nhóm [8;10)[8;10) bằng 22.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Hùng đang tiết kiệm để mua một cây đàn piano có giá 142142 triệu đồng. Trong tháng đầu tiên, anh ta để dành được 2020 triệu đồng. Mỗi tháng tiếp theo anh ta để dành được 33 triệu đồng và đưa vào số tiền tiết kiệm của mình. Hỏi ít nhất vào tháng thứ bao nhiêu thì Hùng mới có đủ tiền để mua cây đàn piano đó?

Trả lời:

Câu 18

Giả sử anh Tuấn kí hợp đồng lao động trong 55 năm với điều khoản về tiền lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh Tuấn là 9696 triệu được trả đều hàng tháng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh Tuấn được tăng lên 10%10\%. Tổng số tiền lương anh Tuấn lĩnh được trong 55 năm đi làm bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng đơn vị của đơn vị triệu đồng)

Trả lời:

Câu 19

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R} và thoả mãn limx1f(x)2x+1=25\underset{x\to -1}{\mathop{\lim}}\,\dfrac{f(x)-2}{x+1}=25. Giá trị của limx1f2(x)+f(x)6x+1\underset{x\to -1}{\mathop{\lim}}\,\dfrac{f^2(x)+f(x)-6}{x+1} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Giá cước gọi quốc tế của tập đoàn viễn thông X trong dịp khuyến mãi mừng thành lập tập đoàn cho bởi bảng sau:

Thời gian

Giá cước (đồng/phút)

55 phút đầu

60006 \, 000

Từ phút thứ 66 đến phút thứ 1010

58005 \, 800

Từ phút thứ 1111 đến phút thứ 2020

52005 \, 200

Từ phút thứ 2121 đến phút thứ 3030

50005 \, 000

3030 phút trở lên

aa

(1000a45001\,000 \le a \le 4\,500)

Gọi yy (đồng) là số tiền bác Đô phải trả sau khi gọi xx (phút). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa là bội của 10001 \, 000 để hàm số của yy theo xx liên tục trên R\mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 21

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh aa, góc BAD^=60\widehat{B'A'D'}=60^\circ. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD, OO' là giao điểm của ACA'C'BDB'D'. Gọi M,NM,\,N lần lượt là trung điểm của ABABCDCD. Biết hình chiếu của các đoạn thẳng CC,CM,CNC'C,\,C'M,\,C'N qua phép chiếu song song theo phương OA{O}'A lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là các đoạn thẳng có độ dài lần lượt là x,y,z(x,y,z>0)x,\,y,\,z\,(x,y,z>0). Tỉ số xy+z\dfrac{x}{y+z} bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

Trả lời:

Câu 22

Khảo sát về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 4040 học sinh, thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: nghìn đồng).

Số tiền

[10;15)[10 ; 15)

[15;20)[15 ; 20)

[20;25)[20 ; 25)

[25;30)[25 ; 30)

[30;35)[30 ; 35)

[35;40)[35 ; 40)

Số học sinh

22

55

1515

88

99

11

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

Trả lời: