Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập giá trị của hàm số y=cos(2x+3π)−cos2x là
Số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un) có u9=5u2 và u13=2u6+5 lần lượt là
Cho cấp số nhân (un) với u1=4;q=−4. Số hạng tổng quát un của cấp số đó là
Giới hạn lim(−n4−5n+11) bằng
Giá trị của x→2lim(2x2+3x−1) bằng
x→+∞lim(x+1−x−3) bằng
Hàm số nào sau đây liên tục tại x=1?
Giá trị của tham số m để hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−13x+1−2khix>1mkhix≤1 liên tục tại điểm x0=1 là
Cho ba đường thẳng a,b,c. Biết a và b song song, a và c chéo nhau. Vị trí tương đối của hai đường thẳng b và c là
Cho hình chóp tam giác S.ABC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SC và P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AB=3AP (tham khảo hình vẽ). Gọi Q là giao điểm của BC và mặt phẳng (MNP). Khi đó, tỉ số BQCQ bằng
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′.
Khẳng định nào sau đây là sai?
Nếu cos2α=169 thì 1+cot2α+2tan2α bằng
Cho phương trình lượng giác cos(2x−3π)=21 (*).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình (*) tương đương với phương trình cos(2x−3π)=cos(3π). |
|
| b) Phương trình có các họ nghiệm là: x=3π+kπ;x=kπ (k∈Z). |
|
| c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=6π. |
|
| d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;10π) là 3280π. |
|
Cho cấp số nhân (un) có các số hạng đều dương và số hạng đầu u1=1. Biết biểu thức T=u3+u254 đạt giá trị nhỏ nhất.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) u2=q và u3=q2. |
|
| b) Biểu thức T được viết lại theo ẩn q là T=q2+q54. |
|
| c) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=q2+q27+q27 là 54. |
|
| d) Công bội của cấp số nhân (un) để biểu thức T đạt giá trị nhỏ nhất là q=3. |
|
Cho hai dãy số (un) và (vn) có un=4n2−n+3; vn=3n2+7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) limvn(un)2=316. |
|
| b) lim(vn)2un=94. |
|
| c) limvnun+an2+7=8 khi đó a=20. |
|
| d) limvnun=34. |
|
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tứ giác. Gọi các điểm M,N,E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,SD (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng (MNE) cắt SA,SC lần lượt tại H,F. Gọi giao điểm của MN với CD, EH lần lượt là K và G.
| a) Giao tuyến của mặt phẳng (MNE) và (SCD) là SK. |
|
| b) Giao điểm của SC và mặt phẳng (MNE) là giao điểm của SC và EN. |
|
| c) Ba điểm A,D,G thẳng hàng. |
|
| d) Ba đường thẳng MN,CD,EF đồng quy. |
|
Cho dãy (un) xác định bởi {u1=1un+1=un+2n+1,n≥1. Tìm n để −un+2021n+2022=0.
Trả lời:
Biết có tham số m0 để phương trình x3−(3m+1)x2+2mx=0 có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3m0+225 bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho L=x→1limx−1−x2+(m+1)x−m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong đoạn [3;2025] để L<20?
Trả lời:
Cho hàm số y=f(x)={x+m2−3mkhix>13x−1khix≤1. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y=f(x) liên tục trên R. Tổng các giá trị của các phần tử của tập hợp S bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho tứ diện ABCD có AD=9 cm, CB=6 cm. Gọi M là điểm bất kì trên cạnh CD và (P) là mặt phẳng qua M và song song với AD, BC. Nếu đa giác tạo bởi các giao tuyến của tứ diện với mặt phẳng (P) là hình thoi thì cạnh của hình thoi đó bằng bao nhiêu (kết quả viết dưới dạng số thập phân)?
Trả lời:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có M,N,P lần lượt là các điểm nằm trên ba cạnh AA′,BB′,CC′ sao cho AM=21AA′,BN=31BB′,CP=41CC′. Gọi Q là giao điểm của mặt phẳng (MNP) với đường thẳng DD′. Khi đó tỉ số DD′D′Q bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến phần trăm).
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây