Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập giá trị của hàm số y=3sin3x+2 là
Biết bốn số 3; x; 15; y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của biểu thức 5x+2y bằng
Cho cấp số nhân (un) có u1=−1, công bội q=−101. Số 1020171 là số hạng thứ bao nhiêu của (un)?
lim−n+32n−1 bằng
x→0lim(2x2+x−3) bằng
x→+∞limx(x2+5x+4−x2+5x−2) bằng
Hàm số nào sau đây liên tục tại x=2?
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x+2−2x−2khix>24khix≤2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi E, G lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, B′C′.
Khi đó mặt phẳng (AEGA′) song song với đường thẳng nào dưới đây?
Khi kim giờ chỉ số 3, kim phút chỉ số 7 (minh họa như hình vẽ) thì góc lượng giác tạo bởi kim giờ và kim phút theo chiều âm có dạng −baπ+k2π (k∈Z), trong đó a,b là các số nguyên dương và ba là phân số tối giản.

Giá trị của a2+b2 bằng
Cho phương trình cos2x−3cosx+2=0 (*).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Bằng cách sử dụng công thức nhân đôi, phương trình (*) có thể biến đổi thành 2cos2x−3cosx+1=0. |
|
| b) Họ nghiệm của phương trình (*) là x=kπ và x=±3π+k2π (k∈Z). |
|
| c) Phương trình (*) có đúng 2 nghiệm thuộc khoảng (−π;π). |
|
| d) Tổng các nghiệm thuộc đoạn [0;3π] của phương trình bằng 4π. |
|
Cho cấp số nhân (un) biết u1=2,q=−2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân (un) bằng −170. |
|
| b) Giả sử tổng m số hạng đầu của (un) bằng 342, khi đó m là số chia hết cho 5. |
|
| c) 88 có thể là tổng một số số hạng đầu của cấp số nhân (un). |
|
| d) Tổng S=u11+u21+u31+u41+u51=3211. |
|
Cho hai dãy số (un) và (vn) với un=4n2−n+2 và vn=2n+1.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) n→+∞limnvn=1. |
|
| b) n→+∞limvnun=1. |
|
| c) n→+∞lim(un−2n)=−41. |
|
| d) Có vô số giá trị của tham số m để n→+∞lim(un−m⋅vn+45)=0. |
|
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của AC và BD; M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD; P thuộc đọan SC và không là trung điểm của SC.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO. |
|
| b) Giao điểm E của đường thẳng SO và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của MN và SO. |
|
| c) Giao điểm Q đường thẳng SA và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của PE và SO. |
|
| d) Gọi I, J, K lần lượt là giao điểm của QM và AB, QP và AC, QN và AD. Khi đó, I, J, K thẳng hàng. |
|
Cho dãy số (un) được xác định bởi công thức un=n+12n2+5n−3 (n≥1,n∈N∗). Dãy số có bao nhiêu số hạng nhận giá trị nguyên?
Trả lời:
Anh Hùng nhận lời mời làm việc cho một doanh nghiệp với mức lương khởi điểm cho năm đầu là 40000 đô la. Sau mỗi năm tiền lương sẽ được tăng thêm 2000 đô la. Sau bao nhiêu năm làm việc tổng số tiền lương anh nhận được là 490 000 đô la?
Trả lời:
Cho giới hạn x→−∞lim(3x3+x2+1+x2+x+1)=−ba, với a,b là các số nguyên dương và ba là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức a2+10b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x22x+1−312x+8khix>0x−32x+akhix≤0. Giá trị của a bằng bao nhiêu để hàm số liên tục trên R? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)
Trả lời:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên cạnh AC lấy điểm M và trên cạnh BF lấy điểm N sao cho ACAM=BFBN=k. Nếu MN//DE thì 3k bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có M,N,P lần lượt là các điểm nằm trên ba cạnh AA′,BB′,CC′ sao cho AM=21AA′,BN=31BB′,CP=41CC′. Gọi Q là giao điểm của mặt phẳng (MNP) với đường thẳng DD′. Khi đó tỉ số DD′D′Q bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến phần trăm).
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây