Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(10 câu)
Câu 1

Tập giá trị của hàm số y=cos2023xy=\cos 2\,023x

[2023;2023][-2\,023; 2\,023].
(1;1)(-1; 1).
[12;12]\Big[-\dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{2}\Big].
[1;1][-1 ; 1].
Câu 2

Hàm số y=sinxy=\sin x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(π;2π)\left(\pi ;2\pi \right).
(π2;π)\Big(\dfrac{\pi }{2};\pi \Big).
(3π2;2π)\Big(\dfrac{3\pi }{2};2\pi \Big).
(π2;3π2)\Big(\dfrac{\pi }{2};\dfrac{3\pi }{2} \Big).
Câu 3

Cho dãy số 1;2;3;4;;n;1; 2; 3; 4; …; n; … Khẳng định nào sau đây đúng?

Dãy số đã cho là dãy số chẵn.
Dãy số đã cho là dãy số tăng.
Dãy số đã cho là dãy số lẻ.
Dãy số đã cho là dãy số giảm.
Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=0,1;d=0,1u_1=-0,1; \, d=0,1. Số hạng thứ 77 của cấp số cộng này là

0,60,6.
1,61,6.
66.
0,50,5.
Câu 5

Một cấp số cộng có số hạng đầu u1=2018 u_{1} = 2 \, 018 công sai d=5 d = -5 . Bắt đầu từ số hạng nào của cấp số cộng đó thì nó nhận giá trị âm?

u403 u_{403} .
u406 u_{406} .
u405 u_{405} .
u404 u_{404} .
Câu 6

Cho dãy số có các số hạng đầu là 13;132;133;134;... \dfrac13; \, \dfrac{1}{3^2}; \, \dfrac{1}{3^3}; \, \dfrac{1}{3^4};... . Số hạng tổng quát của dãy số này là

13n1 \dfrac{1}{3^{n-1}}
13n \dfrac{1}{3^{n}} .
13n+1 \dfrac{1}{3^{n+1}} .
13n+2 \dfrac{1}{3^{n+2}} .
Câu 7

Dãy số nào sau đây không phải các số hạng đầu của một cấp số nhân?

1;1;1;1 1;\, -1;\, 1;\, -1 .
1;3;9;10 1;\, -3;\, 9; \, 10 .
32;16;8;4 32;\, 16;\, 8;\,4 .
1;0;0;0 1;\, 0;\, 0; \, 0 .
Câu 8

Độ dài ll của cung có số đo π16\dfrac{\pi}{16} trên đường tròn có bán kính bằng 2020 cm bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

l=2,94l=2,94 cm.
l=3,39l=3,39 cm.
l=3,93l=3,93 cm.
l=1,49l=1,49 cm.
Câu 9

Phương trình sinx=cosx\sin x=\cos x có số nghiệm thuộc đoạn [π;π]\left[ -\pi ;\pi \right]

22.
33.
44.
55.
Câu 10

Tập nghiệm của phương trình cot x=3\cot \ x=\sqrt{3}

{π6+k2πkZ}\Big\{ \dfrac{\pi }{6}+k2\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{5π6+kπkZ}\Big\{ \dfrac{-5\pi }{6}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{±π6+kπkZ}\Big\{ \pm \dfrac{\pi }{6}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{π3+kπkZ}\Big\{ \dfrac{\pi }{3}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(3 câu)
Câu 11

Aladin nhặt được cây đèn thần, chàng miết tay vào cây đèn và gọi Thần đèn ra. Thần đèn cho chàng ba điều ước. Aladin ước 2 2 điều đầu tiên tùy thích, nhưng điều ước thứ 3 3 của chàng là: "Ước gì ngày mai tôi lại nhặt được cây đèn và Thần cho tôi số điều ước gấp đôi số điều ước ngày hôm nay". Thần đèn chấp thuận và mỗi ngày Aladin đều thực hiện theo quy tắc như trên: ước hết các điều đầu tiên và luôn chừa lại điều ước cuối cùng để kéo dài thỏa thuận với thần đèn cho ngày hôm sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ngày thứ hai Aladin ước 6 6 điều.
b) Ngày thứ ba Aladin ước 12 12 điều.
c) Ngày thứ tư Aladin ước 48 48 điều.
d) Sau 10 10 ngày gặp Thần đèn, Aladin ước tất cả 3269 3 \, 269 điều ước.
Câu 12

Cho hàm số f(x)=2cosx+1f(x)=2\cos x+1g(x)=sinx+tanxg(x)=\sin x+\tan x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số f(x)f(x)D=RD=\mathbb{R}.
b) Hàm số f(x)f(x) là hàm số tuần hoàn.
c) Tập xác định của hàm số g(x)g(x)D=R\{π3+kπkZ}D=\mathbb{R}\backslash \Big\{ \dfrac{\pi }{3}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
d) Hàm số g(x)g(x) là hàm số không tuần hoàn.
Câu 13

Cho phương trình lượng giác sin(xπ12)=32\sin \Big(x-\dfrac{\pi}{12}\Big)=-\dfrac{\sqrt{3}}{2} (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình (*) tương đương với phương trình sin(xπ12)=sin(π3)\sin \Big(x-\dfrac{\pi}{12}\Big)=\sin \Big(\dfrac{\pi}{3}\Big).
b) Phương trình có nghiệm là: x=π4+k2π;x=7π12+k2πx=\dfrac{\pi}{4}+k2\pi; \, x=\dfrac{7\pi}{12}+k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng π4-\dfrac{\pi}{4}.
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng (π;π)(-\pi ; \pi) là hai nghiệm.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 14

Trong một thí nghiệm, một viên bi sắt được gắn vào một đầu lò xo đàn hồi, đầu còn lại được cố định vào một thanh treo ngang. Sau khi viên bi được kéo xuống và thả ra, nó bắt đầu di chuyển lên xuống. Khi đó, chiều cao hh cm của bi so với mặt đất theo thời gian tt giây được cho bởi công thức: h=10030cos20t.h=100-30\cos 20t. Tính thời điểm đầu tiên mà bi sắt đạt chiều cao cao nhất kể từ khi nó được thả ra (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 15

Hùng đang tiết kiệm để mua một cây đàn piano có giá 142 142 triệu đồng. Trong tháng đầu tiên, anh ta để dành được 20 20 triệu đồng. Mỗi tháng tiếp theo anh ta để dành được 3 3 triệu đồng và đưa vào số tiền tiết kiệm của mình. Hỏi ít nhất vào tháng thứ bao nhiêu thì Hùng mới có đủ tiền để mua cây đàn piano đó?

Trả lời:

Câu 16

Nguời ta thiết kế một cái tháp gồm 1010 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 11 bằng nửa diện tích bề mặt đế tháp. Biết diện tích bề mặt đế tháp là 1228812 \, 288 m2^2, tính diện tích bề mặt trên cùng của tháp (đơn vị mét vuông).

Trả lời:

Câu 17

loading...

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có cạnh AB=6,AC=8AB=6, \, AC=8. Điểm EE thuộc đoạn ACAC sao cho CBE^=30\widehat{CBE}=30^\circ, điểm DD thuộc tia đối của tia BABA sao cho BCD^=30\widehat{BCD}=30^\circ. Tính độ dài đoạn ADAD. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 18

Gọi nn là số nghiệm của phương trình sin(2x+30)=32\sin \left(2x+{{30}^\circ} \right)=\dfrac{\sqrt{3}}{2} trên khoảng (180;180)\left(-{{180}^\circ};{{180}^\circ} \right). Tìm nn.

Trả lời: