Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra giữa học kì I (đề số 3) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho mệnh đề chứa biến P(n): "n chia hết cho 12". Với giá trị nào của n sau đây thì P(n) là mệnh đề đúng?
Phủ định của mệnh đề: "21 là số hữu tỉ" là
Cho hai tập hợp A={x∈Nx<5}, B={x∈Z(2x−1)(x2−3x−4)=0}. Miền tô đậm trong hình vẽ nào sau đây biểu diễn tập hợp A∩B?
Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình x−4y+5≥0?
Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh (phần tô màu) trong hình vẽ là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Khẳng định nào sau đây sai?
Biểu thức tan2xsin2x−tan2x+sin2x có giá trị bằng
Cho góc α thỏa mãn cosα=31. Giá trị của biểu thức P=sinα+cosα1 bằng
Cho tam giác ABC có góc B=60∘, C=45∘, cạnh AB=4. Độ dài cạnh AC bằng
Cho tam giác ABC thoả mãn b2+c2−a2=bc, trong đó a, b và c là độ dài ba cạnh. Số đo góc A bằng
Cho ba tập hợp: A=(−∞;1]; B=[−2;2] và C=(0;5).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) C⊂A. |
|
| b) A∩C=(0;1]. |
|
| c) A∩B=(−2;1). |
|
| d) (A∩B)∪(A∩C)=[−2;1]. |
|
Cho hệ bất phương trình (I):⎩⎨⎧0≤y≤4x≥0x−y≤1x+2y≤10.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) chứa điểm M(1;2). |
|
| b) Điểm N(2;3) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (I). |
|
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền ngũ giác OABCD (phần ngũ giác được tô đậm) trong hình vẽ sau.
|
|
| d) Biểu thức F(x;y)=x−2y với (x:y) thỏa mãn hê bất phương trình (I) đat giá trị nhỏ nhất khi x=2,y=4. |
|
Một trò chơi chọn ô chữ đơn giản mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ A thì người đó được cộng 3 điểm, nếu người chơi chọn được chữ B thì người đó bị trừ 1 điểm. Người chơi chỉ chiến thắng khi đạt được số điểm tối thiểu là 20. Gọi x,y theo thứ tự là số lần người chơi chọn được chữ A và chữ B.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tổng số điểm người chơi đạt được khi chọn chữ A là 3x, tổng số điểm người chơi bị trừ khi chọn chữ B là y. |
|
| b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y trong tình huống người chơi chiến thắng là 3x−y≥18. |
|
| c) Người chơi chọn được chữ A 7 lần và chọn được chữ B 1 lần thì người đó vừa đủ điểm dành chiến thắng trò chơi. |
|
| d) Người chơi chọn được chữ A 8 lần và chọn được chữ B 3 lần thì người đó vừa đủ điểm dành chiến thắng trò chơi. |
|
Cho cosα=43.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) sin2α=167. |
|
| b) A=3sin2α+cos2α=85. |
|
| c) B=5sin2α−3cos2α=21. |
|
| d) C=sin2α+cos4α+sin4α+cos2α=9193. |
|
Lớp 10C có 30 em thích học Toán, 31 em thích học Văn và có 28 em thích học tiếng Anh. Trong số đó có 12 em thích học cả Toán lẫn Văn, 12 em thích học cả Văn lẫn tiếng Anh, 10 em thích học cả Toán lẫn tiếng Anh và có 5 em thích học cả ba môn Toán, Văn, tiếng Anh. Biết rằng không có em nào không thích một trong ba môn học trên. Trong lớp 10C có bao nhiêu học sinh?
Trả lời:
Một phân xưởng may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết rằng may 1 áo vest hết 2 m vải và cần 20 giờ; 1 quần âu hết 1,5 m vải và cần 5 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 900 m vải và số giờ công không vượt quá 6000 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần bán không vượt quá 2 lần số lượng áo. Khi xuất ra thị trường, 1 chiếc áo lãi 350 nghìn đồng, 1 chiếc quần lãi 100 nghìn đồng. Phân xưởng cần may a chiếc áo vest và b chiếc quần âu để thu được tiền lãi cao nhất, với a và b là các số tự nhiên (biết thị trường tiêu thụ luôn đón nhận sản phẩm của xí nghiệp). Giá trị của biểu thức T=a−b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Biểu thức F=y−x đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện ⎩⎨⎧−2x+y≤−2x−2y≤2x+y≤5x≥0 tại điểm S(x;y) với x và y là các số nguyên. Tính x2+y2.
Trả lời:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2022;2022] để nghiệm của hệ phương trình {x+2y=32x−y=1 không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x+(m+1)y+1≥0?
Trả lời:
Cho tam giác nhọn ABC có a=3,b=4 và diện tích S=33. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác có dạng R=nm, với m,n∈N,b<5. Tính giá trị của biểu thức T=m+n.
Trả lời:
Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng cách chân tháp một khoảng CD=60 m, giả sử chiều cao của giác kế là OC=1 m. Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh A của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc AOB=60∘.

Tính chiều cao của ngọn tháp. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)
Trả lời:
