Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra số 2 (cấu trúc 3223) công văn 7991 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Phương trình nào sau đây là phương trình tích?
Điều kiện xác định của phương trình x+22x−31−x3=0 là
Biết (x0;y0) là một nghiệm của hệ phương trình {x+y=52y−x=4. Khi đó biểu thức S=3x0−2y0 có giá trị bằng
Điều kiện của a để a(x2+3x−5)−x2<x là bất phương trình bậc nhất một ẩn là
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC=8 cm, AC=6 cm. Tỉ số lượng giác của tanC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) là
Cho đường tròn (O;3 cm) và hai điểm A,B sao cho OA=OB=3 cm. Khi đó
Cho đường tròn (O;3 cm) và đường thẳng d có khoảng cách đến O là OA. Độ dài OA để d và (O) có điểm chung là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đa thức nào sau đây bằng 364a3?
Độ dài cung tròn 60∘ của một đường tròn có đường kính bằng 5 cm là (lấy π≈3,14, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
Phương trình nào sau đây nhận cặp số (−2;4) là một nghiệm?
(3−2)2 bằng
Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải hoàn thành tổng cộng 700 dụng cụ. Thực tế xí nghiệp một vượt mức kế hoạch 5% còn xí nghiệm hai vượt mức 8%. Do đó cả hai xí nghiệp đã làm vượt mức 44 sản phẩm. Gọi x (sản phẩm) là số sản phẩm xí nghiệp 1 sản xuất được theo kế hoạch, y (sản phẩm) là số sản phẩm xí nghiệp 2 sản xuất được theo kế hoạch.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) x,y∈N∗, x,y≤700. |
|
| b) Tổng số dụng cụ cả hai xí nghiệp dự định sản xuất là: x+y=744. |
|
| c) Phương trình biểu diễn tổng số sản phẩm hai xí nghiệp sản xuất được trên thực tế là: 1,5x+1,8y=744. |
|
| d) Số dụng cụ xí nghiệp 1, xí nghiệp 2 làm được theo kế hoạch lần lượt là 400 và 300 (dụng cụ). |
|
Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài AB=4 cm; AC=3 cm.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) BC=5 cm. |
|
| b) sinB=ABAC. |
|
| c) cosB=0,8. |
|
| d) Số đo của góc C (làm tròn đến độ) là 53∘. |
|
Cho đường tròn (O1;3 cm) tiếp xúc ngoài với đường tròn (O2;1 cm) tại A. Vẽ hai bán kính O1B và O2C song song với nhau cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ O1O2. Gọi D là giao điểm của BC và O1O2. Số đo BAC bằng bao nhiêu độ?
Trả lời:
Hai xe khởi hành lúc 7 giờ 30 phút sáng từ A và cùng đến B lúc 11 giờ. Biết vận tốc của xe thứ hai lớn hơn xe thứ nhất là 6 km/h. Trên đường xe thứ hai xe dừng lại nghỉ 30 phút rồi chạy tiếp với vận tốc cũ. Tính chiều dài quãng đường AB, đơn vị km.
Trả lời:
Để đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường (xem hình dưới).
Biết rằng Hằng đứng cách tường 1,5 m và vị trí mắt khi quan sát cách mặt đất là 0,9 m. Chiều cao của bức tường là bao nhiêu mét?
Trả lời:
Cho 27+35=a+b5 (a, b∈R). Tổng a+b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Tìm các số nguyên thỏa mãn cả hai bất phương trình −3(x−5)<x+9 và 23x−5x−1<3 ?
Cho hai biểu thức: A=38−50−(2−1)2 và B=(x−1x−x−x1).x+11 (với x>0;x=1). Tìm các giá trị của x sao cho giá trị biểu thức A gấp hai lần giá trị biểu thức B.
Cho điểm A nằm ngoài (O;R), vẽ hai tiếp tuyến AB và AC, (B và C là tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC.
a) Chứng minh bốn điểm O,B,A,C cùng thuộc đường tròn, xác định tâm I của đường tròn này.
b) Kẻ đường kính BD của (O). Chứng minh: AO // CD.
c) Kẻ AD cắt (O) tại E. Tiếp tuyến tại E của (O) cắt OA tại K và OE cắt BC tại P. Chứng minh KP // AD.