Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Giá trị biểu thức N=45.942.69210.38+68.20N=\dfrac{{{4}^{5}}{{.9}^{4}}-{{2.6}^{9}}}{{{2}^{10}}{{.3}^{8}}+{{6}^{8}}.20}

13-\dfrac13.
14-\dfrac14.
13\dfrac13.
16\dfrac16.
Câu 2

Trong các số sau, số nào không phải số hữu tỉ?

50\dfrac{5}{0}.
1261\dfrac{2}{6}.
05\dfrac{0}{5}.
54-\dfrac{5}{4}.
Câu 3

Số hữu tỉ aa để 34<a10<35\dfrac{-3}{4}\lt \dfrac{a}{10}\lt \dfrac{-3}{5}

a{6;7}a \in \left\{ -6;-7 \right\}.
a=6a=-6.
a{7;8}a\in \left\{ -7;-8 \right\}
a=7a=-7.
Câu 4

Bỏ dấu ngoặc trong biểu thức a(b+c)+(d+e)a-(b+c)+(-d+e) ta được

ab+dea-b+d-e.
abc+dea-b-c+d-e.
a+b+c+dea+b+c+d-e.
abcd+ea-b-c-d+e.
Câu 5

Một cửa hàng có bán một số bao hạt giống, mỗi bao nặng 34\dfrac{3}{4} kg, biết cửa hàng đã bán được 3636 kg hạt giống, hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu bao hạt giống?

2727.
3232.
4848.
3636.
Câu 6

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 170    Q\dfrac{-17}{0}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 7

Giá trị phép tính (54)2:(3524)2{{\Big(-\dfrac{5}{4} \Big)}^{2}}:{{\Big(-\dfrac{35}{24} \Big)}^{2}}

1249-\dfrac{12}{49}.
67\dfrac{6}{7}.
649\dfrac{6}{49}.
3649\dfrac{36}{49}.
Câu 8

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQABCD.MNPQ, biết NB=3NB=3 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

NP=3NP=3 cm.
CB=3CB=3 cm.
DQ=3DQ=3 cm.
AB=3AB=3 cm.
Câu 9

Mẹ mua cho bé Ngọc Anh một chiếc tủ nhựa như hình vẽ với các kích thước là: cao 1,51,5 m, dài 8080 cm, rộng 5050 cm.

Thể tích chiếc tủ của bé là

66 m3.
0,30,3 m3.
6060 m3.
0,60,6 m3.
Câu 10

Người ta cắt một tấm bìa để tạo lập một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều như hình vẽ. Độ dài cạnh đáy của hình lăng trụ đó là

Người ta cắt một tấm bìa để tạo lập một hình lăng trụ đứng

22 cm.
33 cm.
44 cm.
55 cm.
Câu 11

Cho hình vẽ.

Hình lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình bên được tạo lập từ tấm bìa nào trong các tấm bìa sau đây

Hình lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình trên được tạo lập từ tấm bìa nào trong các tấm bìa sau đây?

 tạo lập từ tấm bìa nào .
 tạo lập từ tấm bìa nào .
 tạo lập từ tấm bìa nào .
 tạo lập từ tấm bìa nào .
Câu 12

Thể tích của bồn tắm có dạng hình lăng trụ đứng, đáy là hình thang cân. Biết AA=4AA'=4 m, AB=2AB =2 m, CD=1CD=1 m, DH=1DH=1 m bằng

Thể tích của bồn tắm có dạng hình lăng trụ đứng

1212 m3.
33 m3.
66 m3.
4,54,5 m3.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho mm, nn là các số tự nhiên khác 00.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) (15)n.(254)m=5n+m4{{\Big(\dfrac{1}{5} \Big)}^{n}}.{{\Big(\dfrac{25}{4} \Big)}^{m}}=\dfrac{{{5}^{n+m}}}{4}.
b) (15)n.(254)m=54n+m{{\Big(\dfrac{1}{5} \Big)}^{n}}.{{\Big(\dfrac{25}{4} \Big)}^{m}}=\dfrac{5}{{{4}^{n+m}}}.
c) (15)n.(254)n=(54)n{{\Big(\dfrac{1}{5} \Big)}^{n}}.{{\Big(\dfrac{25}{4} \Big)}^{n}}={{\Big(\dfrac{5}{4} \Big)}^{n}}.
d) (15)n.(254)m=(54)nm{{\Big(\dfrac{1}{5} \Big)}^{n}}.{{\Big(\dfrac{25}{4} \Big)}^{m}}={{\Big(\dfrac{5}{4} \Big)}^{n-m}}.
Câu 14

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hình lập phương là hình lăng trụ đứng.
b) Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.
c) Hình lăng trụ đứng là hình hộp chữ nhật.
d) Hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Tính B=1514:(57)2514:(57)B=15\dfrac{1}{4}\, : \, \Big(-\dfrac{5}{7} \Big)-25\dfrac{1}{4}\, : \, \Big(-\dfrac{5}{7} \Big).

Trả lời:

Câu 16

Điểm kiểm tra trung bình của lớp 7A là 8,028,02 điểm và điểm trung bình của học sinh nữ là 8,078,07 điểm. Biết lớp 7A có 2828 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 44 học sinh. Tính tổng số điểm của các học sinh nam đạt được. (Ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 17

Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 3535 m, chiều rộng 2626 m, chiều cao 1,51,5 m. Tính diện tích gạch lát trong lòng hồ (bao gồm đáy và các thành bể), đơn vị mét vuông.

Trả lời:

Câu 18

Tìm số tự nhiên nn thỏa mãn điều kiện: 2.22+3.23+4.24+.....+n.2n=2n+11{{2.2}^{2}}+{{3.2}^{3}}+{{4.2}^{4}}+.....+n{{.2}^{n}}={{2}^{n+11}}.

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho số hữu tỉ x=3a24x=\dfrac{3a-2}{4}. Với giá trị nào của aa thì:

a) xx là số dương?

b) xx là số âm?

c) xx không là số dương cũng không là số âm?

Câu 20
Tự luận

Cho S1=1+15;S2=1+15+152;S3=1+15+152+153;...;Sn=1+15+152+153+...+15nS_1=1+\dfrac15;\,S_2=1+\dfrac15+\dfrac{1}{5^2};\,S_3=1+\dfrac15+\dfrac{1}{5^2}+\dfrac{1}{5^3};...; \, S_n=1+\dfrac15+\dfrac{1}{5^2}+\dfrac{1}{5^3}+...+\dfrac{1}{5^n}, (nN)(n \in \mathbb{N}^*). Chứng minh rằng: 15S12+152S22+153S32+...+15nSn2<14\dfrac{1}{5S_{1}^2}+\dfrac{1}{5^2S_{2}^2}+\dfrac{1}{5^3S_{3}^2}+...+\dfrac{1}{5^nS_{n}^2}\lt \dfrac14.

Câu 21
Tự luận

Tính diện tích xung quang và thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác sau.

Tính diện tích xung quang và thể tích của hình lăng trụ đứng