Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Phương trình nào sau đây là phương trình tích?

x(x2)+(6x+7)(x+1)=0x(x-2)+(6x+7)(x+1)=0.
(2x+1)(3x2)=1(2x+1)(3x-2)=1.
x5=2x+3x-5=-2x+3.
(2x+4)(52x)=0(2x+4)(5-2x)=0.
Câu 2

Điều kiện xác định của phương trình 12x+3x=x12x22x\dfrac{-1}{2-x}+\dfrac{3}{x}=\dfrac{x-12}{x^2-2 x}

x0x \neq 0.
x=2x=2x=0x=0.
x2x \neq 2x0x \neq 0.
x2x \neq 2.
Câu 3

Nghiệm của hệ phương trình {x2y=13x+y=4\left\{ \begin{aligned}&x-2y=1 \\&3x+y=4 \\\end{aligned} \right.

(97;17)\Big(\dfrac{9}{7};\,\dfrac{1}{7} \Big).
(97;17)\Big(-\dfrac{9}{7};\,-\dfrac{1}{7} \Big).
(79;17)\Big(\dfrac{7}{9};\,\dfrac{1}{7} \Big).
(17;97)\Big(\dfrac{1}{7};\,\dfrac{9}{7} \Big).
Câu 4

Trong một kì thi thử gồm ba môn Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh. Điểm môn Toán và Ngữ văn hệ số 2, môn Tiếng Anh hệ số 1. Biết điểm môn Tiếng Anh, môn Ngữ văn của Hòa lần lượt là 8,58,57,257,25. Để điểm trung bình của ba môn thấp nhất là 88 thì môn Toán Hòa cần đạt tối thiểu bao nhiêu điểm?

8,58,5 điểm.
88 điểm.
8,258,25 điểm.
9 9 điểm.
Câu 5

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AA có đường cao ADADB^=α\widehat{B}=\alpha.

Tỉ số DABA\dfrac{D A}{B A} bằng

cosα\cos \alpha.
tanα\tan \alpha.
cotα\cot \alpha.
sinα\sin \alpha.
Câu 6

Chu vi vành xe đạp có đường kính 2020 cm là

10π10\pi cm.
102π10\sqrt{2}\pi cm.
162π16\sqrt{2}\pi cm.
20π20\pi cm.
Câu 7

Cho đường tròn (O;3(O;\,3 cm)) và đường thẳng dd có khoảng cách đến OOOAOA. Độ dài OAOA để dd(O)(O) có điểm chung là

OA>3OA>3 cm.
OA3OA\le 3 cm.
OA3OA\ge 3 cm.
OA=3OA=3 cm.
Câu 8

Cho biết a>ba>b. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(I): a1>b1a-1>b-1  

(II): a1>ba-1>b  

(III): a+2>b+1a+2>b+1

11.
33.
00.
22.
Câu 9

Căn thức bậc ba của biểu thức (1x)3(1-x)^3

3(1x)3(1-x).
1x3\sqrt[3]{1-x}.
1x1-x.
x1x-1.
Câu 10

Cho ΔABC\Delta ABCBAC^=45\widehat{BAC} = 45^\circ nội tiếp trong đường tròn tâm OO bán kính 22 cm. Diện tích tam giác OBCOBC bằng

loading...

22 cm2.
222\sqrt{2} cm2.
44 cm2.
11 cm2.
Câu 11

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

6x+y=0-6x+y =0.
9y=6-9y = 6.
2x+3y=12x+3y=-1.
0x+0y=60x+0y = 6.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 12

Cho (A;AB)(A;AB ), CC là một điểm nằm trên tia BABA và nằm trong đường tròn (A;AB)(A;AB ). Từ CC kẻ đường thẳng vuông góc với tia BABA cắt đường tròn (A)(A ) tại 22 điểm E,DE,\,D. Gọi BB' là điểm đối xứng của BB qua CC. Vẽ (B;BD)(B';\,B'D ), tia BEBE cắt đường tròn (B)(B' ) tại một điểm thứ 22FF. Giá trị của 4.EBC^+EBF^4.\widehat{EBC}+\widehat{EB'F} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời:

Câu 13

Phương trình x2x=5x9x^2-x=5 x-9 có tổng các nghiệm bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 14

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc 2525^{\circ} so với mặt đất.

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc $25^{\circ}$ so với mặt đất

Muốn đạt độ cao 20002\,000 m thì máy bay phải bay một đoạn đường là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 15

Rút gọn biểu thức A=1:(7211311+47)A=1:\Big(\dfrac{\sqrt{7}-\sqrt{21}}{1-\sqrt{3}}-\sqrt{11+4\sqrt{7}} \Big) kết quả để dưới dạng phân số tối giản ab\dfrac{a}{b} có mẫu số dương (với a,ba,\,b là các số nguyên) khi đó tổng a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 16
Tự luận

Trong cuộc thi "Đố vui OLM", mỗi thí sinh phải trả lời 1212 câu hỏi của ban tổ chức. Mỗi câu hỏi gồm bốn phương án, trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu hỏi, nếu trả lời đúng thì thí sinh được cộng 55 điểm, trả lời sai sẽ bị trừ 22 điểm. Khi bắt đầu cuộc thi, mỗi thí sinh có sẵn 2020 điểm. Thí sinh nào đạt từ 5050 điểm trở lên sẽ được vào vòng thi tiếp theo. Thí sinh phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu thì được vào vòng thi tiếp theo?

Câu 17
Tự luận

Cho biểu thức: P=(1+aa+1):(1a12aaa+aa1)P=\Bigg(1+\dfrac{\sqrt{a}}{a+1}\Bigg):\Bigg(\dfrac{1}{\sqrt{a}-1}-\dfrac{2\sqrt{a}}{a\sqrt{a}+\sqrt{a}-a-1}\Bigg), 0a10\le a\ne 1.

a. Rút gọn PP.

b. Tìm giá trị của PP nếu a=1983a=19-8\sqrt{3}.

c. Tìm giá trị của aa để P<1P\lt 1.

Câu 18
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm M{M}, (OM>R)(OM>R). Vẽ hai tiếp tuyến MA,MBMA,\,MB với đường tròn (O)(O) (A,,BA,,B là các tiếp điểm). Nối OMOM cắt đoạn thẳng ABAB tại điểm HH.

a) Chứng minh bốn điểm M,A,O,BM,\,A,\,O,\,B cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh OMABOM\bot ABOH.OM=R2OH.OM={{R}^{2}}.

c) Vẽ đường kính ACAC của đường tròn (O)(O), đường thẳng vuông góc với ACAC tại OO lần lượt cắt các đường thẳng BCBCMBMB theo thứ tại các điểm KKNN. Hai đường thẳng MKMKOBOB cắt nhau tại điểm QQ. Chứng minh QNMOQN\bot MO.