Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm)

(12 câu)
Câu 1

Điều kiện xác định của phân thức x24x+5x236\dfrac{x^2-4x+5}{x^2-36}

x6x \neq -6.
x6x \neq 6x6x \neq -6.
x6x \neq 6.
x0x \neq 0.
Câu 2

Kết quả của phép cộng 3x+5+4x225\dfrac{3}{x+5} + \dfrac{4}{x^2-25}

3x1x225\dfrac{3x-1}{x^2-25}.
3x11x225\dfrac{3x-11}{x^2-25}.
7x225\dfrac{-7}{x^2-25}.
7x+5\dfrac{7}{x+5}.
Câu 3

Phân thức nghịch đảo của phân thức 4yyx\dfrac{4y}{y-x}

4yyx\dfrac{-4y}{y-x}.
4yxy\dfrac{4y}{x-y}.
yx4y\dfrac{y-x}{4y}.
xy4y\dfrac{x-y}{4y}.
Câu 4

Cho tam giác DEFDEF vuông tại FFDE=13DE=13 cm, EF=5EF=5 cm. Độ dài cạnh DFDF bằng

1212 cm.
194\sqrt{194} cm.
1818 cm.
88 cm.
Câu 5

Nếu tam giác MNPMNPMN=10MN=10 cm, MP=8MP=8 cm, NP=6NP=6 cm thì

ΔMNP\Delta MNP vuông tại MM.
ΔMNP\Delta MNP vuông tại PP.
ΔMNP\Delta MNP vuông tại NN.
ΔMNP\Delta MNP là tam giác nhọn.
Câu 6

Trong đẳng thức x293x:M=4x3x3\dfrac{x^2-9}{3x} : M = \dfrac{4x-3}{x} - 3, đa thức MM

x33\dfrac{x-3}{3}.
x+33\dfrac{x+3}{3}.
13\dfrac{1}{3}.
x3\dfrac{x}{3}.
Câu 7

Kết quả của phép tính xx2.x+2x+4+4x2.x+2x+4\dfrac{x}{x-2} . \dfrac{x+2}{x+4} + \dfrac{4}{x-2} . \dfrac{x+2}{x+4} bằng

x+4x+2\dfrac{x+4}{x+2}.
x+2x+4\dfrac{x+2}{x+4}.
x+2x2\dfrac{x+2}{x-2}.
x2x+2\dfrac{x-2}{x+2}.
Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABCAB=5AB=5 cm. Biết DEDE // ABAB (DBC,EACD \in BC, E \in AC) và DE=EC=2DE=EC=2 cm.

Cho $\Delta ABC$ có $BC=5$ cm

Khi đó độ dài đoạn thẳng ACAC bằng

55 cm.
33 cm.
22 cm.
77 cm.
Câu 9

Một tam giác có độ dài các cạnh là x+2;x+4;x+6x+2 ; \, x+4 ; \, x+6. Biểu thức biểu thị chu vi tam giác đó là

3x+243x+24.
x+12x+12.
x+10x+10.
3x+123x+12.
Câu 10

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai

a327a3=a2+3a+9\dfrac{a^3-27}{a-3} = a^2+3a+9.
aba+b=baa+b\dfrac{a-b}{a+b} = \dfrac{b-a}{a+b}.
5a2bab2=5ab\dfrac{5a^2b}{ab^2} = \dfrac{5a}{b}.
a3=a3\dfrac{-a}{3} = \dfrac{a}{-3}.
Câu 11

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, kẻ MHNPMH \perp NP (HNPH \in NP). Khẳng định nào sau đây là đúng?

ΔMNPΔMNH\Delta MNP \backsim \Delta MNH.
ΔMNPΔHNM\Delta MNP \backsim \Delta HNM.
ΔMNPΔHPM\Delta MNP \backsim \Delta HPM.
ΔMNPΔNHP\Delta MNP \backsim \Delta NHP.
Câu 12

Rút gọn phân thức x3x29\dfrac{x-3}{x^2-9} ta được phân thức nào sau đây?

x+3x+3.
1x+3\dfrac{1}{x+3}.
1x3\dfrac{1}{x-3}.
x3x-3.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)

(2 câu)
Câu 13

Một ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ địa điểm AA và đi đến địa điểm BB. Xe máy đi với vận tốc là xx (km/h) (x>0x>0), ô tô đi với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy là 2020 km/h. Biết quãng đường ABAB dài 8080 km. Giả định rằng vận tốc mỗi xe là không đổi trên toàn bộ quãng đường ABAB.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phân thức đại số biểu thị thời gian đi hết quãng đường ABAB của xe máy là 80x\dfrac{80}{x} (giờ).
b) Vận tốc của ô tô trên quãng đường ABABx20x-20 (km/h).
c) Biểu thức đại số biểu thị hiệu thời gian đi hết quãng đường ABAB của xe máy và ô tô là 1600x(x+20)\dfrac{1\,600}{x(x+20)} (giờ).
d) Biết rằng thời gian xe máy đi hết quãng đường ABAB22 giờ. Khi đó ô tô đến BB sớm hơn xe máy 4545 phút.
Câu 14

Cho hai phân thức A=15xy2z75xy2z4A=\dfrac{15xy^2z}{75xy^2z^4}B=x26x+9x39xB=\dfrac{x^2-6x+9}{x^3-9x}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phân thức AA có điều kiện xác định là x0x \neq 0, y0y \neq 0, z0z \neq 0.
b) Rút gọn phân thức AA, ta được A=15z2A = \dfrac{1}{5z^2}.
c) Rút gọn phân thức BB, ta được B=x3x(x+3)B = \dfrac{x-3}{x(x+3)}.
d) Giá trị của phân thức AA tại x=234x=234, y=421y=421, z=2z=2130\dfrac{1}{30}.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)

(4 câu)
Câu 15

Tính 4xx+5+20x+5\dfrac{4x}{x+5} + \dfrac{20}{x+5}.

Trả lời:

Câu 16

Tính giá trị của biểu thức B=2xy+4y2x24y2B=\dfrac{2xy+4y^2}{x^2-4y^2} tại x=200x=200, y=99y=99.

Trả lời:

Câu 17

Cho hai tam giác đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng 23\dfrac{2}{3}. Tam giác thứ nhất có độ dài ba cạnh là 44; 88; 1010. Chu vi tam giác thứ hai là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Một nhóm các bạn học sinh lớp 8 đã thực hành đo chiều cao ABAB của một bức tường như sau:

Dùng một cái cọc $CD$ đặt cố định vuông góc với mặt đất

Dùng một cái cọc CDCD đặt cố định vuông góc với mặt đất, với CD=3CD=3 m và CA=5CA=5 m. Sau đó, các bạn đã phối hợp để tìm được điểm EE trên mặt đất là giao điểm của hai tia BD,ACBD, AC và đo được CE=2,5CE=2,5 m. Tính chiều cao ABAB (đơn vị mét) của bức tường.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận (3 điểm)

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho hai biểu thức: P=xx+5+35x2x40x225P=\dfrac{x}{x+5}+\dfrac{3}{5-x}-\dfrac{2x-40}{x^2-25}Q=x5x2Q=\dfrac{x-5}{x-2} với x5,x5,x2x \neq 5, x \neq -5, x \neq 2.

a) Tính giá trị của biểu thức QQ khi x=3x=-3;

b) Chứng minh P=x5x+5P=\dfrac{x-5}{x+5};

c) Biết M=P:QM=P:Q. Tìm các giá trị nguyên của xx để biểu thức MM nhận giá trị nguyên.

Câu 20
Tự luận

Cho ΔABC\Delta ABC, BDBD là đường trung tuyến. Đường phân giác của ADB^\widehat{ADB} cắt ABABEE.

a) Chứng minh AEEB=ADBD\dfrac{AE}{EB}=\dfrac{AD}{BD}, từ đó suy ra AE.BD=EB.ADAE . BD=EB . AD.

b) Kẻ đường phân giác của BDC^\widehat{BDC} cắt BCBCFF. Chứng minh EFEF // ACAC.