Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AAAB=42AB=4\sqrt{2} cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

222\sqrt{2} cm.
828\sqrt{2} cm.
44 cm.
88 cm.
Câu 2

Liên chọn ngẫu nhiên hai bộ quần áo trong tủ để mang đi dự tiệc, anh Dũng ấn số ngẫu nhiên để lấy biển số xe máy. Quan sát hai bộ quần áo Liên chọn và biển số xe anh Dũng bấm được. Phép thử ở đây là gì?

Liên chọn ngẫu nhiên một bộ quần áo, anh Dũng chọn biển số xe máy bất kì.
Liên chọn ngẫu nhiên hai bộ quần áo, anh Dũng ấn số ngẫu nhiên để lấy biển số xe máy.
Liên chọn ngẫu nhiên một bộ quần áo, anh Dũng ấn số ngẫu nhiên để lấy biển số xe máy.
Liên chọn ngẫu nhiên hai bộ quần áo, anh Dũng chọn lấy biển số xe máy bất kì.
Câu 3

Nam gieo một con xúc xắc 66 mặt. Nếu ra mặt 66 chấm thì gieo thêm một lần nữa. Nếu ra các mặt khác thì dừng lại. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra cho phép thử này?

66 kết quả.
1212 kết quả.
77 kết quả.
1111 kết quả.
Câu 4

Cho biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột về chiều cao của một số cây chà là giống 3 tháng tuổi.

chiều cao của một số cây chà là giống 3 tháng tuổi.

Tần số tương đối ghép nhóm của cây chà là có chiều cao từ 3030 cm đến dưới 3434 cm là

35%35\%.
20%20\%.
55%55\%.
15%15\%.
Câu 5

Có hai hộp kín, mỗi hộp đựng 66 tấm thẻ giống nhau được đánh số từ 11 đến 66. Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp một tấm thẻ. Xác suất của biến cố MM: "Tổng các số ghi trên hai tấm thẻ rút được nhỏ hơn 77" là

14\dfrac{1}{4}.
12\dfrac{1}{2}.
512\dfrac{5}{12}.
511\dfrac{5}{11}.
Câu 6

Gieo một con xúc xắc 5050 lần cho kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện

Tần số

11

77

22

66

33

1414

44

66

55

88

66

?

Tần số xuất hiện mặt 66 chấm là

66.
99.
77.
88.
Câu 7

Gieo một con xúc xắc đồng chất 100100 lần kết quả được ghi lại như sau:

Số chấm

11

22

33

44

55

66

Số lấn xuất hiện

2323

2222

1515

1818

1212

1010

Có bao nhiêu lần số chấm nhỏ hơn 44 xuất hiện?

6060.
1818.
7878.
4040.
Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABC đều có cạnh 33 cm ngoại tiếp đường tròn (O,R)(O,R ). Giá trị của RR

332\dfrac{3\sqrt{3}}{2} cm.
3\sqrt{3} cm.
32\dfrac{\sqrt{3}}{2} cm.
232\sqrt{3} cm.
Câu 9

Khi tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn, và có góc MM bằng 9090^\circ. Khi đó, góc PP bằng

100.100^\circ.
9090^\circ.
110.110^\circ.
180.180^\circ.
Câu 10

Trong túi kẹo có 3 vị: Cam, Nho, Bạc hà. An nhắm mắt lấy 1 viên, ăn xong thấy ngon nên lấy tiếp 1 viên nữa. Số kết quả thuận lợi cho biến cố "Hai viên kẹo An ăn khác vị nhau" là

6.
4.
3.
9.
Câu 11

Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất 66 mặt. Số kết quả thuận lợi của biến cố "Mặt của hai con xúc xắc có số chấm giống nhau" là

11.
1818.
1212.
66.
Câu 12

Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 44 lần liên tiếp. Gọi DD là biến cố: "Trong 44 lần gieo có đúng 33 lần xuất hiện mặt sấp". Xác suất của biến cố DD bằng

516\dfrac{5}{16}.
316\dfrac{3}{16}.
12\dfrac{1}{2}.
14\dfrac{1}{4}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Một hộp có 11 bóng xanh, 22 bóng nâu, 22 bóng vàng, 11 bóng tím (các bóng cùng khối lượng, kích thước và cùng màu được đánh số để phân biệt). Lấy ngẫu nhiên 22 bóng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Không gian mẫu của hành động trên có 88 phần tử.
b) 1313 kết quả thuận lợi cho biến cố "Hai quả bóng khác màu nhau".
c) 22 kết quả thuận lợi cho biến cố "Hai quả bóng cùng màu nhau".
d) Xác suất của biến cố "Hai quả bóng lấy ra không có màu vàng" là 12\dfrac{1}{2}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Cho tam giác ABCABCAB=AC=12AB = AC = 12 cm, BAC^=120\widehat{BAC}=120^\circ, đường cao AHAH. Gọi (O)(O) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Bán kính của đường tròn (O)(O) bằng bao nhiêu cm?

Trả lời:

Câu 15

Sau khi thống kê số lượt truy cập Internet của 3030 người trong một tuần, người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

Tần số (n)

[30;40)[30;40)

55

[40;50)[40;50)

66

[50;60)[50;60)

66

[60;70)[60;70)

44

[70;80)[70;80)

33

[80;90)[80;90)

66

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [30;40) [ 30;40 ) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 16

Trong một cái hộp kín có 44 tấm thẻ giống hệt nhau lần lượt được đánh các số 2;3;5;72; 3; 5; 7. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Biết xác suất của biến cố AA: "Tích các số của hai tấm thẻ lấy ra chia hết cho 22" là phân số tối giản ab\dfrac{a}{b}. Tính tổng a+ba+b.

Trả lời:

Câu 17

Cho hình vẽ dưới đây, với BEC^=40\widehat{BEC} = 40^\circCFD^=20\widehat{CFD} = 20^\circ.

Số đo ABC^\widehat{ABC} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 18
Tự luận

Cho hình vuông ABCDABCD có độ dài cạnh bằng 44 cm. Vẽ đường tròn tâm OO đường kính ADAD, kẻ BMBM là tiếp tuyến của đường tròn tâm OO (MM là tiếp điểm,MAM\ne A), BMBM cắt CDCD tại KK.

a) Chứng minh 44 điểm A,B, ,M,OA,\, B,\ ,M,\, O cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh OBOKOB\bot OKBM.MK=AB24BM.MK=\dfrac{AB^2}{4}.

c) Đường thẳng AMAM cắt CDCD tại EE. Chứng minh KK là trung điểm của đoạn thẳng EDED và tính chu vi của tứ giác ABKDABKD.

Câu 19
Tự luận

Trên bàn cờ cá ngựa, bạn Lan gieo đồng thời hai con xúc xắc 66 mặt cân đối và đồng chất.

a) Phép thử là gì?

b) Mô tả không gian mẫu của phép thử đó.

c) Tính xác suất của biến cố FF: "Lan được ra quân". Biết luật ra quân là gieo được ít nhất một mặt 66 chấm.