Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2 điểm)

(8 câu)
Câu 1

Thống kê số lượng học sinh từng lớp ở khối 8 của một trường THCS dự thi giữa HK2 môn Toán được ghi ở bảng sau.

Lớp

Sĩ số

Số học sinh dự thi

8A

40

40

8B

41

40

8C

43

39

8D

44

50

Số liệu không hợp lí trong bảng trên là

Số học sinh dự thi lớp 8C.
Số học sinh dự thi lớp 8B.
Số học sinh dự thi lớp 8A.
Số học sinh dự thi lớp 8D.
Câu 2

Các món ăn yêu thích của học sinh lớp 8A ghi lại trong bảng sau.

Món ăn ưa thích

Gà rán

Xúc xích

Chân gà

Bánh mì que

Số bạn yêu thích

5

8

15

2

Dữ liệu định lượng trong bảng trên là

A
món ăn ưa thích: Gà rán, xúc xích, chân gà, bánh mì que.
B
gà rán, xúc xích, chân gà, bánh mì que.
C
gà rán, xúc xích, chân gà, bánh mì que, 5,8,15,25, 8, 15, 2.
D
số bạn yêu thích: 5;8;15;25 ; 8 ; 15 ; 2.
Câu 3

Thống kê tỉ lệ %\% học sinh lớp 8B chọn môn thể thao yêu thích (mỗi em chọn một môn), được cho trong bảng sau:

Môn thể thao

Bóng đá

Cầu lông

Bóng chuyền

Bóng bàn

Tỉ lệ %\%

50%50\%

25%25\%

12,5%12,5\%

12,5%12,5\%

Biểu đồ nào sau đây thích hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên?

Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ cột và biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ cột.
Câu 4

Cho hình vẽ:

Biết rằng độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ có cùng đơn vị đo, khẳng định nào sau đây đúng?

xy=115\dfrac{x}{y}=\dfrac{1}{15}.
xy=157\dfrac{x}{y}=\dfrac{15}{7}.
xy=17\dfrac{x}{y}=\dfrac{1}{7}.
xy=715\dfrac{x}{y}=\dfrac{7}{15}.
Câu 5

Cho hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

MPMP // ANAN.
MNMN // BCBC.
MPMP // ACAC.
NPNP // BMBM.
Câu 6

Tỉ lệ học sinh nam của lớp 8A là 60%60\%, tổng số bạn lớp 8A là 4040. Ngẫu nhiên gặp một thành viên nam, xác suất thực nghiệm của biến cố "Gặp một học sinh nam của lớp" là

35\dfrac{3}{5}.
13\dfrac{1}{3}.
12\dfrac{1}{2}.
25\dfrac{2}{5}.
Câu 7

Đội văn nghệ có 22 bạn nam và 77 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 11 bạn để phỏng vấn. Xác suất của biến cố "Bạn được chọn để phỏng vấn là nữ" là

79\dfrac{7}{9}.
12\dfrac{1}{2}.
29\dfrac{2}{9}.
19\dfrac{1}{9}.
Câu 8

Cho bảng thống kê về mức độ ảnh hưởng (đơn vị %\%) của các yếu tố đến chiều cao của trẻ:

Yếu tố

Di truyền

Dinh dưỡng

Vận động

Yếu tố khác

Mức độ ảnh hưởng

27%27\%

35%35\%

23%23\%

15%15\%

Muốn chiều cao phát triển tốt nên quan tâm đến chế độ nào nhất?

Chế độ thể dục thể thao.
Chế độ ăn uống.
Chế độ giải trí.
Gen di truyền từ bố mẹ.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai (1 điểm)

(1 câu)
Câu 9

Một hộp có 1212 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số tự nhiên từ 11 đến 1212, hai thẻ khác nhau được ghi hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp, ghi lại số của thẻ được lấy ra và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 100100 lần lấy thẻ liên tiếp, kết quả thu được được ghi trong bảng sau:

Số ghi trên thẻ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Số lần rút được

8

10

11

8

7

10

5

4

11

10

6

10

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Xác suất thực nghiệm của biến cố "Thẻ lấy ra ghi số 2" là 110\dfrac{1}{10}.
b) Xác suất thực nghiệm của biến cố "Thẻ lấy ra ghi số có 2 chữ số" là 1350\dfrac{13}{50}.
c) Xác suất thực nghiệm của biến cố "Thẻ lấy ra ghi số là bình phương của một số tự nhiên" là 27100\dfrac{27}{100}.
d) Khi số lần lấy thẻ ngày càng lớn, xác suất thực nghiệm của biến cố "Thẻ lấy ra ghi số 2" ngày càng gần với 112\dfrac{1}{12}.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm)

(2 câu)
Câu 10

Trong hộp có 2020 viên bi vàng, 1818 viên bi xanh, 2626 viên bi đỏ có kích thước giống hệt nhau. Không nhìn vào hộp, cần bốc ra ít nhất bao nhiêu viên để chắc chắn trong số các viên bi lấy ra có ít nhất 1313 viên vàng, 1010 viên xanh và 99 viên đỏ?

Trả lời:

Câu 11

Đánh giá kết quả cuối học kì I của lớp 8A của một trường THCS số liệu được ghi theo bảng sau:

Mức

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

1616

1111

1010

33

Tổng số học sinh Tốt và học sinh Khá của lớp chiếm bao nhiêu phần trăm của cả lớp? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời: %\%

Câu 12_GHK2_8CD (6)

(3 câu)
Câu 12
Tự luận

Quan sát biểu đồ tỉ lệ phần trăm số xe đạp một cửa hàng đã bán được theo màu sơn trong một tháng sau đây:

Quan sát biểu đồ tỉ lệ phần trăm số xe đạp một cửa hàng đã bán được theo màu sơn trong một tháng sau đây:

a) Hoàn thành việc chuyển dữ liệu trên sang dạng bảng thống kê theo mẫu sau:

Xe đạp

Màu xanh dương

Màu đỏ

Màu xanh lá

Màu xám bạc

Tỉ lệ phần trăm

?

?

?

?

b) Biết rằng trong tháng đó cửa hàng bán được tổng cộng 4040 chiếc xe, trong đó có bao nhiêu chiếc xe đạp màu xanh dương?

Câu 13
Tự luận

Trong một hộp có 1010 tấm thẻ giống nhau được đánh số 11;12;13;;2011 ; 12 ; 13 ; \dots ; 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ trong hộp.

a) Liệt kê các kết quả có thể của hành động trên.

b) Liệt kê các kết quả thuận lợi cho các biến cố sau:

+ EE: "Rút được tấm thẻ ghi số là bội của 3"

+ FF: "Rút được tấm thẻ ghi số nguyên tố"

Câu 14
Tự luận

Cho ΔDEF\Delta DEF vuông tại DD (DE<DFDE \lt DF), đường cao DADA.

a) Chứng minh ΔDEFΔAED\Delta DEF \backsim \Delta AED.

b) Chứng minh DA2=AE.AFDA^2 = AE . AF.

c) Tia phân giác của góc EE cắt ADADDFDF lần lượt tại BBCC. Từ DD kẻ đường thẳng aa vuông góc với ECEC tại HH, đường thẳng aa cắt EFEF tại KK. Chứng minh AK.EF=KF.DEAK . EF = KF . DE.