Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=10u_1=10 và số hạng thứ hai u2=13u_2=13. Số hạng thứ tư của cấp số cộng đã cho là

u4=20u_4=20.
u4=16u_4=16.
u4=19u_4=19.
u4=18u_4=18.
Câu 2

Cho cấp số nhân (un) (u_n) {u2+u4=60u3+u5=180 \left\{ \begin{aligned} & u_2+u_4=60 \\ & u_3+u_5=180 \\ \end{aligned} \right. . Số hạng đầu của cấp số nhân là

6 6 .
5 5 .
3 3 .
2 2 .
Câu 3

Giới hạn L=limx11x2x1L=\underset{x \to 1}{\mathop{\lim}}\dfrac{1-x}{\sqrt{2-x}-1} bằng

6-6.
4-4.
22.
2-2.
Câu 4

limx+(x2+3xx3)\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}}(\sqrt{x^2+3x}-x-3) bằng

00.
32-\dfrac32.
3-3.
72-\dfrac72.
Câu 5

Cho hàm số y=f(x)={3xx+12     khi    x3mx+2             khi    x=3y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{3-x}{\sqrt{x+1}-2}\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x\ne 3 \\ & mx+2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x=3 \\ \end{aligned} \right.. Hàm số liên tục tại điểm x=3x=3 khi mm bằng

44.
2-2.
4-4.
22.
Câu 6

Cho 33 đường thẳng a,b,ca, \, b, \, c. Biết aabb song song, aacc chéo nhau. Vị trí tương đối của hai đường thẳng bbcc

Cắt nhau hoặc chéo nhau
Trùng nhau hoặc chéo nhau
Chéo nhau hoặc song song
Song song hoặc trùng nhau.
Câu 7

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng (AB1D1)(AB_1D_1) song song với mặt phẳng nào sau đây?

(BCA1)(BCA_1 ).
(BC1D)(BC_1D ).
(A1C1C)(A_1C_1C ).
(BDA1)(BDA_1 ).
Câu 8

Phương trình cos3x=0\cos 3x=0 có nghiệm là

x=π6+kπ3x=\dfrac{\pi}{6}+k\dfrac{\pi}{3}, kZk \in \mathbb{Z}.
x=π2+kπ3x=\dfrac{\pi}{2}+k\dfrac{\pi}{3}, kZk \in \mathbb{Z}.
x=π6+kπx=\dfrac{\pi}{6}+k\pi, kZk \in \mathbb{Z}.
x=π2+kπx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi, kZk \in \mathbb{Z}.
Câu 9

Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là đúng?

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng song song.
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng cắt nhau.
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng trùng nhau.
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng cắt nhau hoặc trùng nhau.
Câu 10

Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1,Q2,Q3Q_{1}, Q_{2}, Q_{3}. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng

ΔQ=Q2Q1\Delta_{Q}=Q_{2}-Q_{1}.
ΔQ=Q3Q1\Delta_{Q}=Q_{3}-Q_{1}.
ΔQ=Q1Q2\Delta_{Q}=Q_{1}-Q_{2}.
ΔQ=Q1Q3\Delta_{Q}=Q_{1}-Q_{3}.
Câu 11

Giới hạn nào sau đây có giá trị bằng 00?

lim1+2.2018n2016n+2017n+1\lim \dfrac{1+2.2 \, 018^n}{2 \, 016^n+2 \, 017^{n+1}}.
lim2.2018n+120182016n+2018n\lim \dfrac{2.2 \, 018^{n+1}-2 \, 018}{2 \, 016^n+2 \, 018^n}.
lim1+2.2018n2017n+2018n\lim \dfrac{1+2.2 \, 018^n}{2 \, 017^n+2 \, 018^n}.
lim1+2.2017n2016n+2018n\lim \dfrac{1+2.2 \, 017^n}{2 \, 016^n+2 \, 018^n}.
Câu 12

Cho hàm số y=f(x)={2x+3x21khi  x118khi  x=1y=f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{2-\sqrt{x+3}}{x^2-1} & \text {khi} \, \, x\ne 1 \\ & \dfrac18 & \text {khi} \, \, x=1 \\ \end{aligned} \right.. Giá trị limx1f(x)\underset{x \to 1^-}{\mathop{\lim}}f(x) bằng

18\dfrac18.
18-\dfrac18.
00.
++\infty.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Một bãi đỗ xe tính phí 6060 000000 đồng cho giờ đầu tiên (hoặc một phần của giờ đầu tiên) và thêm 4040 000000 đồng cho mỗi giờ (hoặc một phần của mỗi giờ) tiếp theo, tối đa là 200200 000000 đồng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị hàm số C=C(t)C=C(t) trên biểu thị chi phí theo thời gian đỗ xe.
b) Hàm số C=C(t)C=C(t) liên tục trên [0;+)[0;+\infty).
c) Từ đồ thị ta thấy limt3C(t)=180000\underset{t \to 3}{\mathop{\lim}}C(t)=180 \, 000.
d) Một người có thời gian đỗ xe tăng dần đến 33 giờ và một người có thời gian đỗ xe giảm dần đến 33 giờ thì chênh lệch chi phí giữa hai người là 2020 000000 đồng.
Câu 14

Khảo sát cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A cho trong bảng dưới đây:

Cân nặng

(kg)

Số học sinh

[40,5;45,5)\big[40,5 \, ; \, 45,5\big)

99

[45,5;50,5)\big[45,5 \, ; \, 50,5\big)

77

[50,5;55,5)\big[50,5 \, ; \, 55,5\big)

1616

[55,5;60,5)\big[55,5 \, ; \, 60,5\big)

55

[60,5;65,5)\big[60,5 \, ; \, 65,5\big)

22

[65,5;70,5)\big[65,5 \, ; \, 70,5\big)

33

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số học sinh được khảo sát là 4242 học sinh.
b) Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A không ít hơn 5252 kg.
c) Mốt của mẫu số liệu trên là 51,7551,75.
d) Tứ phân vị thứ nhất lớn hơn 4747.
Câu 15

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=2n+1n+2,nNu_n=\dfrac{2n+1}{n+2}, \, n \in \mathbb{N}^*.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hai số hạng đầu của dãy là u1=1u_1=1u2=53u_2=\dfrac{5}{3}.
b) Dãy số (un)(u_n) là một dãy số tăng.
c) Dãy số (un)(u_n) bị chặn trên bởi 3317\dfrac{33}{17}.
d) Dãy số (un)(u_n) có duy nhất một số hạng nguyên.
Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, SCSC. Gọi O=ACBDO=AC\cap BD.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD).
b) Giao điểm II của đường thẳng ANAN và mặt phẳng (SBD)(SBD) là điểm nằm trên đường thẳng SOSO.
c) Giao điểm JJ của đường thẳng MNMN và mặt phẳng (SBD)(SBD) là điểm nằm trên đường thẳng SDSD.
d) Ba điểm II, JJ, BB thẳng hàng.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Một khối gỗ có dạng hình chóp có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bằng 0,50,5 m. Một người muốn thiết kế thành đồ trang trí bằng cách cưa đi phần đỉnh của khối gỗ này và gắn dây đèn trang trí theo các cạnh của khối hình mới (tham khảo hình bên dưới). Biết rằng lưỡi cưa đi qua ba trung điểm của ba cạnh bên của khối gỗ. Chiều dài của dây đèn trang trí là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 18

Nguời ta thiết kế một cái tháp gồm 1010 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 11 bằng nửa diện tích bề mặt đế tháp. Biết diện tích bề mặt đế tháp là 1228812 \, 288 m2^2, tính diện tích bề mặt trên cùng của tháp (đơn vị mét vuông).

Trả lời:

Câu 19

Trong Vật lí, phương trình tổng quát của một vật dao động điều hoà cho bởi công thức x(t)=Acos(ωt+φ)x(t)=A\cos (\omega t+\varphi), trong đó tt là thời điểm (tính bằng giây), x(t)x(t) là li độ của vật tại thời điểm t,At,A là biên độ dao động (A>0)(A>0)φ[π;π]\varphi \in [-\pi ;\pi ] là pha ban đầu của dao động. Xét hai dao động điều hoà có phương trình: x1(t)=3cos(π6t+π6){{x}_{1}}(t)=3\cdot \cos \left(\dfrac{\pi }{6}t+\dfrac{\pi }{6} \right) (cm) và x2(t)=3cos(π6t+π4){{x}_{2}}(t)=3\cdot \cos \left(\dfrac{\pi }{6}t+\dfrac{\pi }{4} \right) (cm). Từ dao động tổng hợp x(t)=x1(t)+x2(t)x(t)={{x}_{1}}(t)+{{x}_{2}}(t), sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích ta tìm được pha ban đầu của dao động tổng hợp này bằng mπn\dfrac{m\pi }{n} với mn\dfrac mn là phân số tối giản có mẫu dương. Tính nmn-m.

Trả lời:

Câu 20

Biểu thức A=(cos10x+cos7x)(cos9x+cos8x)(sin10x+sin7x)(sin9x+sin8x)=cotmnxA=\dfrac{(\cos 10 x+\cos 7 x)-(\cos 9 x+\cos 8 x)}{(\sin 10 x+\sin 7 x)-(\sin 9 x+\sin 8 x)}=\cot \dfrac{m}{n} x, với mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản. Giá trị của m+nm+n bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 21

Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số mm trong [2;9][ -2;9 ] sao cho phương trình (m25m+4)x5+x2+4=0(m^2-5m+4)x^5+x^2+4=0 có nghiệm.

Trả lời:

Câu 22

Một chuyển động thẳng biến đổi đều trong 55 giây đầu có phương trình đường đi là s(t)=2t2+10ts(t)=2t^2+10t, sau đó tiếp tục chuyển động theo phương trình S(t)=at2+3tS(t)=at^2+3t trong đó ss tính bằng mét, tt tính bằng giây. Giá trị của aa làm tròn đến chữ số hàng phần mười là bao nhiêu?

Trả lời: