Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 7) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tất cả các giá trị của m để phương trình sinx=2m có hai nghiệm phân biệt trên đoạn [0;π] là
Trong các dãy số (un) có số hạng tổng quát un sau đây, đâu là dãy số giảm?
Cho cấp số cộng (un) có u1=5, u12=38 thì công sai là
Cho (un) là cấp số cộng có u9=5u2 và u13=2u6+5. Số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng đó là
Trong các dãy số (un) có số hạng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số nhân?
Cho un≥0 với mọi n và limun=a. Khẳng định nào sau đây đúng?
Giới hạn x→0limxx2−3x+4−2 bằng
Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SC sao cho SM=3MC, điểm N thuộc cạnh SD sao cho SN=3ND (tham khảo hình vẽ). Vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và MN là
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Số tiền điện phải trả của 50 hộ trong khu phố A được thống kê trong bảng phân bố tần số sau đây.
Số tiền (nghìn đồng) | Tần số |
[375;450) | 6 |
[450;525) | 15 |
[525;600) | 10 |
[600;675) | 6 |
[675;750) | 9 |
[750;825) | 4 |
N=50 |
Số tiền điện trung bình của 50 hộ trong khu phố A là
Cho dãy số (un) có tổng n số hạng đầu được tính bởi công thức: Sn=2.3n−21−3n với n∈N∗.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số hạng thứ nhất của dãy số là u1=−3. |
|
| b) Số hạng thứ hai của dãy số là u2=−4. |
|
| c) Số hạng tổng quát của dãy số là un=3n−21. |
|
| d) Dãy số (un) là một cấp số nhân có công bội là q=−31. |
|
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−x3x+1−2msin(2πx)+nkhix>1khix≤1, với m,n∈R. Biết hàm số liên tục tại x=1 và f(0)=2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) x→1+limf(x)=43. |
|
| b) Giá trị của n=2. |
|
| c) Giá trị của m=−45. |
|
| d) Phương trình f(x)=43 vô nghiệm trên khoảng (0;+∞). |
|
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD, P là trung điểm cạnh SA (tham khảo hình vẽ).
| a) MN//(SBC). |
|
| b) MN // (SAD). |
|
| c) SB cắt mặt phẳng (MNP). |
|
| d) SC cắt mặt phẳng (MNP). |
|
Một nhà thực vật học đo chiều dài trung bình của 74 lá cây (đơn vị: milimét, các kết quả tính được trong bài làm tròn đến hàng phần trăm) và thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số |
[5,45;5,85) | 5,65 | 5 |
[5,85;6,25) | 6,05 | 9 |
[6,25;6,65) | 6,05 | 15 |
[6,65;7,05) | 6,05 | 19 |
[7,05;7,45) | 7,25 | 16 |
[7,45;7,85) | 7,65 | 8 |
[7,85;8,25) | 8,05 | 2 |
| a) Chiều dài trung bình của 74 lá cây là l≈6,4 (mm). |
|
| b) Độ dài nhóm là 0,4. |
|
| c) Nhóm chứa mốt là [7,05;7,45) |
|
| d) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm là M0≈6,65. |
|
Cho cấp số cộng (un), biết u3=15 và 4Sn=S2n. Công sai d của cấp số cộng đã cho bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Tế bào E.Coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Sau 4 giờ, một tế bào ban đầu sẽ phân chia thành bao nhiêu tế bào?
Trả lời:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−5;5] để L=x→+∞lim[x−2(m2−4)x3]=−∞?
Trả lời:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M,N,P là các điểm lần lượt thuộc các đoạn A′B′,AB,CC′ sao cho MB′MA′=NANB=PCPC′=21. Tỉ số C′B′C′Q, trong đó Q là giao điểm của (MNP) với BC bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trả lời:
Cho ngũ giác đều ABCDE có các đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm M. Ngũ giác A1B1C1D1E1 là hình biểu diễn của ngũ giác đều ABCDE (xem hình vẽ).
Tỉ số M1C1M1A1 bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời:
Thời gian (phút) di chuyển đến trường của nhóm học sinh trường THPT A được tổng hợp dưới bảng sau:
Thời gian (phút) | Số học sinh |
[15;20) | 6 |
[20;25) | 14 |
[25;30) | 25 |
[30;35) | 37 |
[35;40) | 13 |
[40;45) | 9 |
[45;50) | 21 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười)
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây