Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình cos2x1+m=0\cos 2x-1+m=0 vô nghiệm là

(2;+)(2 ;+\infty).
(0;+)(0 ;+\infty).
(0;2)(0 ; 2).
(;0)(2;+)(-\infty ; 0) \cup (2 ;+\infty).
Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=2021;un+1=unn,(n1)u_1=2\,021; \, u_{n+1}=\dfrac{u_n}{n},\,(n\ge 1). Giá trị u2022u_{2\,022}

12022!\dfrac{1}{2\,022!}.
12020!\dfrac{1}{2\,020!}.
12019!\dfrac{1}{2\,019!}.
12021!\dfrac{1}{2\,021!}.
Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=21u_1=-21 và công sai d=3d=3. Tổng 1616 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng

24-24.
25-25.
2626.
2424.
Câu 4

Cho (un)(u_n) là cấp số cộng có u9=5u2u_9=5u_2u13=2u6+5u_{13}=2u_{6}+5. Số hạng đầu u1u_{1} và công sai dd của cấp số cộng đó là

u1=3,d=4u_{1}=3,\,d=4.
u1=3,d=4u_{1}=-3,\,d=4.
u1=4,d=3u_{1}=-4,\,d=3.
u1=4,d=3u_{1}=4,\,d=3.
Câu 5

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

0;3;6;9;12;15;0; \, 3; \, 6; \, 9; \, 12; \, 15; \, …
12;14;16;18;110;112;\dfrac{1}{2}; \, \dfrac{1}{4}; \, \dfrac{1}{6}; \, \dfrac{1}{8}; \, \dfrac{1}{10}; \, \dfrac{1}{12}; \, …
1;1;1;1;1;1;1; \, -1; \, 1; \, -1; \, 1; \, -1; \, …
2;4;6;8;10;12;2; \, 4; \, 6; \, 8; \, 10; \, 12; \, …
Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn limn+(4+un)=5\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim}}\,(4+u_n)=5. Giá trị của limn+(un)\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim}}\,(u_n) bằng

11.
77.
33.
1-1.
Câu 7

limx5+102xx26x+5\underset{x \to 5^+}{\mathop{\lim}} \dfrac{\left| 10-2x \right|}{x^2-6x+5} bằng

++\infty .
00.
12\dfrac12.
12-\dfrac12.
Câu 8

Hàm số nào sau đây liên tục tại x=2x=2?

y=2x2+6x+1x+2y=\dfrac{2 x^2+6 x+1}{x+2}.
y=xx2y=\dfrac{\sqrt{x}}{x-2}.
y=x+1x2y=\dfrac{x+1}{x-2}.
y=1x24y=\dfrac{1}{x^2-4}.
Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với đáy ADADBCBC. Gọi MMNN lần lượt là trọng tâm các tam giác SABSABSCDSCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

MN//SBMN // SB.
MN//BCMN //BC.
MN//ACMN // AC.
MN//CDMN // CD.
Câu 10

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', ACAC cắt BDBD tại OO còn ACA'C' cắt BDB'D' tại O{O}'.

Đường thẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (ABD)(AB'D')

BDBD.
OOOO'.
ACAC.
CCCC'.
Câu 11

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể trùng nhau.
Một đường thẳng có thể song song với hình chiếu song song của nó;
Một đường thẳng có thể trùng với hình chiếu song song của nó;
Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau;
Câu 12

Người ta thống kê tốc độ của một số xe ô tô di chuyển qua một trạm kiểm soát trên đường cao tốc trong một khoảng thời gian ở bảng sau.

Tốc độ (km/h)

[75;80)[75 ; 80)

[80;85)[80 ; 85)

[85;90)[85 ; 90)

[90;95)[90 ; 95)

[95;100)[95 ; 100)

Số xe

55

1212

1818

2424

1919

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào?

[95;100)[95 ; 100).
[85;90)[85 ; 90).
[80;85)[80 ; 85).
[90;95)[90 ; 95).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Một người có 500500 triệu đồng gửi tiết kiệm. Người đó muốn 1010 năm sau rút ra số tiền tối thiểu một tỉ đồng để cho con học đại học. Biết người đó gửi lãi theo kì hạn 66 tháng với lãi suất r%r\%/ năm theo hình thức lãi kép.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Lãi kép là số tiền lãi được cộng dồn vào số tiền gốc ban đầu để tiếp tục quá trình đầu tư mới.
b) Số kì hạn người đó gửi là 1010.
c) Số tiền người đó thu được sau 1010 năm là A=500(1+r2)20A=500\Big(1+\dfrac{r}{2}\Big)^{20}triệu đồng.
d) Lãi suất tối thiểu được nhận nhỏ hơn 7%7\%/ năm.
Câu 14

Cho hàm số f(x)={x2  khi  x1x23x+2x21  khi  x>1f(x)=\left\{ \begin{aligned}&-\dfrac{x}{2} \,\, khi \,\, x\le 1 \\&\dfrac{x^2-3x+2}{x^2-1} \,\, khi \,\, x>1 \\ \end{aligned} \right.g(x)=x23x+1g(x)=x^2-3x+1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số f(x)f(x) liên tục tại điểm x0=1x_0=1.
b) Hàm số g(x)g(x) liên tục tại điểm x0=1x_0=1.
c) Giới hạn limx1+f(x)=12.\underset{x \to 1^+}{\mathop{\lim}} f(x)=\dfrac12.
d) Hàm số y=f(x)+g(x)y=f(x)+g(x) liên tục tại điểm x0=1x_0=1.
Câu 15

Cho tứ diện ABCDABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Lấy điểm MM thuộc đoạn thẳng BCB C sao cho BM=12MCBM=\dfrac{1}{2}MC. Mặt phẳng (α)(\alpha) qua MM song song với ABABCDCD, đồng thời cắt BDBD tại NN và cắt ACAC tại PP.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) (MNP)(ABC)=MN(MNP)\cap (ABC)=MN.
b) (α)(BCD)=MN(\alpha)\cap (BCD)=MN.
c) Giao tuyến của mặt phẳng (α)(\alpha) với mặt phẳng (ABD)(ABD) là đường thẳng đi qua MM và song song với ABAB.
d) Tam giác MNPMNPMN=13MPMN=\dfrac{1}{3}MP.
Câu 16

Người ta đo đường kính của các cây gỗ được trồng sau 15 năm (đơn vị: centimét) thu được bảng số liệu sau.

Đường kính (cm)

[20;30)[20; \, 30)

[30;40)[30; \, 40)

[40;50)[40; \, 50)

[50;60)[50; \, 60)

[60;70)[60; \, 70)

Số cây

44

1313

2626

1414

55

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ của mẫu số liệu là n=62n=62.
b) Nhóm [40;50)[40 ; 50) chứa mốt của mẫu số liệu và M0=46,52M_0=46,52.
c) Giá trị trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là x=45,48\overline{x}=45,48.
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là Q3=52,05Q_3 = 52,05.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có tất cả các số hạng đều là số nguyên. Biết rằng u20=mu_{20} = mum=23u_m=23. Công sai dd của cấp số cộng đã cho (biết (un)(u_n) là một dãy số tăng) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Một người nhảy bungee (một trò chơi mạo hiểm mà người chơi nhảy từ một nơi có địa thế cao xuống với dây đai an toàn buộc xung quanh người) từ một cây cầu và căng một sợi dây dài 100100 m. Giả sử sau mỗi lần rơi xuống, người nhảy được kéo lên một quãng đường có độ cao bằng 75%75\% so với lần rơi trước đó và lại bị rơi xuống đúng bằng quãng đường vừa được kéo lên (tham khảo hình vẽ).

Tính tổng quãng đường (đơn vị mét) người đó đi được sau 1010 lần rơi xuống và lại được kéo lên, tính từ lúc bắt đầu nhảy (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 19

Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình s(t)s(t). Khi đó vận tốc tức thời tại thời điểm t0t_0 được định nghĩa là limΔt0s(t0+Δt)s(t0)Δt\underset{\Delta t \to 0}{\mathop{\lim}} \dfrac{s(t_0+\Delta t)-s(t_0)}{\Delta t}. Vận tốc tức thời của chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=5t22t+3s(t)=5t^2-2t+3 (trong đó s(t)s(t) có đơn vị là mét, tt đơn vị là giây) tại thời điểm t=3t=3 giây bằng bao nhiêu m/s?

Trả lời:

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, ADAD và GG là trọng tâm tam giác SBDSBD. Mặt phẳng (MNG)(MNG) cắt SCSC tại điểm HH. Tỉ số SHSC\dfrac{SH}{SC} bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 21

Vào một thời điểm trong ngày, người ta quan sát thấy bóng râm của một thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGH là hình chiếu của thùng hàng đó lên mặt đất với phương chiếu GMGM song song với các tia sáng mặt trời (các tia sáng mặt trời được xem là các đường thẳng song song với nhau), MM trùng với điểm đối xứng với AA qua DD. Tính diện tích phần bóng râm được tô màu trong hình vẽ bên dưới, biết rằng BC=8BC=8 m, CD=2CD=2 m và CG=4CG=4 m. (kết quả tính theo đơn vị m2^2)

Vào một thời điểm trong ngày, người ta quan sát thấy bóng râm của một thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật

Trả lời:

Câu 22

Thời gian (phút) di chuyển đến trường của nhóm học sinh trường THPT AA được tổng hợp dưới bảng sau:

Thời gian (phút)

Số học sinh

[15;20)\big[15 \, ; \, 20\big)

66

[20;25)\big[20 \, ; \, 25\big)

1414

[25;30)\big[25 \, ; \, 30\big)

2525

[30;35)\big[30 \, ; \, 35\big)

3737

[35;40)\big[35 \, ; \, 40\big)

1313

[40;45)\big[40 \, ; \, 45\big)

99

[45;50)\big[45 \, ; \, 50\big)

2121

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời: