Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin2xy=\sin 2x bằng

00.
22.
11.
1-1.
Câu 2

Cho hàm số y=cosxy=\cos x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

(2π;π)(-2\pi ; -\pi).
(3π2;π2)\Big(-\dfrac{3\pi}{2} ; -\dfrac{\pi}{2}\Big).
(π;0)(-\pi;0).
(2π;π2)\Big(-2\pi; -\dfrac{\pi}{2}\Big).
Câu 3

Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?

un=n3n+1 u_n=\dfrac{n-3}{n+1} .
un=(1)n3n u_n=\dfrac{(-1)^n}{3^n} .
un=3n2 u_n=\dfrac{3}{n^2} .
un=n2 u_n=\dfrac{n}{2} .
Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết u1=3,u_1=3, công sai d=2d=-2. Giá trị của u2u_{2} bằng

55.
66.
11.
6-6.
Câu 5

Cho cấp số nhân có số hạng đầu u1=3u_1=3, công bội q=2q=2. Tổng 55 số hạng đầu tiên S5S_5 của cấp số nhân là

S5=45S_5=45.
S5=93S_5=-93.
S5=93S_5=93.
S5=45S_5=-45.
Câu 6

Tập nghiệm SS của phương trình cosx.sin(2xπ3)=0\cos x.\sin \Big(2x-\dfrac{\pi }{3} \Big)=0

S={kπ;5π12+kπ2kZ}S=\Big\{ k\pi ; \, \dfrac{5\pi }{12}+\dfrac{k\pi }{2}\, \Big| \,k\in \mathbb{Z} \Big\}.
S={π2+kπ;π6+kπ2kZ}S=\Big\{ \dfrac{\pi }{2}+k\pi ; \, \dfrac{\pi }{6}+\dfrac{k\pi }{2} \, \Big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
S={k180;75+k90kZ}S=\Big\{ k180^\circ ; \, 75^\circ +k90^\circ\, \big| \,k\in \mathbb{Z} \Big\}.
S={100+k180;30+k90kZ}S=\Big\{ 100^\circ +k180^\circ ; \, 30^\circ +k90^\circ\, \big| \,k\in \mathbb{Z} \Big\}.
Câu 7

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

un=2n+1 u_n=2^{n+1} .
un=(3)n+1 u_n=(-3)^{n+1} .
un=3n u_n=3^n .
un=3n+1 u_n=3n+1 .
Câu 8

Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): α=3π4;β=π12;δ=29π4;γ=47π12\alpha =-\dfrac{3\pi }{4};\, \beta =\dfrac{\pi }{12};\, \delta =\dfrac{29\pi }{4};\, \gamma =-\dfrac{47\pi }{12}. Các cung nào có điểm cuối trùng nhau?

Ba cung α,β\alpha, \, \betaδ\delta .
α\alphaβ\beta; δ\deltaγ\gamma.
γ\gammaβ\beta; α\alphaδ\delta.
Ba cung β,δ\beta, \,\deltaγ\gamma .
Câu 9

Cho 3π<α<10π33\pi <\alpha <\dfrac{10\pi }{3}, kết quả nào sau đây đúng?

cotα<0\cot \alpha <0.
sinα<0\sin \alpha <0.
tanα<0\tan \alpha <0.
cosα>0\cos \alpha >0.
Câu 10

Cho hàm số y=tanxy=\tan x. Khẳng định nào sau đây sai?

Tập xác định của hàm số là D=R\{π2+kπ,kZ}D=\mathbb{R} \backslash \Big\{\dfrac{\pi}{2}+k \pi, k \in \mathbb{Z}\Big\}.
Tập giá trị của hàm số là R\mathbb{R}.
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π2\pi.
Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
Câu 11

Phương trình 8sin2(x2)cos2(x2)1=08\sin^2\Big(\dfrac{x}{2}\Big)\cos^2\Big(\dfrac{x}{2}\Big)-1=0 tương đương với phương trình nào sau đây?

sinx=22\sin x=\dfrac{\sqrt{2}}{2}.
cosx=22\cos x=\dfrac{\sqrt{2}}{2}.
sinx=22\sin x=-\dfrac{\sqrt{2}}{2}.
cos2x=0\cos 2x=0.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(3 câu)
Câu 12

Một sinh viên sau khi ra trường và xin vào làm cho một trung tâm với mức lương khởi điểm là 100 100 triệu đồng một năm. Cứ sau mỗi năm, trung tâm trả thêm cho sinh viên 20 20 triệu đồng. Gọi un u_n (triệu đồng) là số tiền lương mà sinh viên đó nhận được ở năm thứ n n .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số tiền lương sinh viên đó nhận được ở năm thứ hai là 120 120 triệu đồng.
b) Số tiền lương sinh viên đó nhận được ở năm thứ 10 10 300 300 triệu đồng.
c) Dãy số (un) (u_n)  là cấp số cộng có u1=120 u_1=120 và công sai d=20 d=20 .
d) Giả sử, mỗi năm bạn sinh viên chi tiêu tiết kiệm hết 70 70 triệu đồng. Vậy sau ít nhất 12 12 năm thì sinh viên đó tiết kiệm được đủ tiền mua căn chung cư 2 2 tỉ đồng.
Câu 13

Cho biết cos2α=14\cos 2\alpha =-\dfrac{1}{4}π<α<3π2\pi \lt \alpha \lt \dfrac{3\pi }{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) sinα<0,cosα<0\sin \alpha \lt 0, \, \cos \alpha \lt 0.
b) sinα=104\sin \alpha =\dfrac{\sqrt{10}}{4}.
c) cosα=64\cos \alpha =\dfrac{\sqrt{6}}{4}.
d) cotα=155\cot \alpha =\dfrac{\sqrt{15}}{5}.
Câu 14

Cho phương trình tan2(2xπ6)=3\tan^2 \Big(2x - \dfrac{\pi}{6}\Big) = 3 (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điều kiện xác định của phương trình là xπ3+kπ2x \ne \dfrac{\pi}{3} + \dfrac{k\pi}{2} (kZ)(k \in \mathbb{Z}).
b) Phương trình đã cho tương đương với cos(4xπ3)=12\cos \Big(4x - \dfrac{\pi}{3}\Big) = -\dfrac{1}{2}.
c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=π4x = \dfrac{\pi}{4}.
d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình thuộc khoảng (0;2π)(0; 2\pi) bằng 14π3\dfrac{14\pi}{3}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 15

Số giờ có ánh sáng của một thành phố AA trong ngày thứ tt của năm 20252025 được cho bởi một hàm số y=4sinπ178(t60)+10y=4\sin \Big| \dfrac{\pi }{178}( t-60) \Big|+10, với tZt \in \mathbb{Z}60<t36560<t\le 365. Vào ngày thứ bao nhiêu trong năm đó thì thành phố AA có nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất?

Trả lời:

Câu 16

Cho dãy số (un)(u_n) với un=mn+2n+1u_n=\dfrac{mn+2}{n+1} (mm là tham số). Gọi aa là giá trị nguyên nhỏ nhất của mm để dãy số (un)(u_n) là một dãy số tăng. Giá trị của a2+6a^2+6 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Sinh nhật bạn của An vào ngày 11 tháng năm. An muốn mua một món quà sinh nhật cho bạn thân của mình nên quyết định bỏ ống heo 10001 \, 000 đồng vào ngày 0101 tháng 0101 năm 20162016, sau đó cứ liên tục ngày sau hơn ngày trước 10001 \, 000 đồng. Đến ngay trước ngày sinh nhật của bạn thân, An đã tích lũy được bao nhiêu tiền? (ghi kết quả dưới dạng số thập phân, đơn vị nghìn đồng)

Trả lời:

Câu 18

Nguời ta thiết kế một cái tháp gồm 1010 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 11 bằng nửa diện tích bề mặt đế tháp. Biết diện tích bề mặt đế tháp là 1228812 \, 288 m2^2, tính diện tích bề mặt trên cùng của tháp (đơn vị mét vuông).

Trả lời:

Câu 19

Gọi nn là số nghiệm của phương trình sin(2x+30)=32\sin \left(2x+{{30}^\circ} \right)=\dfrac{\sqrt{3}}{2} trên khoảng (180;180)\left(-{{180}^\circ};{{180}^\circ} \right). Tìm nn.

Trả lời: