Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Số nào sau đây là số đối của 00?

11.
10\dfrac{1}{0}.
00.
1-1.
Câu 2

So sánh 27\dfrac{2}{7}15\dfrac{1}{5} ta có

27<15\dfrac{2}{7}\lt \dfrac{1}{5}.
2715\dfrac{2}{7}\le \dfrac{1}{5}.
27=15\dfrac{2}{7}= \dfrac{1}{5}.
27>15\dfrac{2}{7}>\dfrac{1}{5}.
Câu 3

Thực hiện phép tính 511:1522\dfrac{5}{11}:\dfrac{15}{22} ta được kết quả là

34\dfrac{3}{4}.
25\dfrac{2}{-5}.
32\dfrac{3}{2}.
23\dfrac{2}{3}.
Câu 4

Giá trị của biểu thức A=49:(35+12)49:35A=\dfrac{4}{9}\, : \, \Big(\dfrac{-3}{5}+\dfrac{1}{2} \Big)-\dfrac{4}{9}\, : \, \dfrac{-3}{5}

10027-\dfrac{100}{27}.
259-\dfrac{25}{9}.
10027\dfrac{100}{27}.
253\dfrac{25}{3}.
Câu 5

Quãng đường từ nhà Hằng đến trường học dài 1,21,2 km. Quãng đường từ nhà Đô đến trường học dài gấp đôi quãng đường từ nhà Hằng đến trường học đó. Nhà Đô cách trường học bao nhiêu ki-lô-mét?

3,23,2 km.
2,52,5 km.
2,42,4 km.
1,21,2 km.
Câu 6

Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9    Q11,9\,\,\square \,\,\mathbb{Q}

\in .
< \lt .
\notin .
==.
Câu 7

Giá trị của biểu thức 35.127{{3}^{5}}.\dfrac{1}{27}

11.
94{{9}^{4}}.
92{{9}^{2}}.
99.
Câu 8

Đồ vật nào sau đây có dạng hình hộp chữ nhật?

Viên bi.
Chiếc nón lá.
Tờ giấy A4.
Hộp phấn.
Câu 9

Một hộp bút được thiết kế theo dạng hình hộp chữ nhật như hình vẽ dưới đây.

Một hộp bút được thiết kế theo dạng hình hộp chữ nhật như hình vẽ dưới đây

Lớp vải ở thân hộp màu đỏ với chiều dài 2222 cm, đáy là hình vuông có cạnh 66 cm được may bằng vải màu xanh. Tính thể tích của hộp bút này.

15841\,584 (cm3).
792792 (cm3).
264264 (cm3).
528528 (cm3).
Câu 10

Cho hình vẽ. Số đo mEt^\widehat{mEt} bằng

105105^\circ.
6565^\circ.
115115^\circ.
5050^\circ.
Câu 11

Hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có số mặt bên là

Hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có số mặt bên là

55.
66.
33.
22.
Câu 12

Một chiếc khay đựng linh kiện bằng nhựa, có dạng hình lăng trụ đứng đáy là hình thang vuông với độ dài hai cạnh đáy là 3030 cm, 4040 cm và các kích thước như hình vẽ. Thể tích của chiếc khay là

Một chiếc khay đựng linh kiện bằng nhựa Thể tích của chiếc khay là

1050010\,500 cm3.
16501\,650 cm3.
1165011\,650 cm3.
105105 cm3.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.
Câu 14

Cho hình vẽ, biết aOc^=60\widehat{a O c}=60^{\circ}, OtO t là tia phân giác của bOd^\widehat{b O d}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) aOc^+aOd^=180\widehat{a O c}+\widehat{a O d}=180^{\circ}.
b) aOd^=60\widehat{a O d}=60^{\circ}.
c) aOc^\widehat{a O c}dOb^\widehat{d O b} là hai góc đối đỉnh.
d) aOt^=120\widehat{a O t}=120^{\circ}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Tính hợp lí: 7,310,5+7,315+2,710,5+152,77,3 \cdot 10,5+7,3\cdot 15+2,7\cdot 10,5+15\cdot 2,7.

Trả lời:

Câu 16

Điểm kiểm tra trung bình của lớp 7A là 8,028,02 điểm và điểm trung bình của học sinh nữ là 8,078,07 điểm. Biết lớp 7A có 2828 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 44 học sinh. Tính tổng số điểm của các học sinh nam đạt được. (Ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 17

Tìm x,x, biết: 3x+3x+2=2430{{3}^{x}}+{{3}^{x+2}}=2\,430.

Trả lời:

Câu 18

Một bể nuôi cá cảnh bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật (không có nắp) dài 6060 cm, rộng 4242 cm và cao 3636 cm. Tính diện tích kính để làm bể cá đó, đơn vị cm2.

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 19
Tự luận

Tìm số hữu tỉ xx thỏa mãn:

i) 23x+710=310\dfrac{2}{3}x+\dfrac{7}{10}=\dfrac{3}{10}.

ii) 18+x=23\dfrac{-1}{8}+x=\dfrac{2}{3}.

Câu 20
Tự luận

Điền kí hiệu thích hợp (,\in,\,\notin ) vào ô trống.

i) 212    Q-2\dfrac{1}{2} \, \, \square \, \,\mathbb{Q};

ii) 1005    Z\dfrac{100}{-5} \, \, \square \, \,\mathbb{Z};

iii) 40    Q\dfrac{4}{0}\, \, \square \, \,\mathbb{Q};

iv) 0,6    N-0,6\, \, \square \, \,\mathbb{N}.

Câu 21
Tự luận

Chứng minh rằng: 527<263<5285^{27}\lt 2^{63}\lt 5^{28}.

Câu 22
Tự luận

Người ta muốn đổ một tấm bê tông dày 33 cm, bề mặt của tấm bê tông có kích thước như ở hình vẽ.

Người ta muốn đổ một tấm bê tông dày

a) Số bê tông cần phải đổ là bao nhiêu?

b) Cần phải có bao nhiêu chuyến xe để chở số bê tông cần thiết đến chỗ đổ bê tông, nếu mỗi xe chứa được 0,060,06 m3 (không tính số bê tông dư thừa hoặc rơi vãi).