Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho trục số sau:

Điểm AA biểu diễn số nào trên trục số?

1-1.
22.
11.
33.
Câu 2

Trong các số hữu tỉ: 0,75;112;5;450,75;-1\dfrac{1}{2};-5;\dfrac{4}{5}, số lớn nhất là

0,750,75.
5-5.
112-1 \dfrac{1}{2}.
45\dfrac{4}{5}.
Câu 3

Nếu x12.25=35x-\dfrac{1}{2}.\dfrac{2}{5}=\dfrac{3}{5} thì

x12=35:25x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{3}{5}:\dfrac{2}{5}.
x25=35+12x-\dfrac{2}{5}=\dfrac{3}{5}+\dfrac{1}{2}.
x12=35+25x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{3}{5}+\dfrac{2}{5}.
x15=35x-\dfrac{1}{5}=\dfrac{3}{5}.
Câu 4

Kết quả phép tính: A=(511+722433544):(3812239722)A=\Big(\dfrac{-5}{11}+\dfrac{7}{22}-\dfrac{-4}{33}-\dfrac{5}{44} \Big)\, : \, \Big(38\dfrac{1}{22}-39\dfrac{7}{22} \Big)

17132\dfrac{17}{132}.
1711\dfrac{17}{11}.
17168\dfrac{17}{168}.
187168\dfrac{187}{168}.
Câu 5

Quãng đường từ nhà Hằng đến trường học dài 1,21,2 km. Quãng đường từ nhà Đô đến trường học dài gấp đôi quãng đường từ nhà Hằng đến trường học đó. Nhà Đô cách trường học bao nhiêu ki-lô-mét?

3,23,2 km.
2,52,5 km.
2,42,4 km.
1,21,2 km.
Câu 6

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 56    Q-\dfrac{5}{6}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 7

Giá trị phép tính (54)2:(3524)2{{\Big(-\dfrac{5}{4} \Big)}^{2}}:{{\Big(-\dfrac{35}{24} \Big)}^{2}}

1249-\dfrac{12}{49}.
67\dfrac{6}{7}.
649\dfrac{6}{49}.
3649\dfrac{36}{49}.
Câu 8

Đồ vật nào sau đây có dạng hình hộp chữ nhật?

Viên bi.
Chiếc nón lá.
Tờ giấy A4.
Hộp phấn.
Câu 9

Một căn phòng hình hộp chữ nhật với chiều dài 55 m, chiều rộng 44 m, chiều cao 3535 dm. Thể tích không gian bên trong căn phòng đó là

77 m3.
3535 m3.
700700 m3.
7070 m3.
Câu 10

Cho xOy^=120\widehat{xOy}=120^{\circ}, tia OzOz nằm trong xOy^\widehat{xOy} sao cho xOz^=13xOy^\widehat{xOz}=\dfrac{1}{3} \widehat{xOy}. Số đo của xOz^\widehat{xOz}

6060^{\circ}.
3030^{\circ}.
4040^{\circ}.
9090^{\circ}.
Câu 11

Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác có

5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
2 mặt, 6 đỉnh, 3 cạnh.
3 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
6 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
Câu 12

Diện tích xung quanh của hình dưới đây là

Diện tích xung quanh của hình dưới đâ

836836 cm2.
836836 cm3.
26402\,640 cm3.
26402\,640 cm2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.
Câu 14

Sử dụng thước hai lề để vẽ tia phân giác của aOb^\widehat{aOb} như sau:

Bước 1: Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh OaOa của aOb^\widehat{aOb}; Dùng bút vạch một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.

Bước 2: Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh ObOb của aOb^\widehat{aOb}; Dùng bút vạch một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.

Bước 3: Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm II.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm II nằm trong góc aOb^\widehat{aOb}.
b) Tia ObOb nằm giữa hai tia OaOaOIOI.
c) Vẽ tia OIOI, ta được tia OIOI là tia phân giác của aOb^\widehat{aOb}.
d) Nếu IOa^=60\widehat{IOa}= 60^\circ thì aOb^=150\widehat{aOb} = 150^\circ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Tính hợp lí: 7,310,5+7,315+2,710,5+152,77,3 \cdot 10,5+7,3\cdot 15+2,7\cdot 10,5+15\cdot 2,7.

Trả lời:

Câu 16

Giá hiện tại của một chiếc điện thoại Iphone 16 Pro Max 256GB là 3535 triệu đồng. Biết rằng cứ sau 22 tháng thì giá chiếc điện thoại này sẽ giảm 2%2 \% so với 22 tháng trước. Chị Mai dự định chỉ dành 3232 500500 000000 đồng mua điện thoại. Sau bao nhiêu tháng nữa thì chị Mai mua được chiếc điện thoại Iphone 16 Pro Max 256 GB đó?

Trả lời:

Câu 17

Tìm xx biết: 3+2x3=24[42(221)]3+{{2}^{x-3}}=24-\big[ {{4}^{2}}-({{2}^{2}}-1) \big].

Trả lời:

Câu 18

Một hộp sữa tươi có dạng hình hộp chữ nhật với dung tích 11 ll, chiều cao 2020 cm, chiều dài 1010 cm. (Coi như phần mép hộp không đáng kể). Tính:

Chiều rộng của hộp sữa bằng cm;

Diện tích vật liệu dùng để làm vỏ hộp sữa bằng cm2.

Tự luận

(4 câu)
Câu 19
Tự luận

Tính:

i) 3,5(1121)-3,5 \, \cdot \,\Big(\dfrac{-11}{21} \Big);

ii) 213(2,5)2\dfrac{1}{3} \, \cdot \,\Big(-2,5 \Big);

iii) 715:(0,75)\dfrac{-7}{15}:\Big(-0,75 \Big);

iv) 347:(212)-3\dfrac{4}{7}:\Big(-2\dfrac{1}{2} \Big).

Câu 20
Tự luận

Điền kí hiệu thích hợp (,\in,\,\notin ) vào ô trống.

i) 212    Q-2\dfrac{1}{2} \, \, \square \, \,\mathbb{Q};

ii) 1005    Z\dfrac{100}{-5} \, \, \square \, \,\mathbb{Z};

iii) 40    Q\dfrac{4}{0}\, \, \square \, \,\mathbb{Q};

iv) 0,6    N-0,6\, \, \square \, \,\mathbb{N}.

Câu 21
Tự luận

Chứng minh rằng B=123+133+143+......+120193<122B=\dfrac{1}{2^3}+\dfrac{1}{3^3}+\dfrac{1}{4^3}+......+\dfrac{1}{2\,019^3}\lt \dfrac{1}{2^2}.

Câu 22
Tự luận

Hình vẽ sau biểu diễn một lưỡi rìu bằng sắt, nó có dạng một lăng trụ đứng, BDCBDC là một tam giác cân.

rìu

a) Vẽ thêm nét khuất, điền thêm chữ vào các đỉnh rồi cho biết ABAB song song với những cạnh nào?

b) Tính thể tích lưỡi rìu biết BC=4BC = 4 cm.