Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Hai số đối nhau có tổng bằng

12\dfrac{1}{2}.
11.
1-1.
00.
Câu 2

So sánh 3,5-3,53,215-3,215 ta có

3,5<3,215-3,5\lt -3,215.
3,5=3,215-3,5 = -3,215.
3,53,215-3,5\ge -3,215.
3,5>3,215-3,5>-3,215.
Câu 3

Kết quả của phép tính (37+38)(38+47)-\Big(\dfrac{3}{7}+\dfrac{3}{8} \Big)-\Big(-\dfrac{3}{8}+\dfrac{4}{7} \Big)

74\dfrac{-7}{4}.
1-1.
74\dfrac{7}{4}.
14\dfrac{-1}{4}.
Câu 4

Giá trị phép tính (54)2:(3524)2{{\Big(-\dfrac{5}{4} \Big)}^{2}}:{{\Big(-\dfrac{35}{24} \Big)}^{2}}

1249-\dfrac{12}{49}.
67\dfrac{6}{7}.
649\dfrac{6}{49}.
3649\dfrac{36}{49}.
Câu 5

Kết quả 4+9\sqrt{4}+\sqrt{9}

1111.
77.
1313.
55.
Câu 6

Cho biết xx là số hữu tỉ thỏa mãn (x12)2=916\Big(x-\dfrac{1}{2}\Big)^2=\dfrac{9}{16}. Khi đó tổng các giá trị của xx

54\dfrac{5}{4}.
11.
14-\dfrac{1}{4}.
32\dfrac{3}{2}.
Câu 7

Viết số thập phân 0,1480,148 dưới dạng phân số tối giản ta được

37250\dfrac{37}{250}.
148100\dfrac{148}{100}.
1481000-\dfrac{148}{1\,000}.
3725-\dfrac{37}{25}.
Câu 8

Trên trục số nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

A
Điểm biểu diễn số thực 15-15 nằm bên phải điểm biểu diễn số 17-17.
B
Điểm biểu diễn số (a)(-a) nằm bên trái điểm biểu diễn số aa.
C
Điểm biểu diễn số thực 0,3(18)-0,3(18) nằm bên phải điểm 00.
D
Điểm biểu diễn số (a)(-a) nằm bên phải điểm biểu diễn số aa.
Câu 9

Các giá trị của xx thỏa mãn x25=16+112+120\Big|x-\dfrac{2}{5}\Big|=\dfrac{1}{6}+\dfrac{1}{12}+\dfrac{1}{20}

x{310;710}x \in \Big\{ \dfrac{3}{10};\dfrac{7}{10} \Big\}.
x{25;110}x \in \Big\{ \dfrac{2}{5};\dfrac{1}{10} \Big\}.
x{310;110}x \in \Big\{ \dfrac{3}{10};\dfrac{1}{10} \Big\}.
x{710;110}x \in \Big\{ \dfrac{7}{10};\dfrac{1}{10} \Big\}.
Câu 10

Góc bù với góc 6060^\circ có số đo là

140140^\circ .
4040^\circ .
120120^\circ .
3030^\circ .
Câu 11

Tia phân giác của MON^\widehat{MON} trong hình vẽ sau là

Tia phân giác của $\widehat{MON}$ trong hình vẽ sau

OEOE.
ONON.
OMOM.
ODOD.
Câu 12

Cho hình vẽ sau, biết aa // bb, A^=45\widehat{A}=45^\circ . Số đo của B1^\widehat{B_1} bằng

Một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau

135135^\circ .
4545^\circ .
3535^\circ .
145145^\circ .

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Kí hiệu N,Z,Q,I;R\mathbb{N}, \, \mathbb{Z}, \, \mathbb{Q}, \, \mathbb{I}; \, \mathbb{R} theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu xNx \in \mathbb{N} thì xZx\in \mathbb{Z}.
b) Nếu xRx\in \mathbb{R}xQx\notin \mathbb{Q} thì xIx\in \mathbb{I}.
c) Nếu xIx\notin \mathbb{I} thì xx viết được thành số thập phân hữu hạn.
d) 0,(1)R-0,(1) \notin \mathbb{R}.
Câu 14

Cho hình vẽ, biết A^=40,ABy^=140\widehat{A}=40^\circ,\,\widehat{ABy'}=140^\circ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ABy^=40\widehat{ABy}=40^\circ .
b) AxAx cắt yyy{y}'.
c) CtCt // yyy{y}'.
d) AByyAB\bot y{y}'.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Tính hợp lí: 7,310,5+7,315+2,710,5+152,77,3 \cdot 10,5+7,3\cdot 15+2,7\cdot 10,5+15\cdot 2,7.

Trả lời:

Câu 16

Tính: B=(23)3(34)2(1)2011(25)2(512)3B=\dfrac{{{\Big(\dfrac{2}{3} \Big)}^{3}} \cdot {{\Big(-\dfrac{3}{4} \Big)}^{2}}\cdot {{(-1)}^{2011}}}{{{\Big(\dfrac{2}{5} \Big)}^{2}} \cdot {{\Big(-\dfrac{5}{12} \Big)}^{3}}}, ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời:

Câu 17

Cho mOn^=150\widehat{mOn}=150^\circ , vẽ nOe^\widehat{nOe} là góc kề bù với mOn^\widehat{mOn}. Gọi OcOc là tia phân giác của nOe^\widehat{nOe}. Tính số đo của cOm^\widehat{cOm}, đơn vị độ.

Trả lời:

Câu 18

Học kì I, số học sinh giỏi của lớp 7A bằng 27\dfrac{2}{7} số học sinh còn lại. Sang học kì II, số học sinh giỏi tăng thêm 88 bạn (số học sinh cả lớp không đổi) nên số học sinh giỏi bằng 23\dfrac{2}{3} số còn lại. Học kì I, lớp 7A có bao nhiêu học sinh giỏi?

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 19
Tự luận

Thực hiện phép tính:

i) 53(71223)+13\dfrac{5}{3}-\Big(\dfrac{7}{12}-\dfrac{2}{3} \Big)+\dfrac{1}{3}.

ii) 735(257+535)7\dfrac{3}{5}-\Big(2\dfrac{5}{7}+5\dfrac{3}{5} \Big).

Câu 20
Tự luận

Tìm số xx thỏa mãn:

i) 1681+x=961\sqrt{1 \, 681}+x=\sqrt{961}.

ii) x:268=33x\,:\,2\sqrt{68}=3\sqrt{3}.

Câu 21
Tự luận

Viết giả thiết kết luận và chứng minh định lí sau: "Nếu hai đường thẳng xxxx', yyyy' cắt nhau tại OO và góc xOyxOy vuông thì các góc yOx^\widehat{yOx'}, xOy^\widehat{x'Oy'}, yOx^\widehat{yOx} đều là góc vuông".

Câu 22
Tự luận

Hai người thợ cùng làm một công việc. Nếu làm riêng thì người thứ nhất phải mất 33 giờ, người thứ hai phải mất 55 giờ mới hoàn thành công việc. Nếu làm chung trong 4545 phút thì hai người làm được mấy phần công việc?