Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Phương trình nào sau đây là phương trình tích?

x(x2)+(6x+7)(x+1)=0x(x-2)+(6x+7)(x+1)=0.
(2x+4)(52x)=0(2x+4)(5-2x)=0.
x5=2x+3x-5=-2x+3.
(2x+1)(3x2)=1(2x+1)(3x-2)=1.
Câu 2

Hai xe máy cùng đi quãng đường từ Hà Nội về Hải Phòng. Xe thứ nhất đi hết 33 giờ 2020 phút, xe thứ hai đi hết 33 giờ 4040 phút. Biết vận tốc xe máy thứ nhất nhanh hơn vận tốc xe máy thứ hai là 33 km. Gọi vận tốc xe thứ nhất là xx (km/h), (x>3)(x>3), vận tốc xe thứ hai là yy (km/h). Biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa xxyy

xy=3x-y=3.
x+y=3x+y=-3.
x+y=3x+y=3.
yx=3y-x=3.
Câu 3

Với các giá trị nào của xx thì biễu thức 12x3-\dfrac{1}{2} x-3 không âm?

x32x \leq \dfrac{-3}{2}.
x>6x>6.
x6x \leq-6.
x>32x>\dfrac{-3}{2}.
Câu 4

Cho đường thẳng aa cách tâm OO của đường tròn (O;R)(O ; R) một khoảng bằng 10\sqrt{10} cm. Biết R=4R=4 cm, số giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O;R)(O ; R)

33.
22.
11.
00
Câu 5

Cho điểm AA nằm trong đường tròn (O)(O). Đường thẳng dd đi qua AA luôn

đi qua tâm của (O)(O).
tiếp xúc với (O)(O).
cắt (O)(O) ở hai điểm phân biệt.
không giao nhau với (O)(O).
Câu 6

Cho (O;5(O; 5 cm)) và đường thẳng aa có khoảng cách đến tâm OOdd. Điều kiện để aa cắt hoặc tiếp xúc với (O)(O)

d5d \le 5 cm.
d5d \ge 5 cm.
d<5d \lt 5 cm.
d=5d = 5 cm.
Câu 7

Cho hình vẽ. Số đo của AnB\stackrel\frown{AnB} trong hình bằng

290290^{\circ}.
7070^{\circ}.
3535^{\circ}.
140140^{\circ}.
Câu 8

Cho a+1b+2a+1\le b+2, so sánh hai số 2a+22a+22b+42b+4.

2a+22b+42a+2\le 2b+4.
2a+22b+42a+2\ge 2b+4.
2a+2>2b+42a+2>2b+4.
2a+2<2b+42a+2\lt 2b+4.
Câu 9

Giá trị của biểu thức P=(5327)(53+27)P = \Big( 5\sqrt{3}-2\sqrt{7} \Big)\Big( 5\sqrt{3}+2\sqrt{7} \Big)

3232.
4242.
5757.
4747.
Câu 10

Điều kiện xác định của biểu thức x+26x\sqrt{x}+\sqrt{26-x}

x26;x0.x\le 26;\,x\ne 0.
0x26.0\le x\le 26.
x26.x\le 26.
x0.x\ge 0.
Câu 11

Điều kiện xác định của căn thức 1x26x+9\sqrt{\dfrac{1}{x^2-6x+9}}

xRx \in \mathbb{R}.
x3x \ne 3.
x3x \ge 3.
x>0x > 0.
Câu 12

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM. Khi đó sinMNP^\sin \widehat{MNP} bằng

MPMN\dfrac{MP}{MN}.
MNNP\dfrac{MN}{NP}.
MPNP\dfrac{MP}{NP}.
MNMP\dfrac{MN}{MP}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Một xưởng có kế hoạch in xong 60006\,000 quyển sách giống nhau trong một thời gian quy định, biết số quyển sách in được trong một ngày là bằng nhau. Để hoàn thành sớm kế hoạch, mỗi ngày xưởng đã in nhiều hơn 300300 quyển sách so với số quyển sách phải in trong kế hoạch, nên xưởng in xong 60006\,000 quyển sách nói trên sớm hơn kế hoạch 11 ngày. Theo dự định, mỗi ngày xưởng in xx (quyển).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Thực tế, mỗi ngày xưởng in được x+300x+300 (quyển).
b) Theo kế hoạch cần 6000x\dfrac{6\,000}{x} ngày để in hết 60006\,000 quyển sách.
c) xx là nghiệm của phương trình 6000x+3006000x=1\dfrac{6\,000}{x+300}-\dfrac{6\,000}{x}=1.
d) Số ngày in thực tế là 44 ngày.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Một người đi xe máy từ thành phố AA đến thành phố BB với vận tốc 3030 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 4040 km/h nên đã về sớm hơn lúc đi 3030 phút. Tính quãng đường ABAB, đơn vị km.

Trả lời:

Câu 15

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn gấp ba lần chữ số hàng chục và nếu đổi chỗ các chữ số cho nhau thì được số mới lớn hơn số ban đầu 1818 đơn vị.

Trả lời:

Câu 16

Rút gọn biểu thức A=561+32326A=\dfrac{5}{\sqrt{6}-1}+\sqrt{\dfrac{3}{2}}-\dfrac{3}{2}\sqrt{6} ta được kết quả bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Cho hình vẽ dưới đây:

Biết KQH^=40\widehat{KQH}=40^\circ, PKQ^=80\widehat{PKQ}=80^\circ, KP=8KP = 8 cm. Độ dài đoạn thẳng KHKH bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 18
Tự luận

Đến ngày 31/12/2024, gia đình cô Thúy đã tiết kiệm được số tiền là 250250 triệu đồng. Sau thời điểm đó, mỗi tháng gia đình cô Thúy đều tiết kiệm được 1010 triệu đồng. Gia đình cô Thúy dự định mua một chiếc ô tô tải nhỏ để vận chuyển hàng hoá với giá tối thiểu là 370370 triệu đồng. Sau ít nhất bao nhiêu tháng gia đình cô Thúy có thể mua được chiếc ô tô tải đó bằng số tiền tiết kiệm được?

Câu 19
Tự luận

Cho biểu thức: P=aa1aaaa+1a+a+(a1a)(a+1a1+a1a+1)P=\dfrac{a\sqrt{a}-1}{a-\sqrt{a}}-\dfrac{a\sqrt{a}+1}{a+\sqrt{a}}+\Bigg(\sqrt{a}-\dfrac{1}{\sqrt{a}} \Bigg)\Bigg(\dfrac{\sqrt{a}+1}{\sqrt{a}-1}+\dfrac{\sqrt{a}-1}{\sqrt{a}+1} \Bigg), với 0<a10\lt a \ne 1.

a) Rút gọn PP.

b) Với giá trị nào của aa thì P=7P = 7.

Câu 20
Tự luận

Cho đường tròn $(O;R)$ và điểm $A$ nằm ngoài đường tròn. Từ $A$ kẻ tiếp tuyến $AB$ với đường tròn $(O)$ ($B$ là tiếp điểm). Kẻ đường kính $BC$ của đường tròn $(O)$, đoạn thẳng $AC$ cắt đường tròn $(O)$ tại điểm thứ hai $D$. Kẻ OHCD{OH}\bot {CD}, (HCD)({H}\in {CD}).

a) Chứng minh bốn điểm A,B,O,H{A},{B},{O},{H} cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh ΔOHC\Delta {OHC} đồng dạng với ΔABC\Delta {ABC}CH.CA=2R2{CH}.{CA}=2{{{R}}^{2}}.

c) Gọi NN là giao điểm của BHBHDODO. Kẻ AKBH,(KBH),AK{AK}\bot {BH}, \, ({K}\in {BH}), \, {AK} cắt BDBD tại II. Chứng minh các điểm C,N,I{C},{N},{I} thẳng hàng.