Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Điều kiện xác định của phương trình x72x+312=x\dfrac{x-7}{2x+3}-\dfrac{1}{2}=x

x0x\ne 0.
x7x\ne 7.
x12x\ne \dfrac{1}{2}.
x32x\ne-\dfrac{3}{2}.
Câu 2

Hệ phương trình {3xy=42x+3y=1\left\{ \begin{aligned} & 3x-y=-4 \\ & 2x+3y=1 \\ \end{aligned} \right. có nghiệm (x;y)(x;y)

(2;1)(2;1).
(1;1)(1;1).
(1;1)(-1;-1).
(1;1)(-1;1).
Câu 3

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

1x3>0.\dfrac{1}{x}-3>0.
x+2y>0.x+2y>0.
x2+1>0.x^2+1>0.
x2+1>0.\dfrac{x}{2}+1>0.
Câu 4

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA; đường cao AHAH. Biết AB=6AB = 6; AH=4,8AH = 4,8 thì giá trị của sinB\sin B

0,60,6.
22.
0,80,8.
0,40,4.
Câu 5

Cho đường tròn (O;R)(O ; R) và điểm AA bất kì, biết rằng OA>RO A>R. Khi đó

điểm AA nằm ngoài hoặc trong đường tròn.
điểm AA nằm trên đường tròn.
điểm AA nằm trong đường tròn.
điểm AA nằm ngoài đường tròn.
Câu 6

Trong các điểm A(2;0);B(1;3);C(0;3);D(2;1)A(2 ; 0) ; B(-1 ; 3) ; C(0 ; 3) ; D(2 ; 1). Có bao nhiêu điểm nằm trong đường tròn (O;3)(O ; 3) ?

3.
2.
4.
0.
Câu 7

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=3AB = 3 cm, AC=4AC = 4 cm. Vẽ đường tròn tâm AA bán kính 2,82,8 cm.

Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm, $AC = 4$ cm. Vẽ đường tròn tâm $A$ bán kính $2,8$ cm.

Vị trí tương đối của đường thẳng BCBC và đường tròn tâm AA bán kính 2,82,8 cm là

Đường thẳng BCB C đi qua tâm của đường tròn (A;2,8(A ; 2,8 cm)).
Đường thẳng BCB C tiếp xúc đường tròn (A;2,8(A ; 2,8 cm)).
Đường thẳng BCB C không cắt đường tròn (A;2,8(A ; 2,8 cm)).
Đường thẳng BCBC cắt đường tròn (A;2,8(A ; 2,8 cm)) tại hai điểm phân biệt.
Câu 8

Cho biết a>ba>b. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(I): a1>b1a-1>b-1  

(II): a1>ba-1>b  

(III): a+2>b+1a+2>b+1

11.
33.
00.
22.
Câu 9

Căn thức bậc ba của biểu thức (1x)3(1-x)^3

3(1x)3(1-x).
1x3\sqrt[3]{1-x}.
1x1-x.
x1x-1.
Câu 10

Ðẳng thức x5y+2=x5y+2\sqrt{\dfrac{x-5}{y+2}}=\dfrac{\sqrt{x-5}}{\sqrt{y+2}} đúng với những giá trị nào của xxyy?

x5x \geq 5y>2y>-2.
x>5x>5y>2y>-2.
x5x \geq 5y2y \geq-2.
x>5x>5y2y \geq-2.
Câu 11

Công thức tính diện tích của hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính RRrr

S=π(R2+r2)S=\pi (R^2+r^2) với R>rR > r.
S=π(R2r2)S=\pi (R^2-r^2) với R>rR > r.
S=π(R2+r2)S=\pi (R^2+r^2) với R<rR \lt r.
S=π(R2r2)S=\pi (R^2-r^2) với R<rR \lt r.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 12

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AAAB=3A B=3 cm, AC=4A C=4 cm.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BC=7B C=7 cm.
b) Gọi II là trung điểm của BCB C ta có IA=IB=IC=12BCI A=I B=I C=\dfrac{1}{2} B C.
c) Tâm của đường tròn đi qua ba điểm A,B,CA, B, CII.
d) Bán kính của đường tròn đi qua ba điểm A,B,CA, B, C bằng 33 cm.
Câu 13

Hai người cùng làm chung một công việc trong 125\dfrac{12}{5} giờ thì xong. Nếu làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc trong xx (giờ) và người thứ hai hoàn thành công việc trong thời gian nhiều hơn người thứ nhất là 22 giờ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 11 giờ người thứ nhất làm được 1x\dfrac{1}{x} công việc.
b) 11 giờ người thứ hai làm được 1x2\dfrac{1}{x-2} công việc.
c) xx là nghiệm của phương trình 1x+1x2=512\dfrac{1}{x}+\dfrac{1}{x-2}=\dfrac{5}{12}.
d) Làm một mình thì người thứ hai mất 66 giờ để hoàn thành công việc.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Cho hệ phương trình {ax+5y=112x+by=3\left\{ \begin{aligned}&ax+5y=11 \\&2x+by=3 \\\end{aligned} \right. có nghiệm là x=1,y=1x=1,\,y=1. Giá trị của biểu thức 2ab2a-b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 15

Một người có 1515 tờ tiền polymer với hai mệnh giá 2020 000000 đồng và 5050 000000 đồng. Biết tổng số tiền người đó có không quá 570570 000000 đồng. Có nhiều nhất bao nhiêu tờ polymer mệnh giá 5050 000000 đồng?

Trả lời:

Câu 16

Một khu đất có dạng hình tam giác ABCABC vuông cân tại AA với độ dài cạnh ABAB2020 m. Người ta trồng hoa trên mảnh đất hình quạt (phần được tô đậm), phần còn lại trồng cỏ. Diện tích phần đất trồng cỏ (lấy π3,14\pi \approx 3,14) bằng bao nhiêu mét vuông?

loading...

Trả lời:

Câu 17

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc 2525^{\circ} so với mặt đất.

Một chiếc máy bay cất cánh theo một góc $25^{\circ}$ so với mặt đất

Muốn đạt độ cao 20002\,000 m thì máy bay phải bay một đoạn đường là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 18
Tự luận

Hai bạn An và Bình đua với nhau bằng ván trượt. Biết rằng nếu cả hai cùng dùng ván trượt thì tốc độ của An gấp 33 lần của Bình, nhưng tốc độ trượt ván của Bình sẽ gấp 33 lần tốc độ chạy bộ của An . Khi tham gia cuộc đua, hai bạn xuất phát cùng một lúc bằng ván trượt, nhưng sau đó 33 phút, ván trượt của An bị hỏng và bạn ấy phải chạy bộ về đích. Biết rằng cả hai bạn về đích cùng lúc, hỏi cuộc đua đã diễn ra trong bao nhiêu phút? (Giả sử tốc độ trượt ván, tốc độ chạy bộ của An và tốc độ trượt ván của Bình không thay đổi trong suốt cuộc đua).

Câu 19
Tự luận

Cho biểu thức: A=(x+2xx1+xx+x+1+11x):x12A=\Bigg(\dfrac{x+2}{x\sqrt{x}-1}+\dfrac{\sqrt{x}}{x+\sqrt{x}+1}+\dfrac{1}{1-\sqrt{x}} \Bigg):\dfrac{\sqrt{x}-1}{2}.

a. Rút gọn biểu thức AA.

b. Chứng minh rằng 0<A20\lt A\le 2.