Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Điều kiện xác định của phương trình x2x+32x1=0\dfrac{x-2}{x}+\dfrac{3}{2 x-1}=0

x0x \neq 0 hoặc x12x \neq \dfrac{1}{2}.
x12x \neq \dfrac{1}{2}.
x0x \neq 0x12x \neq \dfrac{1}{2}.
x0x \neq 0.
Câu 2

Hệ phương trình {3x=6x+y=5\left\{\begin{aligned} &3x=6\\&x+y=5\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(2;7)(2 ; -7).
(7;2)(7;2).
(3;2)(3;2).
(2;3)(2;3).
Câu 3

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của bất phương trình x(2x1)+5>3x+2x2?x(2 x-1)+5>-3 x+2 x^2 ?

Bất phương trình chỉ có ba nghiệm nguyên.
Bất phương trình vô nghiệm.
Bất phương trình có nghiệm x>52x>\dfrac{-5}{2}.
Bất phương trình có một nghiệm âm.
Câu 4

Cho tam giác ABCABC vuông tại AABC=8BC=8 cm, AC=6AC = 6 cm. Tỉ số lượng giác của tanC\tan C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) là

tanC0,89\tan C \approx 0,89.
tanC0,88\tan C \approx 0,88.
tanC0,86\tan C \approx 0,86.
tanC0,87\tan C \approx 0,87.
Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(3;2)A(-3 ; 2) và đường tròn (O;5O ; 5 cm). Khẳng định nào sau đây đúng?

Điểm AA nằm trong hoặc nằm trên đường tròn.
Điểm AA nằm trên đường tròn.
Điểm AA nằm ngoài đường tròn.
Điểm AA nằm trong đường tròn.
Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=6AB=6 cm, AC=8AC=8 cm. Bán kính của đường tròn đi qua ba điểm A,B,CA, \, B, \, C

88 cm.
77 cm.
55 cm.
1010 cm.
Câu 7

Cho hình thang vuông ABCDABCDA^=B^=90\widehat{A}=\widehat{B}=90^\circ, AD=2AD=2 cm, BC=6BC=6 cm, CD=8CD=8 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

ABAB tiếp xúc với đường tròn đường kính CDCD.
ABAB cắt đường tròn đường kính CDCD tại hai điểm phân biệt.
ABAB không có giao điểm với đường tròn đường kính CDCD.
ABAB đi qua tâm II của đường tròn đường kính CDCD.
Câu 8

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực aa?

3a>6a-3a > -6a.
5+a>3+a5 + a > 3 + a.
5a>3a5a > 3a.
3a>5a3a > 5a.
Câu 9

Kết quả rút gọn của biểu thức 83+4\sqrt[3]{8}+\sqrt{4} bằng

55.
00.
4-4.
44.
Câu 10

Điều kiện của xx để x18\sqrt{x-18} có nghĩa là

x18x\ge 18.
x18x\le 18.
x<18x\lt 18.
x>18x>18.
Câu 11

Công thức tính diện tích của hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính RRrr

S=π(R2+r2)S=\pi (R^2+r^2) với R>rR > r.
S=π(R2r2)S=\pi (R^2-r^2) với R>rR > r.
S=π(R2+r2)S=\pi (R^2+r^2) với R<rR \lt r.
S=π(R2r2)S=\pi (R^2-r^2) với R<rR \lt r.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 12

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AAAB=3A B=3 cm, AC=4A C=4 cm.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BC=7B C=7 cm.
b) Gọi II là trung điểm của BCB C ta có IA=IB=IC=12BCI A=I B=I C=\dfrac{1}{2} B C.
c) Tâm của đường tròn đi qua ba điểm A,B,CA, B, CII.
d) Bán kính của đường tròn đi qua ba điểm A,B,CA, B, C bằng 33 cm.
Câu 13

Một khu đất có dạng hình chữ nhật với chiều dài xx (m), chiều rộng kém chiều dài 99 m . Trên khu đất đó, người ta làm một mảnh vườn trồng hoa có dạng hình thoi với một đường chéo bằng chiều dài khu đất và đường chéo còn lại bằng chiều rộng khu đất. Diện tích đất còn lại là 200200 m2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chiều rộng của khu đất là x9x-9 (m).
b) Diện tích đất trồng hoa là x(x9)x(x-9) (m2).
c) Diện tích khu đất còn lại được biểu diễn theo xx là: 12x(x9)\dfrac{1}{2} x(x-9) (m2).
d) Chu vi mảnh vườn là 7272 m.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Cho hệ phương trình {ax+5y=112x+by=3\left\{ \begin{aligned}&ax+5y=11 \\&2x+by=3 \\\end{aligned} \right. có nghiệm là x=1,y=1x=1,\,y=1. Giá trị của biểu thức 2ab2a-b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 15

Trong đợt kiểm tra môn bóng đá cuối năm của trường, thầy giáo đưa ra quy định như sau: Mỗi bạn sẽ được sút 1010 lần, mỗi lần bóng vào gôn sẽ được cộng 22 điểm, mỗi lần bóng không vào gôn bị trừ 11 điểm. Bạn nào có số điểm từ 88 điểm trở lên thì sẽ đạt. Muốn đạt ở môn bóng đá thì cần phải sút bóng vào gôn ít nhất bao nhiêu lần?

Trả lời:

Câu 16

Để giúp tàu hỏa chuyển từ đường ray theo hướng này sang đường ray theo hướng khác người ta làm một đoạn đường ray hình vòng cung. Biết độ rộng của đường ray là AB1,1AB\approx 1,1 (m) và đoạn BC28,4BC\approx 28,4 (m).

Bán kính R=OAR=OA của đoạn đường ray hình vòng cung bằng bao nhiêu m? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 17

Để đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường (xem hình dưới).

đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường

Biết rằng Hằng đứng cách tường 1,51,5 m và vị trí mắt khi quan sát cách mặt đất là 0,90,9 m. Chiều cao của bức tường là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 18
Tự luận

Quãng đường từ AA đến BB dài 9090 km. Một người đi xe máy từ AA đến BB. Khi đến BB, người đó nghỉ 3030 phút rồi quay trở về AA với vận tốc lớn hơn lúc đi là 99 km/h. Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ AA đến lúc trở về AA55 giờ. Tính vận tốc xe máy lúc đi từ AA đến BB.

Câu 19
Tự luận

Cho biểu thức A=1x+1+1x+xA=\dfrac{1}{\sqrt{x}+1}+\dfrac{1}{x+\sqrt{x}} với xx là số thực dương.

a) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=1x=1.

b) Rút gọn biểu thức AA.

c) Chứng minh rằng với mọi số thực dương xx thì (x+1)A2(x+1) A \geq 2.